Incoterm là gì? So sánh Incoterms 2010 với Incoterms 2000
- ページ数
- 17
- 形式
- サイズ
- 912 KB
- 言語
- VI · Tiếng Việt
- 閲覧数
- 1,567
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 1
プレビューを生成中...
- ドキュメント名
- Incoterm là gì? So sánh Incoterms 2010 với Incoterms 2000
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 17 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
説明
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 So sánh Incoterms 2000 và Incoterms 2010 Incoterms 2010 có hiệu lực ngày 01/01/2011 với những sửa đổi, bổ sung, cập nhật so với những thay đổi trong thương mại quốc tế. Bài viết dưới đây giới thiệu một số điểm giống nhau và khác nhau giữa Incoterms 2010 và Incoterms 2011 nhằm giúp người làm công tác xuất nhập khẩu kịp thời cập nhật các quy định mới và vận dụng linh hoạt các tập quán thương mại quốc tế. Điểm giống nhau của Incoterms 2000 và Incoterms 2010 + Có 07 điều kiện thương mại: EXW, FAS, FOB, CFR, CIF, CPT, CIP Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 + Khuyến cáo áp dụng phương tiện thủy đối với các điều kiện: FAS, FOB, CFR, CIF + Áp dụng với các loại phương tiện vận tải và giao nhận vận tải đa phương thức đối với các điều kiện: CPT, CIP, DDP + Cả Incoterms 2000 và Incoterms 2010 đều không phải là luật. Các bên có thể áp dụng hoàn toàn, hoặc có thể áp dụng một phần, nhưng khi áp dụng ghi rõ trong hợp đồng ngoại thương, những điều áp dụng khác đi nhất thiết phải mô tả kỹ trong hợp đồng ngoại thương Điểm khác nhau giữa Incoterms 2000 và Incoterms 2010 STT Tiêu chí so sánh Incoterms 2000 Incoterms 2010 1 Số các điều kiện thương mại 13 điều kiện 11 điều kiện 2 Số nhóm được phân 04 nhóm 02 nhóm 3 Cách thức phân nhóm Theo chi phí giao nhận vận tảivà địa điểm chuyển rủi ro Theo hình thức vận tải: thủy và các loại phương tiện vận tải 4 Nghĩa vụ liên quan đến đảm bảo an ninh hàng hóa Không quy định Có qui định A2/B2; A10/B10 5 Khuyến cáo nơi áp dụng Incoterms Thương mại quốc tế Thương mại quốc tế và nội địa; sử dụng trong các khu ngoại quan 6 Quy định về chi phí có liên quan Không thật rõ Khá rõ: A4/B4 & A6/B6 7 Các điều kiện thương mại DES, DEQ, DAF, DDU Có Không 8 Các điều kiện thương mại: DAT, DAP Không Có 9 Nơi chuyển rủi ro của điều kiện Lan can tàu Hàng xếp xong trên Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 FOB, CFR, CIF tàu 10 Quy định phân chia chi phí khi kinh doanh theo chuỗi (bán hàng trong quy trình vận chuyển) Không Có --- BÀI VIẾT CHI TIẾT ---- 1.1. Tổng quan về sự ra đời của Incoterms và vai trò của Incoterms đối với hoạt động thương mại quốc tế: 1.1.1 Sự ra đời của Incoterms: Incoterms viết tắt từ 3 chữ International Commercial Terms, dịch ra tiếng Việt nghĩa là những điều kiện thương mại quốc tế còn gọi là những điều kiện cơ sở giao hàng. Incoterms ra đời năm 1936 nhằm giúp cho các nhà kinh doanh thương mại và những bên có liên quan trên toàn cầu thuận lợi hơn khi đàm phán, ký kết và tổ chức các công việc có liên quan đến hoạt động thương mại quốc tế, từ đó thúc đẩy thương mại trên toàn cầu phát triển. Kể từ khi ra đời đến nay, Incoterms đã trãi qua 7 lần sửa đổi vào các năm 1953, 1967, 1976, 1980, 1990, 2000, 2010. Sự thay đổi nội dung của Incoterms theo hướng: Phù hợp hơn với tập quán thương mại quốc tế thay đổi; Rõ ràng hơn, giúp các bên hiểu rõ trách nhiệm, nghĩa vụ và quyền lợi cơ bản, có liên quan đến người bán và người mua trong hoạt động thương mại quốc tế. Mỗi loại Incoterms phù hợp với những loại phương tiện vận tải cơ bản, ví dụ điều kiện FOB, FAS, CIF… chủ yếu áp dụng với loại phương tiện vận tải đường thủy; còn điều kiện FCA, CPT; DAP, DAT… chủ yếu áp dụng với các loại phương tiện vận tải và vận tải đa phương thức. 1.1.2 Vai trò của Incoterms đối với hoạt động thương mại quốc tế: Nghiên cứu thực tiễn hoạt động thương mại quốc tế, Incoterms có 5 vai trò quan trọng: (1) Incoterms là một bộ các quy tắc nhằm hệ thống hoá các tập quán thương mại quốc tế được áp dụng phổ biến bởi các doanh nhân trên khắp thế giới.
よくある質問
このドキュメントは無料ですか?
