Hợp kim và giản đồ pha (Chương 3)
- ページ数
- 11
- 形式
- サイズ
- 9 MB
- 言語
- VI · Tiếng Việt
- Trường
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- 閲覧数
- 0
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 0
プレビューを生成中...
Tài liệu giới thiệu về cấu tạo của hợp kim, giản đồ pha và giản đồ pha Fe-C, bao gồm các khái niệm cơ bản về pha, dung dịch rắn và phân loại hợp kim.
- ドキュメント名
- Hợp kim và giản đồ pha (Chương 3)
- 学校 / コース
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Vật liệu học
- 内容
- Tài liệu giới thiệu về hợp kim, giản đồ pha và giản đồ Fe-C, bao gồm cấu tạo, phân loại, ưu điểm và các khái niệm cơ bản. Nội dung tập trung vào việc hiểu các loại tương tác và trạng thái của hợp kim.
- 目次
- III.1. Cấu tạo của hợp kim
- III.2. Giản đồ pha
- III.3. Giản đồ Fe-C
- ページ数
- 11 ページ
- アップロード者
- Uni24h
説明
Trích nội dung tài liệu
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C 1. Cấu tạo tinh thể của hợp kim 2. Giản đồ pha 3. Giản đồ pha Fe – C (Fe – Fe3C) III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C Khái niệm: Hợp kim là vật thể của nhiều nguyên tố và mang tính kim loại. Ng.tố chính là KL (>50%) + Ng.tố khác (KL/á kim). Hợp kim đơn giản (2 nguyên tố) & hợp kim phức tạp (>2 ng.tố) Biểu thị thành phần hợp kim: bằng phần trăm khối lượng wt% (nếu là phần trăm nguyên tử at% thì phải nói rõ) Ví dụ: Gang, Thép (Fe-C), Latông (Cu-Zn) … III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C Phân loại: Hợp kim sắt (hợp kim đen): thành phần chủ yếu là sắt Hợp kim màu: hợp kim của các kim loại khác ngoài sắt. Ví dụ: đồng thau (Cu-Zn), Silumin (Al-Si), vàng tây (Au-Ni, Pd, Cu, Ag) ... Hợp kim bột, hợp kim gốm: WC-TiC-TaC-Co, MgO – Al2O3, ZrO2 - Al2O3, … Hợp kim Hợp kim sắt Hợp kim phi sắt (hợp kim đen) (hợp kim màu) Thép Gang Hợp kim bột, hợp kim gốm III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C Tính ưu việt của hợp kim so với KL nguyên chất: Ðộ bền cao, chịu được tải trọng cao, không quá cứng để dẫn đến phá huỷ giòn Tính công nghệ đa dạng (cắt gọt, GCAL, đúc, NL...) →chế tạo sản phẩm với năng suất cao Nhiều trường hợp nấu HK dễ và rẻ hơn nấu KL nguyên chất III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C Một số khái niệm: Cấu tử: là các nguyên tố (hoặc hợp chất hoá học bền vững) Hệ: dùng để chỉ một tập hợp các vật thể riêng biệt của HK trong điều kiện xác định Pha: là phần đồng nhất của hệ có cùng cấu trúc và các tính chất cơ-lý-hoá tính xác định. Giữa các pha có bề mặt phân chia pha. Hợp kim Pb-Sn với 2 pha α và β ⇒Thực tế trong chế tạo Cơ Khí chỉ dùng Hợp Kim, ít dùng Kim Loại nguyên chất (Màu sáng) (Màu tối) III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C Một số
よくある質問
このドキュメントは無料ですか?
はい。「Hợp kim và giản đồ pha (Chương 3)」は無料です。ログインして「ダウンロード」をクリックするだけで、元のファイルを取得できます。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 11 ページあります(Vật liệu học コース用)。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
Hợp kim và giản đồ pha (Chương 3)
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C 1. Cấu tạo tinh thể của hợp kim 2. Giản đồ pha 3. Giản đồ pha Fe – C (Fe – Fe3C) III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C Khái niệm: Hợp kim là vật thể của nhiều nguyên tố và mang tính kim loại. Ng.tố chính là KL (>50%) + Ng.tố khác (KL/á kim). Hợp kim đơn giản (2 nguyên tố) & hợp kim phức tạp (>2 ng.tố) Biểu thị thành phần hợp kim: bằng phần trăm khối lượng wt% (nếu là phần trăm nguyên tử at% thì phải nói rõ) Ví dụ: Gang, Thép (Fe-C), Latông (Cu-Zn) … III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C Phân loại: Hợp kim sắt (hợp kim đen): thành phần chủ yếu là sắt Hợp kim màu: hợp kim của các kim loại khác ngoài sắt. Ví dụ: đồng thau (Cu-Zn), Silumin (Al-Si), vàng tây (Au-Ni, Pd, Cu, Ag) ... Hợp kim bột, hợp kim gốm: WC-TiC-TaC-Co, MgO – Al2O3, ZrO2 - Al2O3, … Hợp kim Hợp kim sắt Hợp kim phi sắt (hợp kim đen) (hợp kim màu) Thép Gang Hợp kim bột, hợp kim gốm III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C Tính ưu việt của hợp kim so với KL nguyên chất: Ðộ bền cao, chịu được tải trọng cao, không quá cứng để dẫn đến phá huỷ giòn Tính công nghệ đa dạng (cắt gọt, GCAL, đúc, NL...) →chế tạo sản phẩm với năng suất cao Nhiều trường hợp nấu HK dễ và rẻ hơn nấu KL nguyên chất III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C Một số khái niệm: Cấu tử: là các nguyên tố (hoặc hợp chất hoá học bền vững) Hệ: dùng để chỉ một tập hợp các vật thể riêng biệt của HK trong điều kiện xác định Pha: là phần đồng nhất của hệ có cùng cấu trúc và các tính chất cơ-lý-hoá tính xác định. Giữa các pha có bề mặt phân chia pha. Hợp kim Pb-Sn với 2 pha α và β ⇒Thực tế trong chế tạo Cơ Khí chỉ dùng Hợp Kim, ít dùng Kim Loại nguyên chất (Màu sáng) (Màu tối) III.1. Cấu tạo của hợp kim III.2. Giản đồ pha III.3. Giản đồ Fe-C Một số
- ドキュメント名
- Hợp kim và giản đồ pha (Chương 3)
- 学校 / コース
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Vật liệu học
- 内容
- Tài liệu giới thiệu về hợp kim, giản đồ pha và giản đồ Fe-C, bao gồm cấu tạo, phân loại, ưu điểm và các khái niệm cơ bản. Nội dung tập trung vào việc hiểu các loại tương tác và trạng thái của hợp kim.
- 目次
- III.1. Cấu tạo của hợp kim
- III.2. Giản đồ pha
- III.3. Giản đồ Fe-C
- ページ数
- 11 ページ
- アップロード者
- Uni24h
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
Tổng hợp Đề Toán 5 - Luyện thi vào Lớp 6 - CLB EMath
Bài giảng vật lý đại cương (Chương 3) - Đỗ Ngọc Uấn
Chương 8.Nguyên tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 7.Cơ học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 6.Quang học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!