Các thuật ngữ tiếng Anh ngân hàng
- ページ数
- 6
- 形式
- サイズ
- 161 KB
- 言語
- VI · Tiếng Việt
- 閲覧数
- 1,669
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 17
プレビューを生成中...
- ドキュメント名
- Các thuật ngữ tiếng Anh ngân hàng
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 6 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
説明
Trích nội dung tài liệu
1 VOCABULARIES 1. Crossed cheque (n) : Séc thanh toán bằng chuyển khoảng a cheque that has two line across ot to show that it can only be paid into a bank account and not exchanged for cash 2. Open cheque (n) : Séc mở 3. Bearer cheque (n) : Séc vô danh 4. Draw (v) : rút 5. Drawee (n) : ngân hàng của người ký phát bank or person asked to make a payment by a drawer 6. Drawer (n) Payer : người ký phát (Séc) person who write a cheque and instructs a bank to make payment to another person 7. Payee (n) : người đươc thanh toán 8. Bearer (n) : người cầm (Séc) Person who receive money from some one or whose name is on a cheque 9. In word : (tiền) bằng chữ 10. In figures : (tiền) bằng số 11. Cheque clearing : sự thanh toán Séc 12. Counterfoil (n) : cuống (Séc) a piece of paper kept after writing a cheque as a record of the deal which has taken place 13. Voucher (n) : biên lai, chứng từ 14. Encode (v) : mã hoá 15. Sort code (n) : Mã chi nhánh Ngân hàng 16. Codeword (n) : ký hiệu (mật) 17. Decode (v) : giải mã (understand the mean of the message writen in code) 18. Pay into : nộp vào 19. Proof of indentify : bằng chứng nhận diện 20. Authorise (v) : cấp phép Authorisation (n) 21. Letter of authority : thư uỷ nhiệm 22. Account holder (n) : chủ tài khoản 23. Expiry date : ngày hết hạn date on which a document is no longer valid 24. ATMs Automatic Teller Machine 25. BACS : dịch vụ thanh toán tư động giữa các ngân hàng The Bankers Automated Clearing Service 26. CHAPS : hệ thống thanh toán bù trừ tự động JB.com.vn 2 The Clearig House Automated Payment System 27. EFTPOS : máy chuyển tiền điện tử lại điểm bán hàng Electronic Funds Transfer at Point Of Sale 28. IBOS : hệ thống trực tuyến giữa các ngân hàng 29. PIN Personal Identification Number 30. SWIFT : Tổ chức thông tin tài chính toàn cầu The Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunications 31. GIRO : hệ thống thanh toán nợ giữa các ngân hàng 32. BGC : ghi có qua hệ thống GIRO Bank GIRO Credit 33. Magnetic (adj) : từ tính Magnetic Stripe : dải băng từ 34. Reconcile (v) : bù trừ, điều hoà 35. Circulation (n) : sự lưu thông Circulate (v) movement of money round a country 36. Clear (v) : thanh toán bù trừ make payment of a cheque through the system Clearing bank (n) : ngân hàng tham gia thanh toán bù trừ Clearing house (n) : trung tâm thanh toán bù trừ central office where clearing bank exchange cheques 37. Honour (v) : chấp nhận thanh toán 38. Refer to drawer (n) : viết tắc là R.D: “Tra soát người ký phát” 39. Non-card instrument : phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt 40. Present (v) : xuất trình, nộp 41. Outcome (n) : kết quả 42. Debt (n.) : khoản nợ 43. Debit (v) : ghi nợ (money which a company owes) 44. Debit balance : số dư nợ balance in an account showing that the company owes more money than in has receuved 45. Direct debit : ghi nợ trực tiếp 46. Deposit money : tiền gửi 47. Give credit : cấp tín dụng 48. Illegible (adj) : không đọc được 49. Bankrupt Bust : vỡ nợ, phá sản 50. Make out (v) : ký phát, viết (Séc) 51. Banker (n) : người của ngân hàng 52. Place of cash : nơi dùng tiền mặt 53. Obtain cash : rút tiền mặt 54. Cashpoint : điểm rút tiền mặt JB.com.vn 3 55. Make payment : ra lệnh chi trả 56. Subtract (n) : trừ 57. Plastic money (n) : tiền nhựa (các loại thẻ Ngân hàng) 58. Sort of card : loại thẻ 59. Plastic card (n) : thẻ nhựa 60. Charge card : thẻ thanh toán plastic card issued by a shop and used by customers when buying sth that they will pay later 61. Smart card (n) : thẻ thông minh small plastic card with an electronic chip tha record and remember information 62. Cash card (n) : thẻ rút tiền mặt (card use to obtain money from cash dispensers) 63. Cheque card (n) : thẻ Séc 64. Bank card (n) : thẻ ngân hàng 65. Cardholder (n) : chủ thẻ 66. Shareholder (n) : cổ đông (person who owns shares in a company) 67. Dispenser (n) : máy rút tiền tự động machine which gives out money when a special card is inserted and instructions given 68. Statement (n) : sao
よくある質問
このドキュメントをダウンロードするにはどうすればよいですか?
