HSBC PFS Tariff - Biểu phí dịch vụ Tài chính cá nhân (song ngữ Việt - Anh)
- ページ数
- 4
- 形式
- サイズ
- 242 KB
- 言語
- VI · Tiếng Việt
- 閲覧数
- 1,775
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 1
プレビューを生成中...
- ドキュメント名
- HSBC PFS Tariff - Biểu phí dịch vụ Tài chính cá nhân (song ngữ Việt - Anh)
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 4 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
説明
Trích nội dung tài liệu
Biểu Phí Dịch Vụ Tài Chính Cá Nhân Biểu phí có hiệu lực từ ngày 01/11/2016 Các mức phí đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) A. TÀI KHOẢN GIAO DỊCH (VND VÀ NGOẠI TỆ) Tài khoản mở tại HSBC Việt Nam Miễn phí Tài khoản đóng trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở 300.000VND/tài khoản Số dư tối thiểu duy trì trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở 300.000VND/tài khoản Số dư trung bình tối thiểu trong tài khoản hàng tháng 3.000.000VND/tài khoản Phí dịch vụ nếu số dư trung bình tối thiểu hàng tháng thấp hơn quy định 200.000VND/tháng/tài khoản Phí đối với tài khoản không hoạt động (không có giao dịch ghi nợ) + Từ 12 tháng đến 24 tháng + Trên 24 tháng 200.000VND/tháng/tài khoản 200.000VND/tháng/tài khoản Phí dịch vụ Bạch Kim (Chỉ tính phí khi (1) Ngân Hàng áp dụng Tổng Giá Trị Tài Sản là một trong những điều kiện để cấp và duy trì Thẻ tín dụng Visa Bạch kim và (2) Tổng Giá Trị Tài Sản duy trì mỗi tháng thấp hơn 500.000.000VND) 250.000VND/tháng B. GIAO DỊCH TIỀN MẶT (KHÔNG ÁP DỤNG CHO TIỀN GỬI TIẾT KIỆM) 1. Gửi Tiền Mặt VND Tiền mệnh giá lớn (50.000VND trở lên) Miễn phí Tiền mệnh giá nhỏ (áp dụng cho tổng số tiền gửi mệnh giá nhỏ từ 10 triệu VND trở lên cho 1 lần gửi) 0,22% (tối thiểu 110.000VND) Ngoại tệ Tiền mệnh giá lớn (50USD hoặc tương đương trở lên) Miễn phí Tiền mệnh giá nhỏ (áp dụng cho tổng số tiền gửi mệnh giá nhỏ từ 1.000USD (hoặc tương đương) trở lên cho 1 lần gửi) 0,33% (tối thiểu 110.000VND) 2. Rút Tiền Mặt VND Miễn phí Ngoại tệ + USD + Ngoại tệ khác 0,33% (tối thiểu 44.000VND) 0,88% (tối thiểu 110.000VND) C. BẢN SAO KÊ Bản sao kê điện tử đối với khách hàng sử dụng Dịch Vụ Ngân Hàng Trực Tuyến Miễn phí Bản sao kê đối với khách hàng không sử dụng Dịch Vụ Ngân Hàng Trực Tuyến Trong nước Miễn phí Ngoài nước 110.000VND/chu kỳ sao kê In các giao dịch chưa lập sao kê thông qua Dịch Vụ Ngân Hàng Qua Điện Thoại hoặc tại máy ATM của Ngân Hàng HSBC 22.000VND/bản sao In lại bản sao kê 22.000VND/bản sao/chu kỳ sao kê D. THẺ THANH TOÁN QUỐC TẾ HSBC 1. Chi Phí thường niên Thẻ thanh toán quốc tế HSBC Miễn phí 2. Chi Phí rút tiền mặt Tại Việt Nam + Tại máy ATM của HSBC và Techcombank + Tại máy ATM của mạng VISA/PLUS Miễn phí 20.000VND/giao dịch Tại nước ngoài + Tại máy ATM của HSBC + Tại máy ATM của mạng VISA/PLUS 45.000VND/giao dịch 60.000VND/giao dịch 3. Chi Phí cấp lại số PIN Miễn phí 4. Chi Phí in bản sao hóa đơn giao dịch 100.000VND/bản 5. Chi Phí cấp lại thẻ 110.000VND/thẻ 6. Chi Phí khiếu nại và yêu cầu kiểm tra (trong trường hợp lỗi trong giao dịch là do Chủ Thẻ) 200.000VND 7. Chi Phí quản lý áp dụng cho các giao dịch bằng ngoại tệ 4% số tiền trên mỗi giao dịch 8. Phí thường niên (*) (*) áp dụng cho dịch vụ tin