Chiết khấu ngân lưu - Giá trị hiện tại
- ページ数
- 13
- 形式
- サイズ
- 1 MB
- 言語
- VI · Tiếng Việt
- 閲覧数
- 1,257
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 1
プレビューを生成中...
- ドキュメント名
- Chiết khấu ngân lưu - Giá trị hiện tại
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 13 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
説明
Trích nội dung tài liệu
Phân tích tài chính - Bài 2 & 3 18/02/2013Bài 09 & 10 Trần Thị Quế Giang 1 Phân tích tài chính Bài 2 & 3 Chiết khấu ngân lưu Giá trị hiện tại Phân tích tài chính Học kỳ xuân MPP5- 2013 1 Nội dung 1- Khái niệm 1.1. Giá trị hiện tại 1.2. Giá trị hiện tại ròng 1.3. Chi phí cơ hội của vốn 1.4. Lãi suất đơn, lãi suất kép 2- Các công thức tính 2.1. Ngân lưu đều 2.2. Ngân lưu đều vô hạn 2.3. Ngân lưu tăng đều 2.4. Ngân lưu tăng đều vô hạn 2 Phân tích tài chính - Bài 2 & 3 18/02/2013Bài 09 & 10 Trần Thị Quế Giang 2 Phân tích tài chính « một đồng cầm tay hơn hai đồng hứa hẹn » . 1 đồng hôm nay có giá trị cao hơn 1 đồng ngày mai . 1 đồng an toàn có giá trị hơn 1 đồng rủi ro Giá trị hiện tại của một khoản tiền sẽ nhận trong tương lai (t=n) là giá trị tương đương của khoản tiền đó vào thời điểm hiện tại (t=0) . 3 1.1. Giá trị hiện tại t=0 1 2 3 4 … n PV CF1 CF2 CF3 CF4 CF n Thời gian Tính giá trị hiện tại Tính giá trị hiện tại (Present Value, PV) là việc xác định giá trị tại thời điểm hiện tại (t=0) của dòng ngân lưu (Cashflow, CFt ) sẽ nhận trong tương lai (t = n). Ngân lưu sẽ nhận này được quy về hiện tại bằng cách nhân với hệ số chiết khấu (discount factor, 1/(1+r)n ) . PV = n t=1 CF t t=0 1 2 3 4 … n Thời gian PV CF1 CF2 CF3 CF4 CF n (1+r)t 4 Phân tích tài chính - Bài 2 & 3 18/02/2013Bài 09 & 10 Trần Thị Quế Giang 3 Phân tích tài chính Ví dụ 1.1 Bạn trúng xổ số. Bạn có thể chọn một trong các cách trả thưởng sau: (1) 200 triệu VND/năm liên tục trong 3 năm tới (2) 600 triệu VND sau 3 năm, kể từ hôm nay (3) 100 triệu VND/năm liên tục trong 6 năm tới (4) 500 triệu VND ngay lập tức Suất chiết khấu thích hợp là 10% Bạn chọn cách nào? 5 C0 Đầu tư ban đầu NPV Giá trị hiện tại ròng r Suất chiết khấu CF t Ngân lưu ròng kỳ vọng vào thời điểm t NPV = n t=1 CFt (1+r)t - C0 1.2. Giá trị hiện tại ròng NPV (Net present value): Là giá trị hiện tại của các dòng tiền sẽ nhận trừ đi giá trị hiện tại của các khoản đầu tư. r (suất chiết khấu, chi phí vốn): là suất sinh lời tối thiểu mà nhà đầu tư trông đợi (MARR, Minimum Acceptable Rate of Return ) 6
よくある質問
このドキュメントは無料ですか?
はい。「Chiết khấu ngân lưu - Giá trị hiện tại」は無料です。ログインして「ダウンロード」をクリックするだけで、元のファイルを取得できます。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 13 ページあります。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
Chiết khấu ngân lưu - Giá trị hiện tại
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
Phân tích tài chính - Bài 2 & 3 18/02/2013Bài 09 & 10 Trần Thị Quế Giang 1 Phân tích tài chính Bài 2 & 3 Chiết khấu ngân lưu Giá trị hiện tại Phân tích tài chính Học kỳ xuân MPP5- 2013 1 Nội dung 1- Khái niệm 1.1. Giá trị hiện tại 1.2. Giá trị hiện tại ròng 1.3. Chi phí cơ hội của vốn 1.4. Lãi suất đơn, lãi suất kép 2- Các công thức tính 2.1. Ngân lưu đều 2.2. Ngân lưu đều vô hạn 2.3. Ngân lưu tăng đều 2.4. Ngân lưu tăng đều vô hạn 2 Phân tích tài chính - Bài 2 & 3 18/02/2013Bài 09 & 10 Trần Thị Quế Giang 2 Phân tích tài chính « một đồng cầm tay hơn hai đồng hứa hẹn » . 1 đồng hôm nay có giá trị cao hơn 1 đồng ngày mai . 1 đồng an toàn có giá trị hơn 1 đồng rủi ro Giá trị hiện tại của một khoản tiền sẽ nhận trong tương lai (t=n) là giá trị tương đương của khoản tiền đó vào thời điểm hiện tại (t=0) . 3 1.1. Giá trị hiện tại t=0 1 2 3 4 … n PV CF1 CF2 CF3 CF4 CF n Thời gian Tính giá trị hiện tại Tính giá trị hiện tại (Present Value, PV) là việc xác định giá trị tại thời điểm hiện tại (t=0) của dòng ngân lưu (Cashflow, CFt ) sẽ nhận trong tương lai (t = n). Ngân lưu sẽ nhận này được quy về hiện tại bằng cách nhân với hệ số chiết khấu (discount factor, 1/(1+r)n ) . PV = n t=1 CF t t=0 1 2 3 4 … n Thời gian PV CF1 CF2 CF3 CF4 CF n (1+r)t 4 Phân tích tài chính - Bài 2 & 3 18/02/2013Bài 09 & 10 Trần Thị Quế Giang 3 Phân tích tài chính Ví dụ 1.1 Bạn trúng xổ số. Bạn có thể chọn một trong các cách trả thưởng sau: (1) 200 triệu VND/năm liên tục trong 3 năm tới (2) 600 triệu VND sau 3 năm, kể từ hôm nay (3) 100 triệu VND/năm liên tục trong 6 năm tới (4) 500 triệu VND ngay lập tức Suất chiết khấu thích hợp là 10% Bạn chọn cách nào? 5 C0 Đầu tư ban đầu NPV Giá trị hiện tại ròng r Suất chiết khấu CF t Ngân lưu ròng kỳ vọng vào thời điểm t NPV = n t=1 CFt (1+r)t - C0 1.2. Giá trị hiện tại ròng NPV (Net present value): Là giá trị hiện tại của các dòng tiền sẽ nhận trừ đi giá trị hiện tại của các khoản đầu tư. r (suất chiết khấu, chi phí vốn): là suất sinh lời tối thiểu mà nhà đầu tư trông đợi (MARR, Minimum Acceptable Rate of Return ) 6
- ドキュメント名
- Chiết khấu ngân lưu - Giá trị hiện tại
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 13 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
Incoterms 2010 (bản Tiếng Việt)
(Slide) Giới thiệu về Vietinbank 2016
Công thức Tài chính doanh nghiệp (Full)
Danh mục Hồ sơ tín dụng Cá nhân và Doanh nghiệp (Dành cho QHKH và HTTD)
Sổ tay tín dụng Vietinbank - NH Công thương
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!