Lecture 5 - Financial Discount Rates (Suất chiết khấu tài chính)

THThiNganHang
ダウンロード数: 4
42
0

プレビューを生成中...

資料の内容

1 ページ

SUẤT CHIẾT KHẤU TÀI CHÍNH Thẩm định dự án đầu tư ThS Phùng Thanh Bình Đại học Kinh tế TP.HCM Khoa Kinh tế Phát triển ThiNganHang.com Email: ptbinh@ifa.edu.vn

2 ページ

Mục tiêu bài giảng  Lá chắn thuế của lãi vay  Các quan điểm trong thẩm định tài chính dự án  Chi phí sử dụng vốn  NPV theo các quan đểm khác nhau  Giá trị dự án  IRR và MIRR theo các quan điểm khác nhau ThiNganHang.com

3 ページ

Lá chắn thuế của lãi vay  Các loại lá chắn thuế  Ví dụ minh họa về lá chắn thuể của lãi vay  Lá chắn thuế = D.rd.t  Lá chắn thuế = ThuếAEPV – ThuếTIPV  Lá chắn thuế = NCFTIPV – NCFAEPV ThiNganHang.com

4 ページ

Các quan điểm thẩm định  Quan điểm tổng đầu tư (ngân hàng)  Total investment point of view  Ký hiệu: TIPV  Mục đích: Nhằm đánh giá sự an toàn của số vốn vay mà dự án có thể cần ThiNganHang.com

5 ページ

Các quan điểm thẩm định  Quan điểm tổng đầu tư  Đặc điểm của báo cáo ngân lưu  Ngân lưu vào: Bao gồm cả phần trợ cấp, trợ giá; nhưng không bao gồm phần tiền vay ngân hàng  Ngân lưu ra: Kể cả phần thuế thu nhập doanh nghiệp của dự án; nhưng không bao gồm phần tiền trả nợ vay (gốc và lãi)  NCF có lá chắn thuế của lãi vay ThiNganHang.com

6 ページ

Các quan điểm thẩm định  Quan điểm tổng đầu tư  Suất chiết khấu WACC1 = %D*rd + %E*re (không có lá chắn thuế của lãi vay) ThiNganHang.com

7 ページ

Các quan điểm thẩm định  Quan điểm tổng đầu tư  Người sử dụng: Nhà tài trợ dự án (ngân hàng và các định chế tài chính) sử dụng để xem xét tính khả thi về mặt tài chính của dự án, nhu cầu cần vay vốn của dự án, cũng như khả năng trả nợ và lãi vay

8 ページ

Năm 0 1 … … n 1. Ngân lưu vào Doanh thu thuần Giá trị thanh lý (nếu có) 2. Ngân lưu ra Đầu tư vốn cố định Đầu tư vốn lưu động Chi phí hoạt động 3. Ngân lưu ròng trước thuế = (1) – (2) 4. Thuế thu nhập doanh nghiệp (có lá chắn thuế) 5. Ngân lưu ròng sau thuế = (3) – (4) (có lá chắn thuế)

9 ページ

Các quan điểm thẩm định  Quan điểm toàn bộ vốn chủ sở hữu  All equity point of view  Ký hiệu: AEPV  Mục đích: Nhằm đánh giá xem liệu dự án còn đứng vững về mặt tài chính trong trường hợp không có tài trợ

10 ページ

Các quan điểm thẩm định  Quan điểm toàn bộ vốn chủ sở hữu  Đặc điểm của báo cáo ngân lưu  Ngân lưu vào: Bao gồm cả phần trợ cấp, trợ giá; nhưng không bao gồm phần tiền vay ngân hàng  Ngân lưu ra: Kể cả phần thuế thu nhập doanh nghiệp của dự án; nhưng không bao gồm phần tiền trả nợ vay (gốc và lãi)  NCF KHÔNG có lá chắn thuế của lãi vay ThiNganHang.com

11 ページ

Các quan điểm thẩm định Lưu ý:  Quan điểm TIPV đề cập ở đây còn được gọi là quan điểm TIPV bao gồm lợi ích lá chắn thuế  Quan điểm AEPV còn được gọi là quan điểm TIPV loại trừ lợi ích lá chắn thuế ThiNganHang.com

12 ページ

Các quan điểm thẩm định  Quan điểm toàn bộ vốn chủ sở hữu  Suất chiết khấu WACC2 = %D*rd(1-t) + %E*re WACC2 = WACC1 – ts t = thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp ts = tỷ suất lá chắn thuế của lãi vay * WACC2 tăng khi D/E giảm ThiNganHang.com

13 ページ

Năm 0 1 … … n 1. Ngân lưu vào Doanh thu thuần Giá trị thanh lý (nếu có) 2. Ngân lưu ra Đầu tư vốn cố định Đầu tư vốn lưu động Chi phí hoạt động 3. Ngân lưu ròng trước thuế = (1) – (2) 4. Thuế thu nhập doanh nghiệp (không có lá chắn thuế) 5. Ngân lưu ròng sau thuế = (3) – (4) (không có lá chắn thuế)

14 ページ

Các quan điểm thẩm định  Quan điểm chủ sở hữu  Equity point of view  Ký hiệu: EPV  Mục đích: Nhằm xem xét dự án có hấp dẫn đối với chủ đầu tư hay không

15 ページ

Các quan điểm thẩm định  Quan điểm chủ sở hữu  Đặc điểm của báo cáo ngân lưu  Giống NCF của TIPV  Nhưng tiền vay được xem là một hạng mục ngân lưu vào và tiền trả nợ được xem như một khoản mục ngân lưu ra NCFEPV = NCFTIPV + Tiền vay – Trả nợ ThiNganHang.com

16 ページ

Các quan điểm thẩm định Quan điểm chủ sở hữu  Suất chiết khấu  re: Suất sinh lợi kỳ vọng của vốn chủ sở hữu  re giảm khi tỷ lệ D/E giảm ThiNganHang.com

17 ページ

Năm 0 1 … … n 1. Ngân lưu vào Doanh thu thuần Giá trị thanh lý (nếu có) Tiền vay 2. Ngân lưu ra Đầu tư vốn cố định Đầu tư vốn lưu động Chi phí hoạt động Trả gốc và lãi 3. Ngân lưu ròng trước thuế = (1) – (2) 4. Thuế thu nhập doanh nghiệp (có lá chắn thuế) 5. Ngân lưu ròng sau thuế = (3) – (4) (có lá chắn thuế)

18 ページ

Chi phí sử dụng vốn  Có thể gọi là suất chiết khấu (discount rates) hoặc lãi suất rào cản (hurdle rates)  Trong kinh tế học, thì chi phí sử dụng vốn (cost of capital) được hiểu một cách đúng đắn là chi phí cơ hội của vốn (opportunity cost of capital) được sử dụng cho dự án ThiNganHang.com

19 ページ

Chi phí sử dụng vốn Theo Joseph Tham (2005), trong thẩm định tài chính của dự án, các báo cáo ngân lưu thường được lập theo hai quan điểm TIPV và EPV. Một trong số vấn đề quan trọng đặt ra là làm sao ước tính suất chiết khấu đúng cho hai quan điểm này.

最初の19ページを表示しています。全文を見るには資料をダウンロードしてください。

コメント (0)

ログイン して議論に参加する

まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!