Ngôn ngữ lập trình - Chương 3 (HUST)
- ページ数
- 52
- 形式
- サイズ
- 444 KB
- Trường
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- 閲覧数
- 0
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 0
プレビューを生成中...
Chương 3 về lớp và đối tượng trong C++, bao gồm các nội dung về định nghĩa lớp, hàm thành viên, con trỏ this, cấp phát động bộ nhớ và các thành phần static. Tài liệu cung cấp các ví dụ minh họa về cách sử dụng lớp và đối tượng trong lập trình hướng đối tượng.
- ドキュメント名
- Ngôn ngữ lập trình - Chương 3 (HUST)
- 学校 / コース
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Ngôn ngữ lập trình
- 内容
- Chương 3 giới thiệu về Lớp và đối tượng trong C++, bao gồm định nghĩa lớp, hàm thành viên, cách sử dụng đối tượng và các khái niệm nâng cao như hàm bạn, định nghĩa lại toán tử, cấp phát động bộ nhớ.
- 目次
- Chương 3: Lớp và đối tượng
- Các nội dung chính
- Lớp và các thao tác cơ bản
- Định nghĩa một lớp mới
- Ví dụ về đ/n lớp: Program 2.2
- Khai báo lớp
- Sử dụng các đối tượng
- Program 3.2, mở rộng Program 2.2
- Hàm thành viên (member functions)
- Phân biệt giữa hàm thành viên và hàm tự do
- Các thao tác cơ bản cho hàm thành viên
- Hàm tự thiết lập và hàm tự hủy
- Hàm thành viên và hàm tự do
- Hàm thành viên: là hàm thuộc một lớp, và
- Hàm tự do: là các hàm
- ページ数
- 52 ページ
- アップロード者
- lienhejb
説明
Trích nội dung tài liệu
om du on g th an co ng .c Phần 2: Ngôn ngữ lập trình C++ cu u Chương 3: Lớp và đối tượng 1 om Các nội dung chính Con trỏ this ng th an Hàm thành viên co Sử dụng các đối tượng .c Lớp và các thao tác đối với lớp du on g Hàm bạn (friend function) cu u Định nghĩa lại các toán tử trong lớp Cấp phát động bộ nhớ Các thành phần kiểu static 2/52 om Lớp và các thao tác cơ bản .c Các thao tác cơ bản Định nghĩa: Tương tự như định nghĩa 1 kiểu dữ liệu mới. Mỗi đối tượng đều phải thuộc về một lớp nào đó. Nên định nghĩa 1 lớp mới là xây dựng lớp đó để chuẩn bị tạo ra các đối tượng của lớp đó. Khai báo: tương tự như khai báo dữ liệu hay hàm con. Tuy nhiên việc khai báo lớp thường chỉ được dùng khi việc định nghĩa lớp này cần phải làm sau đó (như khi định nghĩa các lớp có sử dụng các thành phần của nhau) cu u du on g th an co ng 3/52 Định nghĩa một lớp mới om .c Định nghĩa một lớp mới cho phép tạo ra một du on g th an co ng lớp mới, bao gồm các thành phần dữ liệu và các hàm thành viên cần thiết. E: từ khóa xác định mức độ che dấu (hay Cú pháp: cu u class <Tên lớp> { //Đn các thành phần dữ liệu <E:> <type> d1; … //Đn các hàm thành viên <E:> <type> f1();… }; thuộc tính truy xuất): private, public hoặc protected Type: kiểu dữ liệu hoặc kiểu hàm và có thể là tên lớp Vị trí đặt đ/n lớp: có thể trước hoặc sau hàm main(). Không được đ/n một lớp trong một lớp khác 4/52 Ví dụ về đ/n lớp: Program 2.2 om cu u du on g public: void setRadius(float re){ r=re; } float getRadius(){ return r; } float area(){ return PI*
よくある質問
このドキュメントは無料ですか?
はい。「Ngôn ngữ lập trình - Chương 3 (HUST)」は無料です。ログインして「ダウンロード」をクリックするだけで、元のファイルを取得できます。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 52 ページあります(Ngôn ngữ lập trình コース用)。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
Ngôn ngữ lập trình - Chương 3 (HUST)
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
om du on g th an co ng .c Phần 2: Ngôn ngữ lập trình C++ cu u Chương 3: Lớp và đối tượng 1 om Các nội dung chính Con trỏ this ng th an Hàm thành viên co Sử dụng các đối tượng .c Lớp và các thao tác đối với lớp du on g Hàm bạn (friend function) cu u Định nghĩa lại các toán tử trong lớp Cấp phát động bộ nhớ Các thành phần kiểu static 2/52 om Lớp và các thao tác cơ bản .c Các thao tác cơ bản Định nghĩa: Tương tự như định nghĩa 1 kiểu dữ liệu mới. Mỗi đối tượng đều phải thuộc về một lớp nào đó. Nên định nghĩa 1 lớp mới là xây dựng lớp đó để chuẩn bị tạo ra các đối tượng của lớp đó. Khai báo: tương tự như khai báo dữ liệu hay hàm con. Tuy nhiên việc khai báo lớp thường chỉ được dùng khi việc định nghĩa lớp này cần phải làm sau đó (như khi định nghĩa các lớp có sử dụng các thành phần của nhau) cu u du on g th an co ng 3/52 Định nghĩa một lớp mới om .c Định nghĩa một lớp mới cho phép tạo ra một du on g th an co ng lớp mới, bao gồm các thành phần dữ liệu và các hàm thành viên cần thiết. E: từ khóa xác định mức độ che dấu (hay Cú pháp: cu u class <Tên lớp> { //Đn các thành phần dữ liệu <E:> <type> d1; … //Đn các hàm thành viên <E:> <type> f1();… }; thuộc tính truy xuất): private, public hoặc protected Type: kiểu dữ liệu hoặc kiểu hàm và có thể là tên lớp Vị trí đặt đ/n lớp: có thể trước hoặc sau hàm main(). Không được đ/n một lớp trong một lớp khác 4/52 Ví dụ về đ/n lớp: Program 2.2 om cu u du on g public: void setRadius(float re){ r=re; } float getRadius(){ return r; } float area(){ return PI*
- ドキュメント名
- Ngôn ngữ lập trình - Chương 3 (HUST)
- 学校 / コース
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Ngôn ngữ lập trình
- 内容
- Chương 3 giới thiệu về Lớp và đối tượng trong C++, bao gồm định nghĩa lớp, hàm thành viên, cách sử dụng đối tượng và các khái niệm nâng cao như hàm bạn, định nghĩa lại toán tử, cấp phát động bộ nhớ.
- 目次
- Chương 3: Lớp và đối tượng
- Các nội dung chính
- Lớp và các thao tác cơ bản
- Định nghĩa một lớp mới
- Ví dụ về đ/n lớp: Program 2.2
- Khai báo lớp
- Sử dụng các đối tượng
- Program 3.2, mở rộng Program 2.2
- Hàm thành viên (member functions)
- Phân biệt giữa hàm thành viên và hàm tự do
- Các thao tác cơ bản cho hàm thành viên
- Hàm tự thiết lập và hàm tự hủy
- Hàm thành viên và hàm tự do
- Hàm thành viên: là hàm thuộc một lớp, và
- Hàm tự do: là các hàm
- ページ数
- 52 ページ
- アップロード者
- lienhejb
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
K5 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K2 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K3 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K4 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K1 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!