BÀI TẬP CHƯƠNG 2_ Kế toán Ngân hàng
- ページ数
- 3
- 形式
- DOCX
- サイズ
- 80 KB
- 言語
- VI · Tiếng Việt
- 閲覧数
- 514
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 0
プレビューを生成中...
- ドキュメント名
- BÀI TẬP CHƯƠNG 2_ Kế toán Ngân hàng
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 3 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
説明
Trích nội dung tài liệu
BÀI TẬP CHƯƠNG 2 Bài 1: Thông tin tài khoản tiền gửi không kỳ hạn của một khách hàng cá nhân được thể hiện trên sao kê tài khoản như sau: (ĐVT: ngàn đồng) Ngày Diễn giải Số tiền Ngày Diễn giải Số tiền 28/06/13 Số dư đầu kỳ 55.000 24/07/13 Thanh toán điện thoại 2.300 29/06/13 Chuyển khoản 6.000 29/07/13 Nộp tiền mặt 5.000 09/07/13 Nộp tiền mặt 7.000 30/07/13 Thanh toán người bán 11.000 15/07/13 Thanh toán người bán 10.000 06/08/13 Chuyển khoản 3.000 17/07/13 Nhận chuyển khoản 2.000 15/08/13 Chuyển khoản 4.500 17/07/13 Chuyển khoản 8.000 15/08/13 Thanh toán người bán 5.000 22/07/13 Thanh toán tiền điện 2.000 26/08/13 Nhận chuyển khoản 3.000 Biết rằng: - Lãi suất tiền gửi không kỳ hạn là 0,25%/tháng. - Ngày 10/08/13, ngân hàng thay đổi lãi suất tiền gửi thanh toán là 0,3%/tháng. - Ngân hàng tính lãi vào ngày 27 mỗi tháng. - Cơ sở tính lãi ngân hàng là 365 ngày. Yêu cầu: 1. Xác định số dư trên tài khoản sau mỗi nghiệp vụ phát sinh. 2. Hãy tính lãi tiền gửi tháng 7, tháng 8 cho Khách hàng. Lãi tháng 07: 28/6 – 27/7 Lãi tháng 08: 28/7 – 27/8 28/6 28/7 28/8 Bài giải: 1 Ngày Diễn giải Số tiền Số dư tk Ngày Diễn giải Số tiền Số dư tk 28/06/13 Số dư đầu kỳ 55.000 55000 24/07/13 Thanh toán điện thoại 2.300 35700 29/06/13 Chuyển khoản 6.000 49000 29/07/13 Nộp tiền mặt 5.000 40700 09/07/13 Nộp tiền mặt 7.000 56000 30/07/13 Thanh toán người bán 11.000 29700 15/07/13 Thanh toán người bán 10.000 46000 06/08/13 Chuyển khoản 3.000 26700 17/07/13 Nhận chuyển khoản 2.000 48000 15/08/13 Chuyển khoản 4.500 22200 17/07/13 Chuyển khoản 8.000 40000 15/08/13 Thanh toán người bán 5.000 17200 22/07/13 Thanh toán tiền điện 2.000 38000 26/08/13 Nhận chuyển khoản 3.000 20200 2. Bài 2: Thông tin về tài khoản tiết kiệm của khách hàng A tại ngân hàng M như sau: - Số tiền gửi: 1.000.000.000 đồng - Kỳ hạn: 3 tháng, lãnh lãi cuối kỳ - Ngày gửi: 10/03/2018 - Cơ sở công bố lãi là 365 ngày, tiền lãi tính theo số ngày thực tế phát sinh. Diễn biến về lãi suất tại Ngân hàng M như sau: (ĐVT: %/năm) Ngày Lãi suất không kỳ hạn Lãi suất kỳ hạn 1 tháng (đầu kỳ) Lãi suất kỳ hạn 1 tháng (cuối kỳ) Lãi suất