等差数列
arithmetic progression//ˌærɪθˈmetɪk prəˈɡreʃn//
3 回表示学習
かんたん理解
Dãy số mà mỗi số hạng kể từ số hạng thứ hai bằng số hạng trước cộng với một hằng số không đổi.
別名: CSC
解説
詳しい解説はまだありません。✏️ 編集を押して書き足しましょう。
💬 例文
まだ例文はありません。最初の投稿者になりましょう。
根拠: Toán 11, Bài 6: Cấp số cộng (SGK Kết nối tri thức)
🌐 各字の意味
vicấp số cộng
en—
frsuite arithmétique
dearithmetische Folge
zh等差数列
ja等差数列
ko등차수열
類義語 ↔ 対義語
🎮 ミニゲームコーナー
この語を含むゲームはまだありません。「クイックプレイ」ですぐに試せます。
同じ分野
不等式の表す領域Phần mặt phẳng tọa độ gồm tất cả các điểm có tọa độ là nghiệm của một bất phương trình hai ẩn.02
原始関数Hàm số F là nguyên hàm của f nếu đạo hàm của F bằng f.02
漸近線Đường thẳng mà đồ thị hàm số tiến sát tới nhưng không cắt khi biến số tiến ra vô cực hoặc tới một điểm.01数列Dãy số có quy luật cộng hoặc nhân đều giữa hai số hạng liên tiếp.01
関数の極限Giá trị mà hàm số tiến dần tới khi biến số tiến tới một điểm.01等比数列Dãy số mà mỗi số hạng kể từ số hạng thứ hai bằng số hạng trước nhân với một hằng số không đổi.01正弦定理Trong tam giác, tỉ số giữa một cạnh và sin góc đối diện bằng hai lần bán kính đường tròn ngoại tiếp.00余弦定理Trong tam giác, bình phương một cạnh bằng tổng bình phương hai cạnh kia trừ hai lần tích chúng nhân côsin góc xen giữa.00
vi phân00標本空間Tập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của một phép thử.00互いに排反な事象Hai biến cố không thể cùng xảy ra trong một phép thử.00標準偏差Căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán của mẫu số liệu.00