nhắn thông báo giao dịch 80.000VND E. DỊCH VỤ NGÂN HÀNG TỰ ĐỘNG 1. Dịch Vụ Ngân Hàng Qua Điện Thoại Miễn phí 2. Dịch Vụ Ngân Hàng Trực Tuyến Miễn phí 3. Phí thay thiết bị bảo mật Hết pin + Trong nước + Nước ngoài Miễn phí 440.000VND Mất hoặc hư hỏng + Trong nước + Nước ngoài 220.000VND 550.000VND F. THẺ TÍN DỤNG HSBC Chi Phí thường niên Thẻ Visa Bạch Kim Thẻ Visa Vàng Thẻ Visa Chuẩn Năm đầu tiên + Thẻ chính Miễn phí 350.000VND 350.000VND + Thẻ phụ Miễn phí 250.000VND 250.000VND Từ năm thứ 2 + Thẻ chính 1.200.000VND 600.000VND 350.000VND + Thẻ phụ 600.000VND 400.000VND 250.000VND Chi Phí ứng tiền mặt tại máy ATM (cho mỗi giao dịch) 4% số tiền mặt ứng trước (tối thiểu 50.000VND) Khoản thanh toán tối thiểu bao gồm: (i) 5% của số dư nợ* (tối thiểu 50.000 VND) cộng với (ii) khoản trả góp hàng tháng** (nếu có) và (iii) nợ quá hạn hoặc khoản vượt hạn mức tín dụng (tùy thuộc vào khoản nào lớn hơn tại thời điểm lập bảng sao kê). * Số dư nợ là Số dư nợ cuối kì sau khi trừ đi khoản (ii) ** Áp dụng cho giao dịch trả góp đăng kí mới từ 28/11/2015 Lãi suất (không áp dụng nếu không có khoản tiền mặt nào được ứng trước và toàn bộ số dư trên tài khoản được thanh toán trước ngày đáo hạn mỗi tháng). Lãi suất này có thể thay đổi cho phù hợp với các quy định của Nhà nước Thẻ Visa Bạch Kim 27,8%/năm Thẻ Visa Vàng 28%/năm Thẻ Visa Chuẩn 31,2%/năm Chi Phí c
よくある質問
このドキュメントは無料ですか?
はい。「HSBC PFS Tariff - Biểu phí dịch vụ Tài chính cá nhân (song ngữ Việt - Anh)」は無料です。ログインして「ダウンロード」をクリックするだけで、元のファイルを取得できます。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 4 ページあります。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
HSBC PFS Tariff - Biểu phí dịch vụ Tài chính cá nhân (song ngữ Việt - Anh)
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
Biểu Phí Dịch Vụ Tài Chính Cá Nhân Biểu phí có hiệu lực từ ngày 01/11/2016 Các mức phí đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) A. TÀI KHOẢN GIAO DỊCH (VND VÀ NGOẠI TỆ) Tài khoản mở tại HSBC Việt Nam Miễn phí Tài khoản đóng trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở 300.000VND/tài khoản Số dư tối thiểu duy trì trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở 300.000VND/tài khoản Số dư trung bình tối thiểu trong tài khoản hàng tháng 3.000.000VND/tài khoản Phí dịch vụ nếu số dư trung bình tối thiểu hàng tháng thấp hơn quy định 200.000VND/tháng/tài khoản Phí đối với tài khoản không hoạt động (không có giao dịch ghi nợ) + Từ 12 tháng đến 24 tháng + Trên 24 tháng 200.000VND/tháng/tài khoản 200.000VND/tháng/tài khoản Phí dịch vụ Bạch Kim (Chỉ tính phí khi (1) Ngân Hàng áp dụng Tổng Giá Trị Tài Sản là một trong những điều kiện để cấp và duy trì Thẻ tín dụng Visa Bạch kim và (2) Tổng Giá Trị Tài Sản duy trì mỗi tháng thấp hơn 500.000.000VND) 250.000VND/tháng B. GIAO DỊCH TIỀN MẶT (KHÔNG ÁP DỤNG CHO TIỀN GỬI TIẾT KIỆM) 1. Gửi Tiền Mặt VND Tiền mệnh giá lớn (50.000VND trở lên) Miễn phí Tiền mệnh giá nhỏ (áp dụng cho tổng số tiền gửi mệnh giá nhỏ từ 10 triệu VND trở lên cho 1 lần gửi) 0,22% (tối thiểu 110.000VND) Ngoại tệ Tiền mệnh giá lớn (50USD hoặc tương đương trở lên) Miễn phí Tiền mệnh giá nhỏ (áp dụng cho tổng số tiền gửi mệnh giá nhỏ từ 