Dung sai lắp ghép và Tiêu chuẩn hóa (Chương 1. Khái niệm và Định nghĩa cơ bản)
- ページ数
- 23
- 形式
- サイズ
- 904 KB
- 言語
- VI · Tiếng Việt
- 年
- 2021
- Trường
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- 閲覧数
- 0
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 0
プレビューを生成中...
Tài liệu trình bày các khái niệm cơ bản về dung sai lắp ghép và tiêu chuẩn hóa, bao gồm kích thước danh nghĩa, kích thước thực, kích thước giới hạn, sai lệch giới hạn và dung sai kích thước. Tài liệu cũng đưa ra ví dụ minh họa và bài giải.
- ドキュメント名
- Dung sai lắp ghép và Tiêu chuẩn hóa (Chương 1. Khái niệm và Định nghĩa cơ bản)
- 学校 / コース
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Kỹ thuật đo
- 内容
- Tài liệu giới thiệu các khái niệm cơ bản về kích thước, sai lệch và dung sai trong chế tạo cơ khí, cùng với định nghĩa về lắp ghép. Các ví dụ minh họa giúp làm rõ cách tính toán và áp dụng.
- 目次
- Chương 1. KHÁI NIỆM VÀ ĐỊNH NGHĨA CƠ BẢN
- 1.1 Kích thước và sai lệch kích thước
- 1.1.1 Kích thước danh nghĩa.
- 1.1.2- Kích thước thực.
- 1.1.3- Kích thước giới hạn.
- 1.1.4-Sai lệch giới hạn.
- 1.1.5 Dung sai kích thước.
- 1.2-LẮP GHÉP VÀ CÁC LOẠI LẮP GHÉP.
- ページ数
- 23 ページ
- アップロード者
- Uni24h
- 回答
- 回答 / 解答付き
説明
Dung sai lắp ghép và Tiêu chuẩn hóa (Chương 1. Khái niệm và Định nghĩa cơ bản)
Trích nội dung tài liệu
Phần 1 DUNG SAI LẮP GHÉP VÀ TIÊU CHUẨN HÓA Chương 1. KHÁI NIỆM VÀ ĐỊNH NGHĨA CƠ BẢN Chương 1. KHÁI NIỆM VÀ ĐỊNH NGHĨA CƠ BẢN 1.1 Kích thước và sai lệch kích thước 1.1.1 Kích thước danh nghĩa. Là kích thước được xác định bằng tính toán dựa trên cơ sở chức năng của chi tiết, sau đó qui tròn (về phía lớn hơn) theo các giá trị của dãy kích thước thẳng danh nghĩa tiêu chuẩn. Ví dụ: Tính theo sức bền d trục-tính =9,83mm → d qui chuẩn =10mm. Kích thước danh nghĩa được ghi trên bản vẽ dùng làm gốc để tính các kích thước khác ( trong chế tạo cơ khí qui ước lỗ là D, trục là d và giá trị theo mm thì không ghi) Chi tiết lỗ: DN ; Chi tiết trục: dN 1.1.2- Kích thước thực. Là kích thước nhận được từ kết quả đo trên chi tiết gia công với sai số cho phép. Ví dụ: khi đo kích thước trục bằng thước cặp có đô chính xác là 0,02mm, kết quả đo nhận được là 27,92mm tức là kích thước thực của trục là dth = 27,92mm với sai số cho phép là ±0,02mm. Kích thước thực được ký hiệu là dth đối với trục và Dth đối với lỗ. 1.1.3- Kích thước giới hạn. Để xác định phạm vi cho phép của sai số chế tạo kích thước, người ta quy định hai kích thước giới hạn : +Kích thước giới hạn lớn nhất là kích thước lớn nhất :cho phép khi chế tạo chi tiết, -Ký hiệu đối với trục dmax và đối với lỗ Dmax Ví dụ: dmax =28,00mm ; Dmax =28,20mm +Kích thước giới hạn nhỏ nhất là kích thước nhỏ nhất cho phép khi chế tạo chi tiết, -Ký hiệu đối với trục dmin và đối với lỗ Dmin Ví dụ: dmin =27,80mm; Dmin =28,00mm Vậy điều kiện để kích thước của chi tiết sau khi chế tạo đạt yêu cầu : Đối với chi tiết trục Đối với chi tiết lỗ dmin ≤ dt ≤ dmax Dmin ≤ Dt ≤ Dmax 27,8 ≤ dth=27,92 ≤ Dth=27,92 ≤ D min=28,00 Không đạt yêu cầu chức năng 1.1.4-Sai lệch giới hạn. Là hiệu đại số giữa các kích thước giới hạn và kích thước danh nghĩa. + Sai lệch giới hạn trên Là hiệu đại số giữa kích thước giới hạn lớn nhất và kích thước danh nghĩa, sai lệch giới hạn trên được ký hiệu là es, ES . Với trục: es = dmax – dN → dmax = es + dN ; dN = dmax – es =28,0
よくある質問
このドキュメントは無料ですか?
はい。「Dung sai lắp ghép và Tiêu chuẩn hóa (Chương 1. Khái niệm và Định nghĩa cơ bản)」は無料です。ログインして「ダウンロード」をクリックするだけで、元のファイルを取得できます。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 23 ページあります(Kỹ thuật đo コース用)。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
このドキュメントには解答が含まれていますか?
