1 ページ
Lời mở đầu Các bạn thân mến! Trong xu thế toàn cầu hóa ngày nay, tầm quan trọng của Tiếng Anh là không thể phủ nhận và bỏ qua bởi đây là ngôn ngữ được dùng phổ biến khắp mọi nơi trên thế giới. Tuy nhiên với nhiều người, việc học ngôn ngữ khác không phải là dễ dàng! Ghi nhớ và vận dụng những kiến thức tiếng Anh đã học vào các lĩnh vực mới, vào công việc mới đôi khi lại là những trở ngại lớn, bởi số lượng kiến thức quá nhiều và khó nắm bắt. Trong đó, ngữ pháp và từ vựng là 2 yếu tố then chốt người học cần nắm vững ngay từ đầu. Hiểu được những vấn đề này, IELTS Fighter đã dày công tổng hợp và chắt lọc kiến thức để gửi tặng các bạn cuốn sách 30 ngày phủ xanh IELTS – như một bước đệm giúp các bạn củng cố lại toàn bộ kiến thức đã học và bắt đầu học IELTS hiệu quả. Cuốn 30 ngày phủ xanh IELTS bao gồm hai mảng kiến thức chính như sau: • Ngữ pháp: 20 chủ điểm ngữ pháp quan trọng kèm bài tập thực hành đa dạng, bao gồm những dạng bài phổ thông và bài tập áp dụng trong IELTS. • Từ vựng: 10 chủ điểm từ vựng thường gặp trong cuộc sống, công việc, bài thi IELTS và các bài tập thực hành giúp ghi nhớ từ vựng. Nếu bạn gặp bất kỳ vấn đề về kiến thức tiếng Anh nói chung hay gặp khó khăn trong quá trình luyện thi IELTS nói riêng, đừng ngại chia sẻ tại Group IELTS Fighter – Hỗ trợ học tập, đội ngũ học thuật và các thầy cô luôn sẵn sàng giải đáp thắc mắc và đồng hành cùng bạn trên chặng đường học tập. “Thành công của chúng ta là dựa trên sự kiên trì chứ không phải dựa trên sự may mắn.” IELTS Fighter chúc bạn luôn thành công trên con đường chinh phục ngôn ngữ của mình!
2 ページ
IELTS không chỉ là chứng chỉ đánh giá năng lực ngôn ngữ quốc tế mà còn là hành trang vững chắMc đỗi topic sưa bạn đẽếbao gn với các trồm các bài tường ĐH TOP trên thập nhỏ luyện tập vế giềớcác ki hay nhỹ năng cững công viần thiếệt và cũng là cácc trong mơ với mức ltiêu chí chương hấp dấm điẫn. ểm trong bài thi Speaking (Vocabulary – Grammar – Pronunciation - Coherence), đặc biệt, sẽ có file nghe cho một số bài tập; dàn bài gợi ý vắn tắt và câu trả IELTS khó? Thlời mẫu; cuối cùng là bực ra, bạn hoàn toàn có thảng tổng kết các tểừchinh phvựng, cấụu trúc và thành ngc mọi nấc thang IELTS vữ “hay ho” nên đới niềm đamược mê, ssửựdquyụng. Điết tâm và mều đặc biộệt pht hơươn nng pháp hữa là: Mọỗc đúng đi câu trảắn.lời sẽ đi theo ‘Công thức A.R.E.A‛ tuyệt đỉnh và rất dễ áp dụng. Trong đó: ELTS Fighter – tự hào là trung tâm luyện thi IELTS số 1 Việt Nam. Thành lập từ tháng 5/2016, đ• A - Answer: Đến nay, IELTS Fighter đã đưa ra câu trả lạờt đi trươực tic rếấp cho câu ht nhiều thành tích đáng tỏi. ự hào. Tính đến tháng 6/2020, chúng mình đã có 16 cơ sở tại Hà Nội, Hồ Chí Minh, Đà Nẵng và Hải Phòng, với hàng trăm giáo viên và đào t• R - Reason: Đưa ra lý do cho câu trạo hàng nghìn hả lờọi.c viên mỗi năm. Với s• ứ mệE - Example: Đnh “Vì 1 triệu ngưa ra ví dười Việt đụ cụạt 6.5+ IELTS”, IELTS Fighter luôn cthể cho câu trả lời. ố gắng không ngừng hoàn thiện, nâng cấp chất lượng dịch vụ đào tạo và trải nghiệm cá nhân của từng học • A - Alternatives: Có thể đưa ra ý kiến trái chiều cho câu trả lời. (Phần này không viên, hướng tới mục tiêu giúp người Việt thành công hơn, tự tin hơn khi vươn mình ra biển bắt buộc có trong bài) lớn. Công thức này như một bộ khung mà các bạn có thể vận dụng trong hầu hết các đề thi, Chúng mình luôn nghĩ rằng, “IELTS không chỉ dành cho người giàu, IELTS dành cho tất cả giúp phần nói của các bạn có đầy đủ ý và tính mạch lạc cho bài nói của bạn. mọi người.” Chỉ cần bạn quyết tâm và không ngừng nỗ lực, nhất định sẽ chinh phục mục tiêu IELTS, bChúc các bứt phá bạn sẽản thân, chcó những khoạm tảớng thi ước mời gian thơ. ật hữu ích với cuốn ‘GIÁO TRÌNH TỰ HỌC IELTS SPEAKING PART 2” của IELTS Fighter nhé! Hãy tin rằng “IELTS as easy as pie‛‛. Vì khi bạn đồng hành cùng IELTS Fighter, chúng mình nhất định sẽ dành mọi tâm sức giúp bạn cán đích thành công!Thân ái từ IELTS Fighter. Chúc bạn sớm mỉm cười với số điểm IELTS mơ ước!
7 ページ
IELTS Fighter 200.000+ đồng hành cùng học viên Nguyễn Hoàng Thủy Tiên. 8.5 IELTS THPT chuyên ĐH Sư Phạm Học tại IELTS Fighter mang tới cho em trải nghiệm phương pháp học tập mới, chắt lọc kiến thức và logic, dễ hiểu. Thầy Hứa Lê Thu Hòa - 8.5 IELTS cô thì rất nhiệt tình, luôn hỗ trợ em mỗi THPT chuyên Nguyễn Huệ khi có khó khăn, thắc mắc. Học tại IELTS Fighter, em tránh được sự lan man nhờ vào giáo trình chắt lọc kiến thức và cô giáo dạy nhiệt tình, hướng dẫn cách để làm bài phù hợp với em. Mỗi giờ học cô giáo đều đặt câu hỏi để chúng em được chia sẻ quan điểm cá nhân rồi Phạm Tú Anh - 7.5 IELTS cô gợi ý sửa thêm để luyện tập nữa. THPT Tiền Hải, Thái Bình Sau hơn 8 tháng học với IELTS Fighter, em thấy học trên lớp trực tiếp hay học qua phần mềm trực tuyến chỉ là hình thức. Điều quan trọng để đạt được hiệu quả là cần có phương Nguyễn Thị Phương Thảo - 7.0 IELTS pháp khoa học; lộ trình tinh gọn; cùng với sự ĐH Y Hà Nội hướng dẫn, hỗ trợ từ thầy cô giáo tận tâm; tài liệu đầy đủ và chất lượng là sẽ tốt ạ. Với một cô sinh viên trường Y lịch học dày là điều không thể tránh khỏi. Thế nhưng, trung tâm đã sắp cho mình được lịch học rất phù hợp và ưng ý. Các lớp học chính đến bổ trợ giúp mình nâng cao kỹ năng mỗi ngày. Võ Huỳnh Ngọc Bảo, kỹ sư phần mềm và Nguyễn Huỳnh Thủy Tiên, trợ lý giám đốc 7.5 IELTS Lịch học tại IELTS Fighter linh hoạt phù hợp với người đi làm đa dạng như vợ chồng mình. Thầy cô luôn biết sắp xếp Bùi Đức Hưng - 7.5 IELTS Sinh viên ĐH Bách Khoa thời gian để trong mỗi buổi học để cân bằng truyền tải kiến thức và luyện đề Các thầy cô của em ở IELTS Fighter thật hiệu quả, giúp học viên dễ tiếp thu, ôn sự là đều nhiệt tình kinh khủng và đều luyện. dạy khá “ bay”. Giáo trình chi tiết, các lớp bổ trợ với sự giúp đỡ của thầy cô và môi trường luyện tập giúp em luyện hiệu quả nhiều hơn. Phan Phúc Nguyên - 7.0 IELTS HS lớp 9 trường THCS Ngô Sĩ Liên Với một học sinh lớp 9 như em mà nói thì 7.0 IELTS là một thành tích tuyệt vời. Em cảm thấy rất vui và cảm ơn cô Hoa cũng như trung tâm vì đã hỗ trợ em hết mình, giúp em có một kết quả tốt như vậy. Tô Khánh Vân - 7.5 IELTS HS lớp 9 trường THCS Lê Quý Đôn Em học 9 tháng ở trung tâm từ khóa F -> B. Mỗi khóa đều học một giáo viên khác nhưng em thấy các thầy cô đều rất nhiệt tình và quan tâm đến học viên. Các thầy cô dành Quét mã Qr để xem thêm nhiều thời gian hướng dẫn chúng em luyện tập, giúp em làm quen, tự tin hơn trước kỳ thi. kinh nghiệm học 7.0-8.5 nhé
10 ページ
Hướng dẫn sử dụng Sử dụng cuốn sách này như thế nào cho hiệu quả? Điểm đặc biệt của cuốn sách này chính là bên cạnh các kiến thức cho sẵn, các bạn sẽ có các phần trống làm bài tập và điền từ vựng. Vì vậy, để học tốt cuốn sách Cách 1 Cách 2 • Đọc kiến thức lý thuyết trước, • Làm bài tập trước khi đọc lý phân tích các ví dụ thuyết • Đóng sách lại và ghi nhớ kiến • Kiểm tra đáp án và phân tích thức trong 5 phút lỗi sai hoặc các câu chưa làm được • Mở sách làm bài tập bằng cách đọc phần lý thuyết. • Kiểm tra đáp án và xem lại các • Chốt lại kiến thức cần nhớ câu nhầm lẫn, phân tích lỗi sai (Cách này thường áp dụng cho • Chốt lại kiến thức cần nhớ những bạn đã có nền tảng ngữ pháp tương đối ổn và muốn ôn tập Ngoài ra, hiểu những trở ngại khi học lý thuyết tiếng Anh khô khan, các thầy cô cùng đội ngũ học thuật tại IELTS Fighter đã thực hiện chuỗi video bài giảng Ngữ pháp tiếng Anh trọng điểm – Grammar for IELTS hoàn toàn miễn phí trên You- tube. Trong chuỗi này, các bạn sẽ được cung cấp những kiến thức cơ bản, chắt lọc và cần thiết nhất cho bài thi IELTS, đồng thời được luyện tập chi tiết với từng dạng bài trong cuốn 30 ngày phủ xanh IELTS. Do đó, các bạn nên kết hợp xem video và luyện tập song song với sách để tiếp Tìm trọn bộ video giải đáp ngữ pháp và chữa bài tập cuốn “30 ngày phủ xanh IELTS” tại link: https://bit.ly/grammar_ielts hoặc quét mã QR:
11 ページ
IELTS Fighter - Trung Tâm Luyện Thi IELTS số 1 Việt Nam Website: ielts-fighter.com | Hotline: 0903 411 666 Fanpage: www.facebook.com/ielts.fighter/ Group: www.facebook.com/groups/ieltsfighter.support/ Contents Day 1. Present simple tense (Thì Hiện tại đơn)...................................................................... 4 Day 2. Present continuous tense (Thì Hiện tại tiếp diễn).................................................... 12 Day 3. Present perfect tense (Thì Hiện tại hoàn thành)...................................................... 19 Day 4. Past simple tense (Thì Quá khứ đơn)........................................................................ 26 Day 5. Past continuous tense (Thì Quá khứ tiếp diễn)........................................................ 34 Day 6. Past perfect tense (Thì Quá khứ hoàn thành).......................................................... 40 Day 7. Future simple tense (Thì Tương lai đơn).................................................................. 45 Day 8. Near future tense (Thì tương lai gần)....................................................................... 51 Day 9. Verbs (Động từ)........................................................................................................... 57 Day 10. Nouns (Danh từ)........................................................................................................ 65 Day 11. Articles (Mạo từ)....................................................................................................... 70 Day 12. Pronouns, determiners (Động từ, từ hạn định)...................................................... 74 Day 13. Adjectives (Tính từ).................................................................................................. 83 Day 14. Subject – Verb agreement (sự hòa hợp giữa chủ ngữ - động từ) (1).................... 89 Day 15. Subject - Verb agreement (2)................................................................................... 97 Day 16. Passive Voices (Câu bị động)................................................................................. 104 Day 17. Relative clause (Mệnh đề quan hệ) ....................................................................... 109 Day 18. Conjunctions (Liên từ)........................................................................................... 116 Day 19. Conditional sentence (Câu điều kiện)................................................................... 122 Day 20. Prepositions (Giới từ)............................................................................................. 129 Day 21. People ....................................................................................................................... 135 Day 22. Lifestyle.................................................................................................................... 141 Day 23. Communication....................................................................................................... 146 Day 24. History, Art, Culture .............................................................................................. 150 Day 25. Entertainment, Art, Sports, The media ................................................................ 156 Day 26. Travel ....................................................................................................................... 161 30 NGÀY PHỦ XANH IELTS 1
12 ページ
IELTS Fighter - Trung Tâm Luyện Thi IELTS số 1 Việt Nam Website: ielts-fighter.com | Hotline: 0903 411 666 Fanpage: www.facebook.com/ielts.fighter/ Group: www.facebook.com/groups/ieltsfighter.support/ Day 27. Shopping and consumerism ................................................................................... 166 Day 28. Environment............................................................................................................ 171 Day 29. Law & Crime .......................................................................................................... 179 Day 30. Media ....................................................................................................................... 185 Đáp án.................................................................................................................................... 191 Day 1. Present simple tense (Thì Hiện tại đơn)..................................................................192 Day 2. Present continuous tense (Thì Hiện tại tiếp diễn)...................................................194 Day 3. Present perfect tense (Thì Hiện tại hoàn thành)......................................................195 Day 4. Past simple tense (Thì Quá khứ đơn)......................................................................196 Day 5. Past continuous tense (Thì Quá khứ tiếp diễn).......................................................197 Day 6. Past perfect tense (Thì Quá khứ hoàn thành)..........................................................198 Day 7. Future simple tense (Thì Tương lai đơn)................................................................199 Day 8. Near future tense (Thì tương lai gần)......................................................................200 Day 9. Verbs (Động từ)......................................................................................................201 Day 10. Nouns (Danh từ) ...................................................................................................202 Day 11. Articles (Mạo từ)...................................................................................................203 Day 12. Pronouns, determiners (Động từ, từ hạn định)......................................................204 Day 13. Adjectives (Tính từ)..............................................................................................205 Day 14. Subject – Verb agreement (sự hòa hợp giữa chủ ngữ - động từ) (1) ....................206 Day 15. Subject – Verb agreement (2) ...............................................................................208 Day 16. Passive Voices (Câu bị động)...............................................................................209 Day 17. Relative clause (Mệnh đề quan hệ).......................................................................210 Day 18. Conjunctions (Liên từ)..........................................................................................211 Day 19. Conditional sentence (Câu điều kiện)...................................................................212 Day 20. Prepositions (Giới từ)............................................................................................213 Day 21. People....................................................................................................................214 Day 22. Lifestyle ................................................................................................................215 2 30 NGÀY PHỦ XANH IELTS
13 ページ
IELTS Fighter - Trung Tâm Luyện Thi IELTS số 1 Việt Nam Website: ielts-fighter.com | Hotline: 0903 411 666 Fanpage: www.facebook.com/ielts.fighter/ Group: www.facebook.com/groups/ieltsfighter.support/ Day 23. Communication.....................................................................................................216 Day 24. History, Art, Culture .............................................................................................216 Day 25. Entertainment, Art, Sports, The media .................................................................217 Day 26. Travel ....................................................................................................................219 Day 27. Shopping and consumerism ..................................................................................221 Day 28. Environment..........................................................................................................222 Day 29. Law & Crime ........................................................................................................223 Day 30. Media ....................................................................................................................224 30 NGÀY PHỦ XANH IELTS 3
14 ページ
IELTS Fighter - Trung Tâm Luyện Thi IELTS số 1 Việt Nam Website: ielts-fighter.com | Hotline: 0903 411 666 Fanpage: www.facebook.com/ielts.fighter/ Group: www.facebook.com/groups/ieltsfighter.support/ Day 1. Present simple tense (Thì Hiện tại đơn) Day 1. Present simple tense (Thì Hiện tại đơn) I. CÔNG THỨC CÂU KHẲNG ĐỊNH Động từ “to be” Động từ chỉ hành động S + am/ is/ are+ N/ Adj S + V(s/es) • I + am • I/ We/ You/ They/ Danh từ số Công thức • He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ nhiều + V(nguyên thể) không đếm được + is • He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ • You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + are không đếm được + V(s/es) • I am an engineer. (Tôi là một kỹ sư.) • I often go to school on foot. (Tôi • He is a lecturer. (Ông ấy là một giảng thường đi bộ đến trường.) viên.) • She does yoga every evening. (Cô Ví dụ ấy tập yoga mỗi tối.) • The car is expensive. (Chiếc ô tô này rất đắt tiền.) • The Sun sets in the West. (Mặt trời • They are students. (Họ là sinh viên.) lặn ở hướng Tây.) LƯU Ý • Với các từ có tận cùng là “o”, “ch”, “sh”, “x”, “s” thì khi dùng với ngôi số ít, thêm đuôi “es”. (go -goes; do – does; watch – watches; fix – fixes, miss – misses, wash - washes ) • Với các từ có tận cùng là “y” thì khi dùng với ngôi số ít, bỏ “y” và thêm đuôi “ies” (copy – copies; study – studies) • Với các từ còn lại, thêm đuôi “s”. (see – sees; play – plays,…) 4 30 NGÀY PHỦ XANH IELTS
15 ページ
IELTS Fighter - Trung Tâm Luyện Thi IELTS số 1 Việt Nam Website: ielts-fighter.com | Hotline: 0903 411 666 Fanpage: www.facebook.com/ielts.fighter/ Group: www.facebook.com/groups/ieltsfighter.support/ CÂU PHỦ ĐỊNH Động từ “to be” Động từ chỉ hành động S + am/are/is + not +N/ Adj S + do/ does + not + V(nguyên thể) Công thức (Trong đó: “do”, “does” là các trợ động từ.) Chú ý is not = isn’t do not = don’t (Viết tắt) are not = aren’t does not = doesn’t • I am not an engineer. (Tôi không • I do not (don’t) often go to school on phải là một kỹ sư.) foot. (Tôi không thường đi bộ đến • He is not (isn’t) a lecturer. (Ông ấy trường.) không phải là một giảng viên.) • She does not (doesn’t) do yoga every Ví dụ • The car is not (isn’t) expensive. evening. (Cô ấy không tập yoga mỗi (Chiếc ô tô không đắt tiền.) tối.) • They are not (aren’t) students. (Họ • The Sun does not (doesn’t) set in the không phải là sinh viên.) South. (Mặt trời không lặn ở hướng Nam.) LƯU Ý Đối với Câu phủ định, phần động từ thường, các bạn rất hay mắc phải lỗi thêm “s” hoặc “es” đằng sau động từ. Các bạn chú ý: Chủ ngữ + don’t/ doesn’t + V (nguyên thể - không chia) Ví dụ: Câu sai: She doesn’t likes chocolate. (Sai vì đã có “doesn’t” mà động từ “like” vẫn có đuôi “s”) → Câu đúng: She doesn’t like chocolate. 30 NGÀY PHỦ XANH IELTS 5
16 ページ
IELTS Fighter - Trung Tâm Luyện Thi IELTS số 1 Việt Nam Website: ielts-fighter.com | Hotline: 0903 411 666 Fanpage: www.facebook.com/ielts.fighter/ Group: www.facebook.com/groups/ieltsfighter.support/ CÂU NGHI VẤN 1. Câu nghi vấn sử dụng trợ động từ (Câu hỏi Yes/ No) Động từ “to be” Động từ chỉ hành động Q: Am/ Are/ Is (not) + S + N/Adj? Q: Do/ Does (not) + S + V (nguyên thể)? Công thức A: - Yes, S + am/ are/ is. A: - Yes, S + do/ does. - No, S + am not/ aren’t/ isn’t. - No, S + don’t/ doesn’t. Q: Are you an engineer? (Bạn có phải Q: Does she go to work by taxi? (Cô ấy là kiến trúc sư không? đi làm bằng taxi phải không?) Ví dụ A: Yes, I am. (Đúng vậy) A: Yes, she does. (Có) No, I am not. (Không phải) No, she doesn’t. (Không) 2. Câu nghi vấn sử dụng từ hỏi bắt đầu bằng Wh- Động từ “to be” Động từ chỉ hành động Wh- + am/ are/ is (not) + S + N/Adj? Wh- + do/ does (not) + S + V (nguyên Công thức thể)….? Where are you from? (Bạn đến từ Where do you come from? (Bạn đến từ Ví dụ đâu?) đâu?) Who are they? (Họ là ai?) What do you do (Bạn làm nghề gì?) II. DẤU HIỆU NHẬN BIẾT Trạng từ chỉ tần suất always, constantly sometimes usually, frequently seldom, rarely often, occasionally every day/ week/ month ... 6 30 NGÀY PHỦ XANH IELTS
17 ページ
IELTS Fighter - Trung Tâm Luyện Thi IELTS số 1 Việt Nam Website: ielts-fighter.com | Hotline: 0903 411 666 Fanpage: www.facebook.com/ielts.fighter/ Group: www.facebook.com/groups/ieltsfighter.support/ III. CHỨC NĂNG THÌ HTĐ Ví dụ Phân tích Ví dụ 1: Có từ tín hiệu usually, everyday Chức năng 1. - I usually (get) …… up at 6 a.m. chỉ những thói quen thường xảy ra Diễn tả một thói (Tôi thường thức dậy vào 6 giờ sáng.) Cần điền thì hiện tại đơn quen hoặc hành A.get Loại B. am getting và C. will động lặp đi lặp lại B. am getting get trong hiện tại C. will get Chọn A. Get Ví dụ 2: Trái Đất luôn luôn quay xung Chức năng 2. - The Earth (move) ….. around the quanh Mặt Trời, đó là chân lý và Diễn tả một chân Sun. (Trái Đất quay quanh Mặt Trời) sẽ không bao giờ thay đổi lý, sự thật hiển A. moved Loại A. moved và C. will move nhiên B. moves Chọn B. moves C. will move Chức năng 3. Ví dụ 3: Nói về một lịch - The plane (land) …… at 10 a.m. Tuy giờ hạ cánh là 10 sáng mai, trình có sẵn, tomorrow. (Máy bay hạ cánh lúc 10 nhưng đây là lịch trình đã được cố chương trình, thời giờ sáng mai.) định và không thay đổi gian biểu cố định A. will land Sử dụng thì Hiện tại đơn VD: train (tàu), B. landed Chọn C. lands plane (máy bay),... C. lands Ví dụ 4: -If I (pass)…… this exam, my parents will take me to London. (Nếu Đây là câu điều kiện loại 1, mệnh Chức năng 4. tớ đỗ kỳ thi này, bố mẹ tớ sẽ đưa tớ đề chứa If sử dụng thì Hiện tại đơn Sử dụng trong câu đến London.) Loại B. passed và C. will pass điều kiện loại 1 A. pass Chọn A. pass B. passed C. will pass 30 NGÀY PHỦ XANH IELTS 7
18 ページ
IELTS Fighter - Trung Tâm Luyện Thi IELTS số 1 Việt Nam Website: ielts-fighter.com | Hotline: 0903 411 666 Fanpage: www.facebook.com/ielts.fighter/ Group: www.facebook.com/groups/ieltsfighter.support/ IV. CÁCH SỬ DỤNG TRONG IELTS a. Mở đầu Speaking part 1/2/3 và Writing task 1/2. Ví dụ: I am a third-year student in Internal Auditing. (Tôi đang là sinh viên năm thứ ba học ngành Kiểm toán nội bộ.) (Mở đầu - Speaking part 1) Well, my most favorite item of clothing is the yellow crop-top. (Món đồ tôi thích nhất là chiếc áo crop-top màu vàng.) (Mở đầu - Speaking part 2 – “Describe your most favorite item of clothing” Mô tả món đồ mà bạn yêu thích nhất) I think students should go to universities rather than vocational training courses. (Tôi nghĩ rằng sinh viên nên học đại học hơn là học nghề.) (Mở đầu – Speaking part 3) b. Mô tả sự thật trong Speaking part 1/2/3 Ví dụ: Advertisements are very relaxing and eye-catching. (Quảng cáo rất mang tính giải trí và bắt mắt.) (Sự thật) Lady Gaga is famous all over the world. (Lady Gaga nổi tiếng trên toàn thế giới.) (Sự thật) V. LUYỆN TẬP Exercise 1. Chuyển đổi các câu cho sẵn sang thể khẳng định, phủ định và nghi vấn. Thể khẳng định Thể phủ định Thể nghi vấn We go shopping every weekend. Does it rain every afternoon in the hot season? They don’t like to hang out during weekdays. The Earth revolves around the Sun. 8 30 NGÀY PHỦ XANH IELTS
