Từ điển tiếng Anh Xây dựng (Việt - Anh)
- Pages
- 190
- Format
- Taille
- 907 KB
- Langue
- VI · Tiếng Việt
- Vues
- 1 799
- Commentaires
- 0
- Lượt tải
- 0
Génération de l'aperçu...
- Nom du document
- Từ điển tiếng Anh Xây dựng (Việt - Anh)
- Table des matières
- Ce document n'a pas de table des matières claire.
- Pages
- 190 pages
- Téléversé par
- ThiNganHang
Un résumé détaillé est en cours de génération. Veuillez vérifier dans quelques minutes.
Description
Trích nội dung tài liệu
Website for finance and banking 1 TỪ ĐIỂN VIỆT - ANH Tiếng anh chuyên ngành xây dựng Phần A Âm học................................................ Acoustical Ampe kế.............................................. Ammeter Ăn mòn do vi sinh vật........................... Bacterial corrosion An toàn lao động................................. Road safety Anh hưởng của nhiệt độ....................... Temperature effect Ao....................................................... Pond Ao hồ và bể chứa................................ Ponds and reservoirs Áp lực bên của đất............................... Lateral earth pressure Ap lực của dòng nước chảy................. Stream flow pressure Áp lực cực đại..................................... Maximum working pressure Áp lực đất........................................... Soil pressure Ap lực đẩy của đất............................... Earth pressure Áp lực thuỷ tĩnh.................................... Hydrostatic pressure Áp lực tiếp xúc.................................... Contact pressure Áp lực ván khuôn................................. Form pressure Aptomat hoặc máy cắt......................... Circuit Breaker Aptomat hoặc máy cắt......................... Circuit Breaker Aptomat tổng....................................... Incoming Circuit Breaker Âm học................................................ Acoustical Ampe kế.............................................. Ammeter Ăn mòn do vi sinh vật........................... Bacterial corrosion An toàn lao động................................. Road safety Anh hưởng của nhiệt độ....................... Temperature effect Ao....................................................... Pond – Website for finance and banking 2 Ao hồ và bể chứa................................ Ponds and reservoirs Áp lực bên của đất............................... Lateral earth pressure Ap lực của dòng nước chảy................. Stream flow pressure Áp lực cực đại..................................... Maximum working pressure Áp lực đất........................................... Soil pressure Ap lực đẩy của đất............................... Earth pressure Áp lực thuỷ tĩnh.................................... Hydrostatic pressure Áp lực tiếp xúc.................................... Contact pressure Áp lực ván khuôn................................. Form pressure Aptomat hoặc máy cắt......................... Circuit Breaker Aptomat hoặc máy cắt......................... Circuit Breaker Aptomat tổng....................................... Incoming Circuit Breaker Phần B Bạc..................................................... Silver Bắc cầu, thanh giăng chống.................. Bridging Bấc thấm............................................. Vertical artificial drain Bãi ngạp khi lụt.................................... Flood plain Bám bảo vệ......................................... Retardation Bản..................................................... Slab Bản cánh (Mặt cắt I, J, hộp).................. Flange slab Bản cánh chịu nén................................ Compression flange Bản cánh dưới..................................... Bottom flanger,Bottom slab Bản cánh trên....................................... Top flange,Top slab Bản có khoét lỗ.................................... Voided slab, Hollow slab Bản có nhịp theo hai hướng(Bản bốn cạnh) Two-way spaning directions slab (slab supported on four sides) Bản có nhịp theo một hướng................ One-way spaning direction slab – Website for finance and banking 3 Bản đặt cốt thép hai hướng.................. Slab reinforced in both directions Bản đặt cốt thép hai hướng.................. Slab reinforced in both directions Bản đáy của dầm hộp.......................... Bottom slab of box girder Bản đồ phân bố các vết nứt................. Map Cracking Bẳn gấp nếp........................................ Folded plate Bàn ghế tủ và phụ tùng......................... Furniture and accessories Bản ghi chép tính toán, bản tính............ Calcula
Foire aux questions
Comment puis-je télécharger ce document ?
Le document « Từ điển tiếng Anh Xây dựng (Việt - Anh) » coûte 40 000đ. Rechargez votre portefeuille via PayOS, puis cliquez sur Télécharger pour acheter et enregistrer le fichier original.
Combien de pages compte ce document ?
Le document contient 190 pages. Vous pouvez le prévisualiser en ligne avant de le télécharger.
Puis-je prévisualiser avant de télécharger ?