ドキュメント「Các thuật ngữ tiếng Anh ngân hàng」の価格は 5,000đ です。PayOSでウォレットにチャージし、「ダウンロード」をクリックして元のファイルを購入・保存してください。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 6 ページあります。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし(最初の数ページ)、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
Các thuật ngữ tiếng Anh ngân hàng
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
1 VOCABULARIES 1. Crossed cheque (n) : Séc thanh toán bằng chuyển khoảng a cheque that has two line across ot to show that it can only be paid into a bank account and not exchanged for cash 2. Open cheque (n) : Séc mở 3. Bearer cheque (n) : Séc vô danh 4. Draw (v) : rút 5. Drawee (n) : ngân hàng của người ký phát bank or person asked to make a payment by a drawer 6. Drawer (n) Payer : người ký phát (Séc) person who write a cheque and instructs a bank to make payment to another person 7. Payee (n) : người đươc thanh toán 8. Bearer (n) : người cầm (Séc) Person who receive money from some one or whose name is on a cheque 9. In word : (tiền) bằng chữ 10. In figures : (tiền) bằng số 11. Cheque clearing : sự thanh toán Séc 12. Counterfoil (n) : cuống (Séc) a piece of paper kept after writing a cheque as a record of the deal which has taken place 13. Voucher (n) : biên lai, chứng từ 14. Encode (v) : mã hoá 15. Sort code (n) : Mã chi nhánh Ngân hàng 16. Codeword (n) : ký hiệu (mật) 17. Decode (v) : giải mã (understand the mean of the message writen in code) 18. Pay into : nộp vào 19. Proof of indentify : bằng chứng nhận diện 20. Authorise (v) : cấp phép Authorisation (n) 21. Letter of authority : thư uỷ nhiệm 22. Account holder (n) : chủ tài khoản 23. Expiry date : ngày hết hạn date on which a document is no longer valid 24. ATMs Automatic Teller Machine 25. BACS : dịch vụ thanh toán tư động giữa các ngân hàng The Bankers Automated Clearing Service 26. CHAPS : hệ thống thanh toán bù trừ tự động JB.com.vn 2 The Clearig House Automated Payment System 27. EFTPOS : máy chuyển tiền điện tử lại điểm bán hàng Electronic Funds Transfer at Point Of Sale 28. IBOS : hệ thống trực tuyến giữa các ngân hàng 29. PIN Personal Identification Number 30. SWIFT : Tổ chức thông tin tài chính toàn cầu The Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunications 31. GIRO : hệ thống thanh toán nợ giữa các ngân hàng 32. BGC : ghi có qua hệ thống GIRO Bank GIRO Credit 33. Magnetic (adj) : từ tính Magnetic Stripe : dải băng từ 34. Reconcile (v) : bù trừ, điều hoà 35. Circulation (n) : sự lưu thông Circulate (v) movement of money round a country 36. Clear (v) : thanh toán bù trừ make payment of a cheque through the system Clearing bank (n) : ngân hàng tham gia thanh toán bù trừ Clearing house (n) : trung tâm thanh toán bù trừ central office where clearing bank exchange cheques 37. Honour (v) : chấp nhận thanh toán 38. Refer to drawer (n) : viết tắc là R.D: “Tra soát người ký phát” 39. Non-card instrument : phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt 40. Present (v) : xuất trình, nộp 41. Outcome (n) : kết quả 42. Debt (n.) : khoản nợ 43. Debit (v) : ghi nợ (money which a company owes) 44. Debit balance : số dư nợ balance in an account showing that the company owes more money than in has receuved 45. Direct debit : ghi nợ trực tiếp 46. Deposit money : tiền gửi 47. Give credit : cấp tín dụng 48. Illegible (adj) : không đọc được 49. Bankrupt Bust : vỡ nợ, phá sản 50. Make out (v) : ký phát, viết (Séc) 51. Banker (n) : người của ngân hàng 52. Place of cash : nơi dùng tiền mặt 53. Obtain cash : rút tiền mặt 54. Cashpoint : điểm rút tiền mặt JB.com.vn 3 55. Make payment : ra lệnh chi trả 56. Subtract (n) : trừ 57. Plastic money (n) : tiền nhựa (các loại thẻ Ngân hàng) 58. Sort of card : loại thẻ 59. Plastic card (n) : thẻ nhựa 60. Charge card : thẻ thanh toán plastic card issued by a shop and used by customers when buying sth that they will pay later 61. Smart card (n) : thẻ thông minh small plastic card with an electronic chip tha record and remember information 62. Cash card (n) : thẻ rút tiền mặt (card use to obtain money from cash dispensers) 63. Cheque card (n) : thẻ Séc 64. Bank card (n) : thẻ ngân hàng 65. Cardholder (n) : chủ thẻ 66. Shareholder (n) : cổ đông (person who owns shares in a company) 67. Dispenser (n) : máy rút tiền tự động machine which gives out money when a special card is inserted and instructions given 68. Statement (n) : sao
- ドキュメント名
- Các thuật ngữ tiếng Anh ngân hàng
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 6 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
Đề thi Anh Văn vào Vietcombank (Đề số 1) (kèm Đáp án và Dịch)
50 quy tắc Đánh vần tiếng Anh - Nguyễn Ngọc Nam
210 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Tài chính Ngân hàng
Bộ câu hỏi tiếng Anh ôn thi BIDV - Dạng 1. Tìm từ thích hợp
84 cấu trúc tiếng Anh thông dụng (Dịch và Ví dụ mẫu)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!