19 ページ
IELTS Fighter - Trung Tâm Luyện Thi IELTS số 1 Việt Nam Website: ielts-fighter.com | Hotline: 0903 411 666 Fanpage: www.facebook.com/ielts.fighter/ Group: www.facebook.com/groups/ieltsfighter.support/ She only eats fish. How often do they watch movie? Does he drink tea for breakfast? I don’t know how to play piano. Your exam starts at 09.00. Is London a large city? Exercise 2. Chia động từ trong ngoặc. 1. My brother always ................................ Saturday dinner. (make) 2. Ruth ................................ eggs; they ................................ her ill. (not eat; make) 3. "Have you got a light, by any chance?" "Sorry, I ................................" (smoke) 4. ................................ Mark ................................ to school every day? (go) 5. ................................ your parents ................................ your boyfriend? (like) 6. How often ................................ you ................................ hiking? (go) 7. Where ................................ your sister ................................? (work) 8. Ann ................................. usually ................................ lunch. (not have) 9. Who ................................ the ironing in your house? (do) 10. We ................................ out once a week. (hang) Exercise 3. Hoàn thành các câu sau (Sử dụng thể khẳng định hoặc phủ định). Ví dụ: - Claire is very open-minded. She knows (know) lots of people. - We've got plenty of chairs, thanks. We don't want (not want) any more. 1. My friend is finding life in Paris a bit difficult. He ................................ (speak) French. 2. Most students live quite close to the college, so they ......................... (walk) there every day. 3. How often ................................ you ................................ (look) in a mirror? 30 NGÀY PHỦ XANH IELTS 9
20 ページ
IELTS Fighter - Trung Tâm Luyện Thi IELTS số 1 Việt Nam Website: ielts-fighter.com | Hotline: 0903 411 666 Fanpage: www.facebook.com/ielts.fighter/ Group: www.facebook.com/groups/ieltsfighter.support/ 4. I've got four cats and two dogs. I ................................ (love) animals. 5. No breakfast for Mark, thanks. He ................................ (eat) breakfast. 6. What's the matter? You ................................ (look) very happy. 7. Don't try to ring the bell. It ................................ (work). 8. I hate telephone answering machines. I just. ................................ (like) talking to them. 9. Matthew is good at basketball. He ................................ (win) every game. 10. We always travel by bus. We ................................ (own) a car. Exercise 4. Chia những động từ sau ở thì hiện tại đơn để tạo thành một bài IELTS Writing task 1 có nghĩa. The diagrams below show the stages and equipment used in the cement-making process, and how cement is used to produce concrete for building purposes. Summarize the information by selecting and reporting the main features and make comparisons where relevant. Write at least 150 words. The diagrams (1-illustrate) …………………. the way in which cement is made and how it is then used in the process of making concrete. Overall, limestone and clay (2-pass) ……………... through four stages before being bagged ready for use as cement which then (3-account) …………………. for 15% of the four materials used to produce concrete. While the process of 10 30 NGÀY PHỦ XANH IELTS
コメント (0)
まだコメントはありません。最初のコメントを書きましょう!