Oui. Vous pouvez prévisualiser ce document directement sur cette page avec le lecteur en ligne (les premières pages), puis décider de le télécharger ou non.
Từ điển tiếng Anh Xây dựng (Việt - Anh)
Génération de l'aperçu...
Trích nội dung tài liệu
Website for finance and banking 1 TỪ ĐIỂN VIỆT - ANH Tiếng anh chuyên ngành xây dựng Phần A Âm học................................................ Acoustical Ampe kế.............................................. Ammeter Ăn mòn do vi sinh vật........................... Bacterial corrosion An toàn lao động................................. Road safety Anh hưởng của nhiệt độ....................... Temperature effect Ao....................................................... Pond Ao hồ và bể chứa................................ Ponds and reservoirs Áp lực bên của đất............................... Lateral earth pressure Ap lực của dòng nước chảy................. Stream flow pressure Áp lực cực đại..................................... Maximum working pressure Áp lực đất........................................... Soil pressure Ap lực đẩy của đất............................... Earth pressure Áp lực thuỷ tĩnh.................................... Hydrostatic pressure Áp lực tiếp xúc.................................... Contact pressure Áp lực ván khuôn................................. Form pressure Aptomat hoặc máy cắt......................... Circuit Breaker Aptomat hoặc máy cắt......................... Circuit Breaker Aptomat tổng....................................... Incoming Circuit Breaker Âm học................................................ Acoustical Ampe kế.............................................. Ammeter Ăn mòn do vi sinh vật........................... Bacterial corrosion An toàn lao động................................. Road safety Anh hưởng của nhiệt độ....................... Temperature effect Ao....................................................... Pond – Website for finance and banking 2 Ao hồ và bể chứa................................ Ponds and reservoirs Áp lực bên của đất............................... Lateral earth pressure Ap lực của dòng nước chảy................. Stream flow pressure Áp lực cực đại..................................... Maximum working pressure Áp lực đất........................................... Soil pressure Ap lực đẩy của đất............................... Earth pressure Áp lực thuỷ tĩnh.................................... Hydrostatic pressure Áp lực tiếp xúc.................................... Contact pressure Áp lực ván khuôn................................. Form pressure Aptomat hoặc máy cắt......................... Circuit Breaker Aptomat hoặc máy cắt......................... Circuit Breaker Aptomat tổng....................................... Incoming Circuit Breaker Phần B Bạc..................................................... Silver Bắc cầu, thanh giăng chống.................. Bridging Bấc thấm............................................. Vertical artificial drain Bãi ngạp khi lụt.................................... Flood plain Bám bảo vệ......................................... Retardation Bản..................................................... Slab Bản cánh (Mặt cắt I, J, hộp).................. Flange slab Bản cánh chịu nén................................ Compression flange Bản cánh dưới..................................... Bottom flanger,Bottom slab Bản cánh trên....................................... Top flange,Top slab Bản có khoét lỗ.................................... Voided slab, Hollow slab Bản có nhịp theo hai hướng(Bản bốn cạnh) Two-way spaning directions slab (slab supported on four sides) Bản có nhịp theo một hướng................ One-way spaning direction slab – Website for finance and banking 3 Bản đặt cốt thép hai hướng.................. Slab reinforced in both directions Bản đặt cốt thép hai hướng.................. Slab reinforced in both directions Bản đáy của dầm hộp.......................... Bottom slab of box girder Bản đồ phân bố các vết nứt................. Map Cracking Bẳn gấp nếp........................................ Folded plate Bàn ghế tủ và phụ tùng......................... Furniture and accessories Bản ghi chép tính toán, bản tính............ Calcula
- Nom du document
- Từ điển tiếng Anh Xây dựng (Việt - Anh)
- Table des matières
- Ce document n'a pas de table des matières claire.
- Pages
- 190 pages
- Téléversé par
- ThiNganHang
Un résumé détaillé est en cours de génération. Veuillez vérifier dans quelques minutes.
Commentaires (0)
Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !
Đề thi Anh Văn vào Vietcombank (Đề số 1) (kèm Đáp án và Dịch)
50 quy tắc Đánh vần tiếng Anh - Nguyễn Ngọc Nam
210 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Tài chính Ngân hàng
Bộ câu hỏi tiếng Anh ôn thi BIDV - Dạng 1. Tìm từ thích hợp
84 cấu trúc tiếng Anh thông dụng (Dịch và Ví dụ mẫu)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

Commentaires (0)
Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !