400 từ phải biết đối với bài thi TOEFL (Phiên dịch tiếng Việt)
- ページ数
- 8
- 形式
- サイズ
- 387 KB
- 言語
- VI · Tiếng Việt
- 閲覧数
- 1,466
- コメント
- 0
- Lượt tải
- 1
プレビューを生成中...
- ドキュメント名
- 400 từ phải biết đối với bài thi TOEFL (Phiên dịch tiếng Việt)
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 8 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
説明
Trích nội dung tài liệu
400 Words Must Know For TOEFL Test (with Vietnamese Meaning) Word Part of Speech, Meaning A Abandon (v) từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ (n) sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả Abduction (n)sự bắt cóc (trẻ em...), sự bắt đi, (giải phẫu) sự giạng ra Abstract (a)trừu tượng, lý thuyết; (n) bản tóm tắt, ý niệm trừu tượng, tác phẩm nghệ thuật trừu tượng;(v) trừu tượng hoá, rút ra, chiết ra, ăn cắp Accumulate (v) tích luỹ, gom góp lại, làm giàu, thi cùng một lúc nhiều Accuracy (n) sự đúng đắn, sự chính xác; độ chính xác Accuse (v) buộc tội; kết tội Acquire (v) được, giành được, thu được, đạt được, kiếm được Acquisition (n) sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được, cái giành được Adapt (v) tra vào, lắp vào, phỏng theo, sửa lại cho hợp, thích nghi (với môi trường...) Addictive (n) người nghiện (ma túy, rượu...), người say mê cái gì Adjacent (a) gần kề, kế liền, sát ngay Adjust (v) đặt lại cho đúng vị trí hoặc trật tự; điều chỉnh, quyết định Adolescent (a) thuộc hoặc tiêu biểu thời thanh niên,(n) thanh thiếu niên Advent (n) sự đến, (tôn giáo) sự giáng sinh của Chúa Giêxu, kỳ trông đợi, mùa vọng (bốn tuần lễ trước ngày giáng sinh của Chúa) Adversely (phó từ) bất lợi Advocate (n) luật sư, thầy cãi, người ủng hộ;(v) biện hộ, bào chữa, ủng hộ Affection (n)cảm giác ưa thích, yêu mến, bệnh tật hoặc tình trạng bệnh tật Affluence (n) sự giàu có, sự sung túc Aggravate (v) làm trầm trọng thêm, làm bực mình, làm phát cáu, làm cho tức, chọc tức Aggregate (a) kết hợp lại, gộp chung, (n) toàn thể, tổng số;(v) tập hợp lại, kết hợp lại Agnostic (a) (thuộc) thuyết bất khả tri;(n) người theo thuyết bất khả tri Allegiance (n) lòng trung thành Allocate (v) chỉ định; dùng, cấp cho (ai cái gì), phân phối, chia phần, định rõ vị trí Amateurish (a) tài tử, nghiệp dư, không chuyê,không lành nghề, không thành thạo Ambiguous (a) có nhiều hơn một nghĩa có thể hiểu; lưỡng nghĩa; mơ hồ, nhập nhằng Amend (v) cải thiện, cải tạo (đất), sửa đổi, bổ sung; cải tà quy chánh, bình phục Amalyze (n) thực vật học) nấm amanit Ancestral (a) (thuộc) ông bà, (thuộc) tổ tiên, do ông bà truyền lại, do tổ tiên truyền lại Anesthesia (n) trạng thái mất cảm giác (đau, nóng, lạnh...); sự mê; sự tê Animism (n) (triết học) thuyết vật linh, thuyết duy linh (đối với duy vật) Annex (v) phụ thêm, sáp nhập;(n) phần thêm vào; phụ chương, phụ lục, nhà phụ, chái Anomaly (n) sự dị thường; độ dị thường; vật dị thường, tật dị thường,(thiên