1.000USD (hoặc tương đương) trở lên cho 1 lần gửi) 0,33% (tối thiểu 110.000VND) 2. Rút Tiền Mặt VND Miễn phí Ngoại tệ + USD + Ngoại tệ khác 0,33% (tối thiểu 44.000VND) 0,88% (tối thiểu 110.000VND) C. BẢN SAO KÊ Bản sao kê điện tử đối với khách hàng sử dụng Dịch Vụ Ngân Hàng Trực Tuyến Miễn phí Bản sao kê đối với khách hàng không sử dụng Dịch Vụ Ngân Hàng Trực Tuyến Trong nước Miễn phí Ngoài nước 110.000VND/chu kỳ sao kê In các giao dịch chưa lập sao kê thông qua Dịch Vụ Ngân Hàng Qua Điện Thoại hoặc tại máy ATM của Ngân Hàng HSBC 22.000VND/bản sao In lại bản sao kê 22.000VND/bản sao/chu kỳ sao kê D. THẺ THANH TOÁN QUỐC TẾ HSBC 1. Chi Phí thường niên Thẻ thanh toán quốc tế HSBC Miễn phí 2. Chi Phí rút tiền mặt Tại Việt Nam + Tại máy ATM của HSBC và Techcombank + Tại máy ATM của mạng VISA/PLUS Miễn phí 20.000VND/giao dịch Tại nước ngoài + Tại máy ATM của HSBC + Tại máy ATM của mạng VISA/PLUS 45.000VND/giao dịch 60.000VND/giao dịch 3. Chi Phí cấp lại số PIN Miễn phí 4. Chi Phí in bản sao hóa đơn giao dịch 100.000VND/bản 5. Chi Phí cấp lại thẻ 110.000VND/thẻ 6. Chi Phí khiếu nại và yêu cầu kiểm tra (trong trường hợp lỗi trong giao dịch là do Chủ Thẻ) 200.000VND 7. Chi Phí quản lý áp dụng cho các giao dịch bằng ngoại tệ 4% số tiền trên mỗi giao dịch 8. Phí thường niên (*) (*) áp dụng cho dịch vụ tin nhắn thông báo giao dịch 80.000VND E. DỊCH VỤ NGÂN HÀNG TỰ ĐỘNG 1. Dịch Vụ Ngân Hàng Qua Điện Thoại Miễn phí 2. Dịch Vụ Ngân Hàng Trực Tuyến Miễn phí 3. Phí thay thiết bị bảo mật Hết pin + Trong nước + Nước ngoài Miễn phí 440.000VND Mất hoặc hư hỏng + Trong nước + Nước ngoài 220.000VND 550.000VND F. THẺ TÍN DỤNG HSBC Chi Phí thường niên Thẻ Visa Bạch Kim Thẻ Visa Vàng Thẻ Visa Chuẩn Năm đầu tiên + Thẻ chính Miễn phí 350.000VND 350.000VND + Thẻ phụ Miễn phí 250.000VND 250.000VND Từ năm thứ 2 + Thẻ chính 1.200.000VND 600.000VND 350.000VND + Thẻ phụ 600.000VND 400.000VND 250.000VND Chi Phí ứng tiền mặt tại máy ATM (cho mỗi giao dịch) 4% số tiền mặt ứng trước (tối thiểu 50.000VND) Khoản thanh toán tối thiểu bao gồm: (i) 5% của số dư nợ* (tối thiểu 50.000 VND) cộng với (ii) khoản trả góp hàng tháng** (nếu có) và (iii) nợ quá hạn hoặc khoản vượt hạn mức tín dụng (tùy thuộc vào khoản nào lớn hơn tại thời điểm lập bảng sao kê). * Số dư nợ là Số dư nợ cuối kì sau khi trừ đi khoản (ii) ** Áp dụng cho giao dịch trả góp đăng kí mới từ 28/11/2015 Lãi suất (không áp dụng nếu không có khoản tiền mặt nào được ứng trước và toàn bộ số dư trên tài khoản được thanh toán trước ngày đáo hạn mỗi tháng). Lãi suất này có thể thay đổi cho phù hợp với các quy định của Nhà nước Thẻ Visa Bạch Kim 27,8%/năm Thẻ Visa Vàng 28%/năm Thẻ Visa Chuẩn 31,2%/năm Chi Phí c
- ドキュメント名
- HSBC PFS Tariff - Biểu phí dịch vụ Tài chính cá nhân (song ngữ Việt - Anh)
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 4 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
Incoterms 2010 (bản Tiếng Việt)
(Slide) Giới thiệu về Vietinbank 2016
Công thức Tài chính doanh nghiệp (Full)
Danh mục Hồ sơ tín dụng Cá nhân và Doanh nghiệp (Dành cho QHKH và HTTD)
Sổ tay tín dụng Vietinbank - NH Công thương
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!