はい。「Incoterm là gì? So sánh Incoterms 2010 với Incoterms 2000」は無料です。ログインして「ダウンロード」をクリックするだけで、元のファイルを取得できます。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 17 ページあります。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
Incoterm là gì? So sánh Incoterms 2010 với Incoterms 2000
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 So sánh Incoterms 2000 và Incoterms 2010 Incoterms 2010 có hiệu lực ngày 01/01/2011 với những sửa đổi, bổ sung, cập nhật so với những thay đổi trong thương mại quốc tế. Bài viết dưới đây giới thiệu một số điểm giống nhau và khác nhau giữa Incoterms 2010 và Incoterms 2011 nhằm giúp người làm công tác xuất nhập khẩu kịp thời cập nhật các quy định mới và vận dụng linh hoạt các tập quán thương mại quốc tế. Điểm giống nhau của Incoterms 2000 và Incoterms 2010 + Có 07 điều kiện thương mại: EXW, FAS, FOB, CFR, CIF, CPT, CIP Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 + Khuyến cáo áp dụng phương tiện thủy đối với các điều kiện: FAS, FOB, CFR, CIF + Áp dụng với các loại phương tiện vận tải và giao nhận vận tải đa phương thức đối với các điều kiện: CPT, CIP, DDP + Cả Incoterms 2000 và Incoterms 2010 đều không phải là luật. Các bên có thể áp dụng hoàn toàn, hoặc có thể áp dụng một phần, nhưng khi áp dụng ghi rõ trong hợp đồng ngoại thương, những điều áp dụng khác đi nhất thiết phải mô tả kỹ trong hợp đồng ngoại thương Điểm khác nhau giữa Incoterms 2000 và Incoterms 2010 STT Tiêu chí so sánh Incoterms 2000 Incoterms 2010 1 Số các điều kiện thương mại 13 điều kiện 11 điều kiện 2 Số nhóm được phân 04 nhóm 02 nhóm 3 Cách thức phân nhóm Theo chi phí giao nhận vận tảivà địa điểm chuyển rủi ro Theo hình thức vận tải: thủy và các loại phương tiện vận tải 4 Nghĩa vụ liên quan đến đảm bảo an ninh hàng hóa Không quy định Có qui định A2/B2; A10/B10 5 Khuyến cáo nơi áp dụng Incoterms Thương mại quốc tế Thương mại quốc tế và nội địa; sử dụng trong các khu ngoại quan 6 Quy định về chi phí có liên quan Không thật rõ Khá rõ: A4/B4 & A6/B6 7 Các điều kiện thương mại DES, DEQ, DAF, DDU Có Không 8 Các điều kiện thương mại: DAT, DAP Không Có 9 Nơi chuyển rủi ro của điều kiện Lan can tàu Hàng xếp xong trên Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 FOB, CFR, CIF tàu 10 Quy định phân chia chi phí khi kinh doanh theo chuỗi (bán hàng trong quy trình vận chuyển) Không Có --- BÀI VIẾT CHI TIẾT ---- 1.1. Tổng quan về sự ra đời của Incoterms và vai trò của Incoterms đối với hoạt động thương mại quốc tế: 1.1.1 Sự ra đời của Incoterms: Incoterms viết tắt từ 3 chữ International Commercial Terms, dịch ra tiếng Việt nghĩa là những điều kiện thương mại quốc tế còn gọi là những điều kiện cơ sở giao hàng. Incoterms ra đời năm 1936 nhằm giúp cho các nhà kinh doanh thương mại và những bên có liên quan trên toàn cầu thuận lợi hơn khi đàm phán, ký kết và tổ chức các công việc có liên quan đến hoạt động thương mại quốc tế, từ đó thúc đẩy thương mại trên toàn cầu phát triển. Kể từ khi ra đời đến nay, Incoterms đã trãi qua 7 lần sửa đổi vào các năm 1953, 1967, 1976, 1980, 1990, 2000, 2010. Sự thay đổi nội dung của Incoterms theo hướng: Phù hợp hơn với tập quán thương mại quốc tế thay đổi; Rõ ràng hơn, giúp các bên hiểu rõ trách nhiệm, nghĩa vụ và quyền lợi cơ bản, có liên quan đến người bán và người mua trong hoạt động thương mại quốc tế. Mỗi loại Incoterms phù hợp với những loại phương tiện vận tải cơ bản, ví dụ điều kiện FOB, FAS, CIF… chủ yếu áp dụng với loại phương tiện vận tải đường thủy; còn điều kiện FCA, CPT; DAP, DAT… chủ yếu áp dụng với các loại phương tiện vận tải và vận tải đa phương thức. 1.1.2 Vai trò của Incoterms đối với hoạt động thương mại quốc tế: Nghiên cứu thực tiễn hoạt động thương mại quốc tế, Incoterms có 5 vai trò quan trọng: (1) Incoterms là một bộ các quy tắc nhằm hệ thống hoá các tập quán thương mại quốc tế được áp dụng phổ biến bởi các doanh nhân trên khắp thế giới.
- ドキュメント名
- Incoterm là gì? So sánh Incoterms 2010 với Incoterms 2000
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 17 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
Incoterms 2010 (bản Tiếng Việt)
(Slide) Giới thiệu về Vietinbank 2016
Công thức Tài chính doanh nghiệp (Full)
Danh mục Hồ sơ tín dụng Cá nhân và Doanh nghiệp (Dành cho QHKH và HTTD)
Sổ tay tín dụng Vietinbank - NH Công thương
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!