văn học) khoảng cách gần nhất Anticipate (v) đoán trước; lường trước; giải quyết việc gì trước Antipathy (n) ác cảm Apex (n) đỉnh, ngọn, chỏm, (thiên văn học) điểm apec Apprehend (v) bắt, tóm, nắm lấy; hiểu rõ, thấy rõ, cảm thấy rõ; sợ, e sợ Arbitrary (a) chuyên quyền, độc đoán; tùy tiện; tùy hứng;(toán học) bất kỳ; tuỳ ý Arrogantly ( phó từ ) kiêu căng, ngạo mạn Artillery (n) (quân sự) pháo;pháo binh; khoa nghiên cứu việc sử dụng pháo Ascertain (v) biết chắc; xác định; tìm hiểu chắc chắn Assail (v) tấn công, dồn dập vào, túi bụi (hỏi, chửi...); lao vào, bắt tay vào làm Assess (v) quyết định hoặc ấn định số lượng của cái gì; ước định; quyết định hoặc ấn định giá trị của cái gì; đánh giá; định giá; ước lượng chất lượng cái gì; đánh giá Asset (n) tài sản, (số nhiều) của cải, tài sản, vật thuộc quyền sở hữu, vật quý Assimilate (v) tiêu hoá, đồng hoá; (từ cổ,nghĩa cổ), so sánh với Associate (a) kết hợp, cùng cộng tác; (n) đồng minh; hội viên;(v) liên kết; liên tưởng Astrological (a) (thuộc) thuật chiêm tinh Atheist (n) người theo thuyết vô thần; người vô thần Augment (n) (ngôn ngữ học) gia tố, yếu tô
よくある質問
このドキュメントをダウンロードするにはどうすればよいですか?
ドキュメント「400 từ phải biết đối với bài thi TOEFL (Phiên dịch tiếng Việt)」の価格は 25,000đ です。PayOSでウォレットにチャージし、「ダウンロード」をクリックして元のファイルを購入・保存してください。
このドキュメントは何ページありますか?
このドキュメントは 8 ページあります。ダウンロードする前にオンラインでプレビューできます。
ダウンロードする前にプレビューできますか?
はい。このページにあるオンラインリーダーでドキュメントをプレビューし(最初の数ページ)、その後ダウンロードするかどうかを決めることができます。
400 từ phải biết đối với bài thi TOEFL (Phiên dịch tiếng Việt)
プレビューを生成中...
Trích nội dung tài liệu
400 Words Must Know For TOEFL Test (with Vietnamese Meaning) Word Part of Speech, Meaning A Abandon (v) từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ (n) sự phóng túng, sự tự do, sự buông thả Abduction (n)sự bắt cóc (trẻ em...), sự bắt đi, (giải phẫu) sự giạng ra Abstract (a)trừu tượng, lý thuyết; (n) bản tóm tắt, ý niệm trừu tượng, tác phẩm nghệ thuật trừu tượng;(v) trừu tượng hoá, rút ra, chiết ra, ăn cắp Accumulate (v) tích luỹ, gom góp lại, làm giàu, thi cùng một lúc nhiều Accuracy (n) sự đúng đắn, sự chính xác; độ chính xác Accuse (v) buộc tội; kết tội Acquire (v) được, giành được, thu được, đạt được, kiếm được Acquisition (n) sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được, cái giành được Adapt (v) tra vào, lắp vào, phỏng theo, sửa lại cho hợp, thích nghi (với môi trường...) Addictive (n) người nghiện (ma túy, rượu...), người say mê cái gì Adjacent (a) gần kề, kế liền, sát ngay Adjust (v) đặt lại cho đúng vị trí hoặc trật tự; điều chỉnh, quyết định Adolescent (a) thuộc hoặc tiêu biểu thời thanh niên,(n) thanh thiếu niên Advent (n) sự đến, (tôn giáo) sự giáng sinh của Chúa Giêxu, kỳ trông đợi, mùa vọng (bốn tuần lễ trước ngày giáng sinh của Chúa) Adversely (phó từ) bất lợi Advocate (n) luật sư, thầy cãi, người ủng hộ;(v) biện hộ, bào chữa, ủng hộ Affection (n)cảm giác ưa thích, yêu mến, bệnh tật hoặc tình trạng bệnh tật Affluence (n) sự giàu có, sự sung túc Aggravate (v) làm trầm trọng thêm, làm bực mình, làm phát cáu, làm cho tức, chọc tức Aggregate (a) kết hợp lại, gộp chung, (n) toàn thể, tổng số;(v) tập hợp lại, kết hợp lại Agnostic (a) (thuộc) thuyết bất khả tri;(n) người theo thuyết bất khả tri Allegiance (n) lòng trung thành Allocate (v) chỉ định; dùng, cấp cho (ai cái gì), phân phối, chia phần, định rõ vị trí Amateurish (a) tài tử, nghiệp dư, không chuyê,không lành nghề, không thành thạo Ambiguous (a) có nhiều hơn một nghĩa có thể hiểu; lưỡng nghĩa; mơ hồ, nhập nhằng Amend (v) cải thiện, cải tạo (đất), sửa đổi, bổ sung; cải tà quy chánh, bình phục Amalyze (n) thực vật học) nấm amanit Ancestral (a) (thuộc) ông bà, (thuộc) tổ tiên, do ông bà truyền lại, do tổ tiên truyền lại Anesthesia (n) trạng thái mất cảm giác (đau, nóng, lạnh...); sự mê; sự tê Animism (n) (triết học) thuyết vật linh, thuyết duy linh (đối với duy vật) Annex (v) phụ thêm, sáp nhập;(n) phần thêm vào; phụ chương, phụ lục, nhà phụ, chái Anomaly (n) sự dị thường; độ dị thường; vật dị thường, tật dị thường,(thiên văn học) khoảng cách gần nhất Anticipate (v) đoán trước; lường trước; giải quyết việc gì trước Antipathy (n) ác cảm Apex (n) đỉnh, ngọn, chỏm, (thiên văn học) điểm apec Apprehend (v) bắt, tóm, nắm lấy; hiểu rõ, thấy rõ, cảm thấy rõ; sợ, e sợ Arbitrary (a) chuyên quyền, độc đoán; tùy tiện; tùy hứng;(toán học) bất kỳ; tuỳ ý Arrogantly ( phó từ ) kiêu căng, ngạo mạn Artillery (n) (quân sự) pháo;pháo binh; khoa nghiên cứu việc sử dụng pháo Ascertain (v) biết chắc; xác định; tìm hiểu chắc chắn Assail (v) tấn công, dồn dập vào, túi bụi (hỏi, chửi...); lao vào, bắt tay vào làm Assess (v) quyết định hoặc ấn định số lượng của cái gì; ước định; quyết định hoặc ấn định giá trị của cái gì; đánh giá; định giá; ước lượng chất lượng cái gì; đánh giá Asset (n) tài sản, (số nhiều) của cải, tài sản, vật thuộc quyền sở hữu, vật quý Assimilate (v) tiêu hoá, đồng hoá; (từ cổ,nghĩa cổ), so sánh với Associate (a) kết hợp, cùng cộng tác; (n) đồng minh; hội viên;(v) liên kết; liên tưởng Astrological (a) (thuộc) thuật chiêm tinh Atheist (n) người theo thuyết vô thần; người vô thần Augment (n) (ngôn ngữ học) gia tố, yếu tô
- ドキュメント名
- 400 từ phải biết đối với bài thi TOEFL (Phiên dịch tiếng Việt)
- 目次
- このドキュメントに明確な目次はありません。
- ページ数
- 8 ページ
- アップロード者
- ThiNganHang
詳細な要約を生成中です。数分後にもう一度確認してください。
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!
Đề thi Anh Văn vào Vietcombank (Đề số 1) (kèm Đáp án và Dịch)
50 quy tắc Đánh vần tiếng Anh - Nguyễn Ngọc Nam
210 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Tài chính Ngân hàng
Bộ câu hỏi tiếng Anh ôn thi BIDV - Dạng 1. Tìm từ thích hợp
84 cấu trúc tiếng Anh thông dụng (Dịch và Ví dụ mẫu)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!