Thời giá tiền tệ - PT Đầu tư chứng khoán

THThiNganHang
ダウンロード数: 0
51
0

資料の内容

2 ページ

Nội dung chính • Trục thời gian: Vì sao giá trị tiền tệ lại thay đổi theo thời gian? • Giá trị tương lai của 1 số tiền và lãi suất kép • Giá trị hiện tại của 1 số tiền và lãi suất chiết khấu • Giá trị tương lai, giá trị hiện tại của chuỗi tiền tệ. • Định giá dòng tiền đều thời kỳ và vô tận • Xác định số tiền thanh toán đều, thời hạnvà lãi suất.ThiNganHang.com 2 ThiNganHang.com

3 ページ

Khái niệm cơ bản • Trục thời gian Thời điểm hiện tại = Thời điểm phân tích Thời đoạn Thời đoạn: giờ, ngày, tháng, quý, năm … • Giá trị tương lai của 1 khoản tiền – số tiền “sau cùng” trên trục thời gian • Giá trị hiện tại của 1 khoản tiền – số tiền “sớm nhất” trên trục thời gian • Tỷ lệ lãi suất – là tỷ lệ ở đó giá trị tương lai và giá trị hiện tại của 1 số tiền được hoánThiNganHang.com đổi ngang nhau. – Tỷ lệ chiết khấu, tỷ suất sinh lời yêu cầu 3 – Chi phí vốn, chi phí cơ hội ThiNganHang.com

4 ページ

Giá Trị Tương Lai – Ví dụ 1 • Giả sử bạn đầu tư $1000 trong vòng 1 năm với lãi suất 5%/năm, thì giá trị tương lai sau 1 năm là bao nhiêu? – Tiền lãi = 1000(0.05) = 50 – Giá trị nhận được sau 1 năm = số tiền gốc + tiền lãi = 1000 + 50 = 1050 – Giá trị tương lai (FV) = 1000(1 +0.05) =1050 • Giả sử bạn giữ nguyên số tiền này trong năm tiếp theo, số tiền bạn có được sau 2 năm sẽ là bao nhiêu?– FV = 1000(1.05)(1.05) = 1000(1.05)ThiNganHang.com2 = 4 1102.50 ThiNganHang.com

5 ページ

Giá trị tương lai: Công Thức Tổng Quát • FV = PV(1 + r)t – FV = giá trị tương lai – PV = giá trị hiện tại – r = lãi suất kỳ hạn – t = số kỳ hạn tính lãi • Nhân tố lãi suất = (1 + r)t = FVIFr, t = nhân tố ghép lãi kép Tra bảng: r= 5%, t = 2, FVIF =1.1025 5, 2 FV = PV(FVIFThiNganHang.com5, 2)= 1000*1.1025 = 1102.50 5 ThiNganHang.com

最初の5ページを表示しています。全文を見るには資料をダウンロードしてください。

コメント (0)

ログイン して議論に参加する

まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!