kỳ hạn 3 tháng (đầu kỳ) Lãi suất kỳ hạn 3 tháng (cuối kỳ) 10/03/2018 0,5 6,0 6,2 6,2 6,5 15/05/2018 0,5 5,8 6,0 6,0 6,2 20/07/2018 0,4 5,6 5,8 5,8 6,0 08/12/2018 0,3 5,5 5,7 5,7 5,9 Yêu cầu: a. Giả sử ngày 10/06/2018, khách hàng tất toán sổ tiết kiệm. Tính số tiền khách hàng nhận được là bao nhiêu? b. Giả sử ngày 25/05/2018, khách hàng tất toán sổ tiết kiệm. Tính số tiền khách hàng nhận được là bao nhiêu? c. Giả sử ngày 10/09/2018, khách hàng tất toán sổ tiết kiệm. Tính số tiền khách hàng nhận được là bao nhiêu? d. Giả sử ngày 15/08/2018, khách hàng tất toán sổ tiết kiệm. Tính số tiền khách hàng nhận được là bao nhiêu? e. Giả sử ngày 10/03/2019, khách hàng tất toán sổ tiết kiệm. Tính số tiền khách hàng nhận được là bao nhiêu? 10/3/18 10/6/18 10/9/18 10/12/18 10/3/19 Vo N1 R1=6.5% V1 = Vo + L1 25/5/18 N’1 V’1 = Vo + L’1 R’1=0.5% V1 R2=6.2% V2 = V1 + L2 N2 15/8/18 N’’2 V’2 = V1 + L’2 + L’’2 R’2=0.5% 20/7/18 R’’2=0.4% N’2 R3=6.0% V3 = V2 + L3 N3 R4=5.9% V4 = V3 + L4 N4
よくある質問
このドキュメントをダウンロードするにはどうすればよいですか?
ドキュメント「BÀI TẬP CHƯƠNG 2_ Kế toán Ngân hàng」の価格は 15,000đ です。PayOSでウォレットにチャージし、「ダウンロード」をクリックして元のファイルを購入・保存してください。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 3 ページあります。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし(最初の数ページ)、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
BÀI TẬP CHƯƠNG 2_ Kế toán Ngân hàng
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
BÀI TẬP CHƯƠNG 2 Bài 1: Thông tin tài khoản tiền gửi không kỳ hạn của một khách hàng cá nhân được thể hiện trên sao kê tài khoản như sau: (ĐVT: ngàn đồng) Ngày Diễn giải Số tiền Ngày Diễn giải Số tiền 28/06/13 Số dư đầu kỳ 55.000 24/07/13 Thanh toán điện thoại 2.300 29/06/13 Chuyển khoản 6.000 29/07/13 Nộp tiền mặt 5.000 09/07/13 Nộp tiền mặt 7.000 30/07/13 Thanh toán người bán 11.000 15/07/13 Thanh toán người bán 10.000 06/08/13 Chuyển khoản 3.000 17/07/13 Nhận chuyển khoản 2.000 15/08/13 Chuyển khoản 4.500 17/07/13 Chuyển khoản 8.000 15/08/13 Thanh toán người bán 5.000 22/07/13 Thanh toán tiền điện 2.000 26/08/13 Nhận chuyển khoản 3.000 Biết rằng: - Lãi suất tiền gửi không kỳ hạn là 0,25%/tháng. - Ngày 10/08/13, ngân hàng thay đổi lãi suất tiền gửi thanh toán là 0,3%/tháng. - Ngân hàng tính lãi vào ngày 27 mỗi tháng. - Cơ sở tính lãi ngân hàng là 365 ngày. Yêu cầu: 1. Xác định số dư trên tài khoản sau mỗi nghiệp vụ phát sinh. 2. Hãy tính lãi tiền gửi tháng 7, tháng 8 cho Khách hàng. Lãi tháng 07: 28/6 – 27/7 Lãi tháng 08: 28/7 – 27/8 28/6 28/7 28/8 Bài giải: 1 Ngày Diễn giải Số tiền Số dư tk Ngày Diễn giải Số tiền Số dư tk 28/06/13 Số dư đầu kỳ 55.000 55000 24/07/13 Thanh toán điện thoại 2.300 35700 29/06/13 Chuyển khoản 6.000 49000 29/07/13 Nộp tiền mặt 5.000 40700 09/07/13 Nộp tiền mặt 7.000 56000 30/07/13 Thanh toán người bán 11.000 29700 15/07/13 Thanh toán người bán 10.000 46000 06/08/13 Chuyển khoản 3.000 26700 17/07/13 Nhận chuyển khoản 2.000 48000 15/08/13 Chuyển khoản 4.500 22200 17/07/13 Chuyển khoản 8.000 40000 15/08/13 Thanh toán người bán 5.000 17200 22/07/13 Thanh toán tiền điện 2.000 38000 26/08/13 Nhận chuyển khoản 3.000 20200 2. Bài 2: Thông tin về tài khoản tiết kiệm của khách hàng A tại ngân hàng M như sau: - Số tiền gửi: 1.000.000.000 đồng - Kỳ hạn: 3 tháng, lãnh lãi cuối kỳ - Ngày gửi: 10/03/2018 - Cơ sở công bố lãi là 365 ngày, tiền lãi tính theo số ngày thực tế phát sinh. Diễn biến về lãi suất tại Ngân hàng M như sau: (ĐVT: %/năm) Ngày Lãi suất không kỳ hạn Lãi suất kỳ hạn 1 tháng (đầu kỳ) Lãi suất kỳ hạn 1 tháng (cuối kỳ) Lãi suất kỳ hạn 3 tháng (đầu kỳ) Lãi suất kỳ hạn 3 tháng (cuối kỳ) 10/03/2018 0,5 6,0 6,2 6,2 6,5 15/05/2018 0,5 5,8 6,0 6,0 6,2 20/07/2018 0,4 5,6 5,8 5,8 6,0 08/12/2018 0,3 5,5 5,7 5,7 5,9 Yêu cầu: a. Giả sử ngày 10/06/2018, khách hàng tất toán sổ tiết kiệm. Tính số tiền khách hàng nhận được là bao nhiêu? b. Giả sử ngày 25/05/2018, khách hàng tất toán sổ tiết kiệm. Tính số tiền khách hàng nhận được là bao nhiêu? c. Giả sử ngày 10/09/2018, khách hàng tất toán sổ tiết kiệm. Tính số tiền khách hàng nhận được là bao nhiêu? d. Giả sử ngày 15/08/2018, khách hàng tất toán sổ tiết kiệm. Tính số tiền khách hàng nhận được là bao nhiêu? e. Giả sử ngày 10/03/2019, khách hàng tất toán sổ tiết kiệm. Tính số tiền khách hàng nhận được là bao nhiêu? 10/3/18 10/6/18 10/9/18 10/12/18 10/3/19 Vo N1 R1=6.5% V1 = Vo + L1 25/5/18 N’1 V’1 = Vo + L’1 R’1=0.5% V1 R2=6.2% V2 = V1 + L2 N2 15/8/18 N’’2 V’2 = V1 + L’2 + L’’2 R’2=0.5% 20/7/18 R’’2=0.4% N’2 R3=6.0% V3 = V2 + L3 N3 R4=5.9% V4 = V3 + L4 N4
- ドキュメント名
- BÀI TẬP CHƯƠNG 2_ Kế toán Ngân hàng
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 3 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
Incoterms 2010 (bản Tiếng Việt)
(Slide) Giới thiệu về Vietinbank 2016
Công thức Tài chính doanh nghiệp (Full)
Danh mục Hồ sơ tín dụng Cá nhân và Doanh nghiệp (Dành cho QHKH và HTTD)
Sổ tay tín dụng Vietinbank - NH Công thương
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!