Ngôn ngữ lập trình - Chương 1.3 (HUST)
- ページ数
- 25
- 形式
- サイズ
- 302 KB
- Trường
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- 閲覧数
- 0
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 0
プレビューを生成中...
Tài liệu giảng dạy Chương 1.3 về các kiểu dữ liệu có cấu trúc trong ngôn ngữ C/C++, tập trung vào kiểu enum với cách định nghĩa, khai báo và gán giá trị. Tài liệu bao gồm lý thuyết, ví dụ minh họa và bài tập áp dụng từ trường Đại học Bách Khoa Hà Nội.
- ドキュメント名
- Ngôn ngữ lập trình - Chương 1.3 (HUST)
- 学校 / コース
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Ngôn ngữ lập trình
- 内容
- Tài liệu giới thiệu về kiểu dữ liệu liệt kê (enum) trong C/C++, bao gồm định nghĩa, cách khai báo, gán giá trị và cung cấp ví dụ minh họa.
- 目次
- Chương 1: Ôn tập ngôn ngữ C
- Các kiểu dữ liệu có cấu trúc
- Kiểu enum
- Kiểu enum – Định nghĩa
- Kiểu enum – Định nghĩa
- Kiểu enum – Định nghĩa
- Kiểu enum – Khai báo
- Kiểu enum – Khai báo
- Kiểu enum – Gán giá trị
- Ví dụ
- Ví dụ
- ページ数
- 25 ページ
- アップロード者
- lienhejb
説明
Trích nội dung tài liệu
co ng .c om Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội Viện: Điện Tử - Viễn Thông Bộ Môn: Điện tử - Kỹ thuật máy tính cu u du on g th an Ngôn ngữ lập trình C/C++ Chương 1: Ôn tập ngôn ngữ C Các kiểu dữ liệu có cấu trúc 1 Các kiểu dữ liệu có cấu trúc om Kiểu liệt kê: enum .c Kiểu bản ghi: struct co ng Kiểu hợp: union cu u du on g th an Kiểu bản ghi có trường ở mức bit: bit field struct 2 Kiểu enum om Ý nghĩa: là kiểu dữ liệu mà miền giá trị của nó là một .c số giá trị mà ta muốn và có thể liệt kê ra. th an Các thao tác cơ bản: co ng VD: các giá trị logic (true, false), các ngày trong một tuần, các mức tính thuế thu nhập,v.v Định nghĩa: tạo ra một kiểu dữ liệu mới trước khi khai báo cu u du on g sử dụng Khai báo: khai báo các biến kiểu enum đã được định nghĩa ở trên Gán giá trị: cập nhật giá trị cho biến kiểu enum 3 Kiểu enum – Định nghĩa om Cách định nghĩa: Kiểu liệt kê được định nghĩa với từ ng .c khóa enum, và có hai cách có thể được dùng để định nghĩa: co Cách 1: không cần dùng từ khóa typedef và cu u du on g th an Cách 2: có sử dụng từ khóa typedef này. 4 Cách 1: không dùng từ khóa typedef. om Kiểu enum – Định nghĩa ng .c enum tên_kiểu {phần_tử_1, phần_tử_2, …, phần_tử_N}; cu u du on g th an co VD: enum ngayTrongTuan {ThuHai, ThuBa, ThuTu, ThuNam, ThuSau, ThuBay, ChuNhat}; enum gioitinh {Nam, Nu}; 5 Cách 2: sử dụng từ khóa typedef. om Kiểu enum – Định nghĩa th an co ng .c typedef
よくある質問
このドキュメントは無料ですか?
はい。「Ngôn ngữ lập trình - Chương 1.3 (HUST)」は無料です。ログインして「ダウンロード」をクリックするだけで、元のファイルを取得できます。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 25 ページあります(Ngôn ngữ lập trình コース用)。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
Ngôn ngữ lập trình - Chương 1.3 (HUST)
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
co ng .c om Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội Viện: Điện Tử - Viễn Thông Bộ Môn: Điện tử - Kỹ thuật máy tính cu u du on g th an Ngôn ngữ lập trình C/C++ Chương 1: Ôn tập ngôn ngữ C Các kiểu dữ liệu có cấu trúc 1 Các kiểu dữ liệu có cấu trúc om Kiểu liệt kê: enum .c Kiểu bản ghi: struct co ng Kiểu hợp: union cu u du on g th an Kiểu bản ghi có trường ở mức bit: bit field struct 2 Kiểu enum om Ý nghĩa: là kiểu dữ liệu mà miền giá trị của nó là một .c số giá trị mà ta muốn và có thể liệt kê ra. th an Các thao tác cơ bản: co ng VD: các giá trị logic (true, false), các ngày trong một tuần, các mức tính thuế thu nhập,v.v Định nghĩa: tạo ra một kiểu dữ liệu mới trước khi khai báo cu u du on g sử dụng Khai báo: khai báo các biến kiểu enum đã được định nghĩa ở trên Gán giá trị: cập nhật giá trị cho biến kiểu enum 3 Kiểu enum – Định nghĩa om Cách định nghĩa: Kiểu liệt kê được định nghĩa với từ ng .c khóa enum, và có hai cách có thể được dùng để định nghĩa: co Cách 1: không cần dùng từ khóa typedef và cu u du on g th an Cách 2: có sử dụng từ khóa typedef này. 4 Cách 1: không dùng từ khóa typedef. om Kiểu enum – Định nghĩa ng .c enum tên_kiểu {phần_tử_1, phần_tử_2, …, phần_tử_N}; cu u du on g th an co VD: enum ngayTrongTuan {ThuHai, ThuBa, ThuTu, ThuNam, ThuSau, ThuBay, ChuNhat}; enum gioitinh {Nam, Nu}; 5 Cách 2: sử dụng từ khóa typedef. om Kiểu enum – Định nghĩa th an co ng .c typedef
- ドキュメント名
- Ngôn ngữ lập trình - Chương 1.3 (HUST)
- 学校 / コース
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Ngôn ngữ lập trình
- 内容
- Tài liệu giới thiệu về kiểu dữ liệu liệt kê (enum) trong C/C++, bao gồm định nghĩa, cách khai báo, gán giá trị và cung cấp ví dụ minh họa.
- 目次
- Chương 1: Ôn tập ngôn ngữ C
- Các kiểu dữ liệu có cấu trúc
- Kiểu enum
- Kiểu enum – Định nghĩa
- Kiểu enum – Định nghĩa
- Kiểu enum – Định nghĩa
- Kiểu enum – Khai báo
- Kiểu enum – Khai báo
- Kiểu enum – Gán giá trị
- Ví dụ
- Ví dụ
- ページ数
- 25 ページ
- アップロード者
- lienhejb
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
K5 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K2 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K3 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K4 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K1 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!