Cách tính Chỉ số tài chính Vietinbank
- ページ数
- 2
- 形式
- サイズ
- 156 KB
- 言語
- VI · Tiếng Việt
- Trường
- Ngân hàng Vietinbank
- 閲覧数
- 1,952
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 12
プレビューを生成中...
- ドキュメント名
- Cách tính Chỉ số tài chính Vietinbank
- 学校 / コース
- Ngân hàng Vietinbank
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 2 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
説明
Trích nội dung tài liệu
1 CÁCH TÍNH CHỈ SỐ TÀI CHÍNH CỦA VIETINBANK TT Chỉ tiêu Cách tính 1 Số CP lưu hành bình quân Bình quân gia quyền của số CP trong kỳ theo ngày thay đổi số CP lưu hành (ngày giao dịch không hưởng quyền hoặc ngày mua CP quỹ) 2 EPS cơ bản (theo năm) Lợi nhuận thuần của năm / Số lượng CP lưu hành bình quân của năm 3 EPS pha loãng (Lợi nhuận thuần - Chi phí lãi sau thuế của TPCĐ) /Số lượng CP lưu hành cuối kỳ 4 ROAE % LN sau thuế / Trung bình vốn chủ sở hữu Trong đó trung bình VCSH được tính bằng trung bình cộng của 2 năm liền kề hoặc x quý liền kề, mặc định x=4 5 ROAA % LNST/Trung bình tổng tài sản Trong đó trung bình tổng tài sản được tính bằng trung bình cộng của 2 năm liền kề hoặc x quý liền kề, mặc định x=4 6 Average Yield on Earning Assets (YEA) YEA = Thu nhập lãi và các khoản tương tự chia cho Tài sản sinh lãi Tài sản sinh lãi được tính tương tự như khi tính NIM Chi số này được tính theo năm hoặc Tổng 4 quý liên tiếp tương tự tính NIM 7 Average Cost of Financing (COF) COF = Chi phí lãi và các chi phí tương tự chia cho Công nợ phải trả lãi Công nợ phải trả lãi = Các khoản nợ CP và NHNNVN + Tiền gửi và vay các TCTD khác + Tiền gửi của khách hàng + Phát hành giấy tờ có giá Chí số này được tính theo năm hoặc Tổng 4 quý liên tiếp tương tự tính NIM 8 Net Interest Margin (NIM) NIM = Thu nhập lãi thuấn chia cho Tài sản sinh lãi Tài sản sinh lãi = Tiền gửi tại NHNNVN + Tiền gửi lại các TCTC khác + Chứng khoán đầu tư +Cho vay khách hàng Chỉ số này tính theo năm hoặc Tổng 4 quý liên tiếp - Theo Năm: Thu nhập lãi thuấn theo năm, Tài sản sinh lãi là Trung bình cộng của số đầu năm và cuối năm - Theo x Quý: Tổng Thu nhập lãi thuấn bốn quý, Tài sản sinh lãi là là trung bình cộng của số x quý 9 Lợi nhuận thuần tính trên đầu người Lợi nhuận sau thuế / tổng số nhân viên 10 Tổng thu nhập thuần tính trên đầu người Tổng thu nhập hoạt động / số nhân viên 2 11 Tỷ lệ thu nhập lãi thuần/tổng thu nhập % Tỷ suất lợi nhuận thuần % = LNST /Tổng thu nhập hoạt động 12 Hệ số BETA Slope giữa thay đổi giá cổ phiếu CTG và thay đổi của VN-Index 13 P/E cơ bản Giá cổ phiếu ở thời điểm hiện tại / EPS của năm gần nhất 14 P/E pha loãng Giá cổ phiếu ở thời điểm hiện tại / EPS (pha loãng) của năm gần nhất 15 Giá trị sổ sách / một cổ phiếu (Book Value) Vốn chủ sở hữu / số lượng cổ phiếu lưu hành tại thời điểm hiện tại 16 Tỷ lệ trích lập dự phòng cho vay % Lưu ý: chỉ số này bằng tỷ lệ trích lập dự phòng / Cho vay (Chú ý: là cho vay khi chưa trừ đi dự phòng) 17 CF Dự phòng / Dư nợ % Chi phí dự phòng (trong báo cáo kết quả kinh doanh) / Tổng dư nợ 18 Tăng trưởng PBT % Tăng trưởng tổng lợi nhuận trước thuế 19 Chi phí/thu nhập (Cost to income) % Chi phí hoạt động / Tổng thu nhập 20 Chi phí/tổng nợ (Cost to loan) % Chi phí hoạt đông / Trung bình cộng cho vay khách hàng 2 năm liên tiếp 21 Chi phí/ tổng tài sản (Cost to assets) % Chi phí hoạt đông / Trung bình cộng tổng tài sản 2 năm liên tiếp 22 Tỷ lệ cho vay/ Tổng tài sản (LAR) % Cho vay khách hàng / Tổng tài sản (Chưa update theo Thông tư 13, do đó cho vay không bao gồm vốn ủy thác) 23 Tỷ lệ cho vay/ Tổng tiền gửi (LDR) % Cho vay khách hàng / Tiền gửi của khách hàng. Tỷ lệ này chưa update theo Thông tư 13, do đó tiền gửi không bao gồm tiền gửi không kỳ hạn của tổ chức, và cho vay không bao gồm vốn ủy thác. 24 Hệ số an toàn vốn CAR cấp 1 %
よくある質問
このドキュメントをダウンロードするにはどうすればよいですか?
ドキュメント「Cách tính Chỉ số tài chính Vietinbank」の価格は 5,000đ です。PayOSでウォレットにチャージし、「ダウンロード」をクリックして元のファイルを購入・保存してください。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 2 ページあります。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし(最初の数ページ)、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
Cách tính Chỉ số tài chính Vietinbank
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
1 CÁCH TÍNH CHỈ SỐ TÀI CHÍNH CỦA VIETINBANK TT Chỉ tiêu Cách tính 1 Số CP lưu hành bình quân Bình quân gia quyền của số CP trong kỳ theo ngày thay đổi số CP lưu hành (ngày giao dịch không hưởng quyền hoặc ngày mua CP quỹ) 2 EPS cơ bản (theo năm) Lợi nhuận thuần của năm / Số lượng CP lưu hành bình quân của năm 3 EPS pha loãng (Lợi nhuận thuần - Chi phí lãi sau thuế của TPCĐ) /Số lượng CP lưu hành cuối kỳ 4 ROAE % LN sau thuế / Trung bình vốn chủ sở hữu Trong đó trung bình VCSH được tính bằng trung bình cộng của 2 năm liền kề hoặc x quý liền kề, mặc định x=4 5 ROAA % LNST/Trung bình tổng tài sản Trong đó trung bình tổng tài sản được tính bằng trung bình cộng của 2 năm liền kề hoặc x quý liền kề, mặc định x=4 6 Average Yield on Earning Assets (YEA) YEA = Thu nhập lãi và các khoản tương tự chia cho Tài sản sinh lãi Tài sản sinh lãi được tính tương tự như khi tính NIM Chi số này được tính theo năm hoặc Tổng 4 quý liên tiếp tương tự tính NIM 7 Average Cost of Financing (COF) COF = Chi phí lãi và các chi phí tương tự chia cho Công nợ phải trả lãi Công nợ phải trả lãi = Các khoản nợ CP và NHNNVN + Tiền gửi và vay các TCTD khác + Tiền gửi của khách hàng + Phát hành giấy tờ có giá Chí số này được tính theo năm hoặc Tổng 4 quý liên tiếp tương tự tính NIM 8 Net Interest Margin (NIM) NIM = Thu nhập lãi thuấn chia cho Tài sản sinh lãi Tài sản sinh lãi = Tiền gửi tại NHNNVN + Tiền gửi lại các TCTC khác + Chứng khoán đầu tư +Cho vay khách hàng Chỉ số này tính theo năm hoặc Tổng 4 quý liên tiếp - Theo Năm: Thu nhập lãi thuấn theo năm, Tài sản sinh lãi là Trung bình cộng của số đầu năm và cuối năm - Theo x Quý: Tổng Thu nhập lãi thuấn bốn quý, Tài sản sinh lãi là là trung bình cộng của số x quý 9 Lợi nhuận thuần tính trên đầu người Lợi nhuận sau thuế / tổng số nhân viên 10 Tổng thu nhập thuần tính trên đầu người Tổng thu nhập hoạt động / số nhân viên 2 11 Tỷ lệ thu nhập lãi thuần/tổng thu nhập % Tỷ suất lợi nhuận thuần % = LNST /Tổng thu nhập hoạt động 12 Hệ số BETA Slope giữa thay đổi giá cổ phiếu CTG và thay đổi của VN-Index 13 P/E cơ bản Giá cổ phiếu ở thời điểm hiện tại / EPS của năm gần nhất 14 P/E pha loãng Giá cổ phiếu ở thời điểm hiện tại / EPS (pha loãng) của năm gần nhất 15 Giá trị sổ sách / một cổ phiếu (Book Value) Vốn chủ sở hữu / số lượng cổ phiếu lưu hành tại thời điểm hiện tại 16 Tỷ lệ trích lập dự phòng cho vay % Lưu ý: chỉ số này bằng tỷ lệ trích lập dự phòng / Cho vay (Chú ý: là cho vay khi chưa trừ đi dự phòng) 17 CF Dự phòng / Dư nợ % Chi phí dự phòng (trong báo cáo kết quả kinh doanh) / Tổng dư nợ 18 Tăng trưởng PBT % Tăng trưởng tổng lợi nhuận trước thuế 19 Chi phí/thu nhập (Cost to income) % Chi phí hoạt động / Tổng thu nhập 20 Chi phí/tổng nợ (Cost to loan) % Chi phí hoạt đông / Trung bình cộng cho vay khách hàng 2 năm liên tiếp 21 Chi phí/ tổng tài sản (Cost to assets) % Chi phí hoạt đông / Trung bình cộng tổng tài sản 2 năm liên tiếp 22 Tỷ lệ cho vay/ Tổng tài sản (LAR) % Cho vay khách hàng / Tổng tài sản (Chưa update theo Thông tư 13, do đó cho vay không bao gồm vốn ủy thác) 23 Tỷ lệ cho vay/ Tổng tiền gửi (LDR) % Cho vay khách hàng / Tiền gửi của khách hàng. Tỷ lệ này chưa update theo Thông tư 13, do đó tiền gửi không bao gồm tiền gửi không kỳ hạn của tổ chức, và cho vay không bao gồm vốn ủy thác. 24 Hệ số an toàn vốn CAR cấp 1 %
- ドキュメント名
- Cách tính Chỉ số tài chính Vietinbank
- 学校 / コース
- Ngân hàng Vietinbank
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 2 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
Incoterms 2010 (bản Tiếng Việt)
(Slide) Giới thiệu về Vietinbank 2016
Công thức Tài chính doanh nghiệp (Full)
Danh mục Hồ sơ tín dụng Cá nhân và Doanh nghiệp (Dành cho QHKH và HTTD)
Sổ tay tín dụng Vietinbank - NH Công thương
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!