はい。ドキュメント「Dung sai lắp ghép và Tiêu chuẩn hóa (Chương 1. Khái niệm và Định nghĩa cơ bản)」には解答 / アンサーキーが含まれています。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
Dung sai lắp ghép và Tiêu chuẩn hóa (Chương 1. Khái niệm và Định nghĩa cơ bản)
プレビューを生成中...
Dung sai lắp ghép và Tiêu chuẩn hóa (Chương 1. Khái niệm và Định nghĩa cơ bản)
Trích nội dung tài liệu
Phần 1 DUNG SAI LẮP GHÉP VÀ TIÊU CHUẨN HÓA Chương 1. KHÁI NIỆM VÀ ĐỊNH NGHĨA CƠ BẢN Chương 1. KHÁI NIỆM VÀ ĐỊNH NGHĨA CƠ BẢN 1.1 Kích thước và sai lệch kích thước 1.1.1 Kích thước danh nghĩa. Là kích thước được xác định bằng tính toán dựa trên cơ sở chức năng của chi tiết, sau đó qui tròn (về phía lớn hơn) theo các giá trị của dãy kích thước thẳng danh nghĩa tiêu chuẩn. Ví dụ: Tính theo sức bền d trục-tính =9,83mm → d qui chuẩn =10mm. Kích thước danh nghĩa được ghi trên bản vẽ dùng làm gốc để tính các kích thước khác ( trong chế tạo cơ khí qui ước lỗ là D, trục là d và giá trị theo mm thì không ghi) Chi tiết lỗ: DN ; Chi tiết trục: dN 1.1.2- Kích thước thực. Là kích thước nhận được từ kết quả đo trên chi tiết gia công với sai số cho phép. Ví dụ: khi đo kích thước trục bằng thước cặp có đô chính xác là 0,02mm, kết quả đo nhận được là 27,92mm tức là kích thước thực của trục là dth = 27,92mm với sai số cho phép là ±0,02mm. Kích thước thực được ký hiệu là dth đối với trục và Dth đối với lỗ. 1.1.3- Kích thước giới hạn. Để xác định phạm vi cho phép của sai số chế tạo kích thước, người ta quy định hai kích thước giới hạn : +Kích thước giới hạn lớn nhất là kích thước lớn nhất :cho phép khi chế tạo chi tiết, -Ký hiệu đối với trục dmax và đối với lỗ Dmax Ví dụ: dmax =28,00mm ; Dmax =28,20mm +Kích thước giới hạn nhỏ nhất là kích thước nhỏ nhất cho phép khi chế tạo chi tiết, -Ký hiệu đối với trục dmin và đối với lỗ Dmin Ví dụ: dmin =27,80mm; Dmin =28,00mm Vậy điều kiện để kích thước của chi tiết sau khi chế tạo đạt yêu cầu : Đối với chi tiết trục Đối với chi tiết lỗ dmin ≤ dt ≤ dmax Dmin ≤ Dt ≤ Dmax 27,8 ≤ dth=27,92 ≤ Dth=27,92 ≤ D min=28,00 Không đạt yêu cầu chức năng 1.1.4-Sai lệch giới hạn. Là hiệu đại số giữa các kích thước giới hạn và kích thước danh nghĩa. + Sai lệch giới hạn trên Là hiệu đại số giữa kích thước giới hạn lớn nhất và kích thước danh nghĩa, sai lệch giới hạn trên được ký hiệu là es, ES . Với trục: es = dmax – dN → dmax = es + dN ; dN = dmax – es =28,0
- ドキュメント名
- Dung sai lắp ghép và Tiêu chuẩn hóa (Chương 1. Khái niệm và Định nghĩa cơ bản)
- 学校 / コース
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Kỹ thuật đo
- 内容
- Tài liệu giới thiệu các khái niệm cơ bản về kích thước, sai lệch và dung sai trong chế tạo cơ khí, cùng với định nghĩa về lắp ghép. Các ví dụ minh họa giúp làm rõ cách tính toán và áp dụng.
- 目次
- Chương 1. KHÁI NIỆM VÀ ĐỊNH NGHĨA CƠ BẢN
- 1.1 Kích thước và sai lệch kích thước
- 1.1.1 Kích thước danh nghĩa.
- 1.1.2- Kích thước thực.
- 1.1.3- Kích thước giới hạn.
- 1.1.4-Sai lệch giới hạn.
- 1.1.5 Dung sai kích thước.
- 1.2-LẮP GHÉP VÀ CÁC LOẠI LẮP GHÉP.
- ページ数
- 23 ページ
- アップロード者
- Uni24h
- 回答
- 回答 / 解答付き
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
Tổng hợp Đề Toán 5 - Luyện thi vào Lớp 6 - CLB EMath
Bài giảng vật lý đại cương (Chương 3) - Đỗ Ngọc Uấn
Chương 8.Nguyên tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 7.Cơ học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang
Chương 6.Quang học lượng tử - Vật lý đại cương 3 - TS.Nguyễn Thị Trang

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!