Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô (Có Đáp án)
Génération de l'aperçu...
Description
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 TỔNG HỢP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KINH TẾ VI MÔ ( CÓ ĐÁP ÁN) Dưới đây là tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm kinh tế vi mô do tổng hợp và biên soạn: 1. Nếu GDP bình quân thực tế của năm 2000 là 18,073$ và GDP bình quân thực tế của năm 2001 là 18,635$ thì tỷ lệ tăng trưởng của sản lượng thực tế trong thời kỳ này là bao nhiêu? A.3.0% B.3.1% C. 5.62% D.18.0% E.18.6% 2. Khi nền kinh tế đang có lạm phát cao, nên: A. Giảm lượng cung tiền, tăng lãi suất B . Giảm chi ngân sách và tăng thuế C . Các lựa chọn đều sai D. Các lựa chọn đều đúng 3. Mức sống của chúng ta liên quan nhiều nhất đến: A.Mức độ làm việc chăm chỉ của chúng ta B . Nguồn cung tư bản của chúng ta, vì tất cả những gì có giá trị đều do máy móc sản xuất ra C .Nguồn tài nguyên thiên nhiên của chúng ta, vì chúng giới hạn sản xuất Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 D. Năng suất của chúng ta, vì thu nhập của chúng ta bằng chính những gì chúng ta sản xuất ra. 4. Sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng khác nhau ở: A. Mục đích sử dụng B. Thời gian tiêu thụ C. Độ bền trong quá trình sử dụng D. Các lựa chọn đều đúng 5. Ngân hàng Trung Ương có thể làm thay đổi cung nội tệ bằng cách: A. Mua hoặc bán trái phiếu chính phủ B. Mua hoặc bán ngoại tệ C. Cả hai lựa chọn đều đúng D. Cả hai lựa chọn đều sai 6. Thành phần nào sau đây thuộc lực lượng lao động: A. Học sinh trường trung học chuyên nghiệp B. Người nội trợ C. Bộ đội xuất ngũ D. Sinh viên năm cuối 7. Hoạt động nào sau đây của ngân hàng Trung Ương sẽ làm tăng cơ sở tiền tệ A. Bán ngoại tệ trên thị trường ngoại hối B. Cho các ngân hàng thương mại vay C. Hạ tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các ngân hàng thương mại D. Tăng lãi suất chiết khấu 8. Những yếu tố nào sau đây có thể dẫn đến thâm hụt cán cân thương mại của một nước: A. Đồng nội tệ xuống giá so với đồng ngoại tệ B. Sự gia tăng của đầu tư trực tiếp nước ngoài C. Thu nhập của các nước đối tác mậu dịch chủ yếu tăng D. Các lựa chọn đều sai 9. Những yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến tổng cung dài hạn: A. Thu nhập quốc gia tăng B. Xuất khẩu tăng C. Tiền lương tăng D. Đổi mới công nghệ 10. Những trường hợp nào sau đây có thể tạo ra những áp lực lạm phát A. Cán cân thanh toán thặng dư trong một thời gian dài B. Giá của các nguyên liệu nhập khẩu chủ yếu gia tăng nhiều C. Một phần lớn các thâm hụt ngân sách được tài trợ bởi ngân hàng trung ương D. Các lựa chọn đều đúng. 11. GDP thực và GDP danh nghĩa của một năm bằng nhau nếu: A. Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm trước B. Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm gốc C. Chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm trước D. Chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm gốc Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 12. Nếu NHTƯ giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu thì khối lượng tiền tệ sẽ: A. Tăng B. Giảm C. Không đổi D. Không thể kết luận 13: Trên đồ thị, trục hoành ghi sản lượng quốc gia, trục tung ghi mức giá chung, đường tổng cầu AD dịch sang phải khi: A. Nhập khẩu và xuất khẩu tăng B. Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng C. Chính phủ cắt giảm các khoản trợ cấp và giảm thuế D. Các lựa chọn đều đúng 14: Trên đồ thị, trục hoành ghi sản lượng quốc gia, trục tung ghi mức giá chung, đường tổng cung AS dịch chuyển khi: A. Mức giá chung thay đổi B. Chính phủ thay đổi các khoản chi ngân sách C. Thu nhập quốc gia không đổi D. Công nghệ sản xuất có những thay đổi đáng kể 15: Trong cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi hoàn toàn: A. Dự trữ ngoại tệ của quốc gia thay đổi tùy theo diễn biến trên thị trường ngoại hối B. Dự trữ ngoại tệ của quốc gia tăng khi tỷ giá hối đoái giảm C. Dự trữ ngoại tệ của quốc gia không thay đổi, bất luận diễn biến trên thị trường ngoại hối D. Dự trữ ngoại tệ của quốc gia giảm khi tỷ giá hối đoái tăng 16: Nếu tỷ giá hối đoái danh nghĩa không thay đổi đáng kể, tốc độ tăng giá trong nước tăng nhanh hơn g
Résumé IA
- Nom du document
- Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô (Có Đáp án)
- Table des matières
- Ce document n'a pas de table des matières claire.
- Pages
- 19 pages
- Téléversé par
- ThiNganHang
Un résumé détaillé est en cours de génération. Veuillez vérifier dans quelques minutes.
Foire aux questions
Comment puis-je télécharger ce document ?
Le document « Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô (Có Đáp án) » coûte 15 000đ. Rechargez votre portefeuille via PayOS, puis cliquez sur Télécharger pour acheter et enregistrer le fichier original.
Combien de pages compte ce document ?
Le document contient 19 pages. Vous pouvez le prévisualiser en ligne avant de le télécharger.
Puis-je prévisualiser avant de télécharger ?
Oui. Vous pouvez prévisualiser ce document directement sur cette page avec le lecteur en ligne (les premières pages), puis décider de le télécharger ou non.
Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô (Có Đáp án)
Génération de l'aperçu...
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 TỔNG HỢP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KINH TẾ VI MÔ ( CÓ ĐÁP ÁN) Dưới đây là tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm kinh tế vi mô do tổng hợp và biên soạn: 1. Nếu GDP bình quân thực tế của năm 2000 là 18,073$ và GDP bình quân thực tế của năm 2001 là 18,635$ thì tỷ lệ tăng trưởng của sản lượng thực tế trong thời kỳ này là bao nhiêu? A.3.0% B.3.1% C. 5.62% D.18.0% E.18.6% 2. Khi nền kinh tế đang có lạm phát cao, nên: A. Giảm lượng cung tiền, tăng lãi suất B . Giảm chi ngân sách và tăng thuế C . Các lựa chọn đều sai D. Các lựa chọn đều đúng 3. Mức sống của chúng ta liên quan nhiều nhất đến: A.Mức độ làm việc chăm chỉ của chúng ta B . Nguồn cung tư bản của chúng ta, vì tất cả những gì có giá trị đều do máy móc sản xuất ra C .Nguồn tài nguyên thiên nhiên của chúng ta, vì chúng giới hạn sản xuất Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 D. Năng suất của chúng ta, vì thu nhập của chúng ta bằng chính những gì chúng ta sản xuất ra. 4. Sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng khác nhau ở: A. Mục đích sử dụng B. Thời gian tiêu thụ C. Độ bền trong quá trình sử dụng D. Các lựa chọn đều đúng 5. Ngân hàng Trung Ương có thể làm thay đổi cung nội tệ bằng cách: A. Mua hoặc bán trái phiếu chính phủ B. Mua hoặc bán ngoại tệ C. Cả hai lựa chọn đều đúng D. Cả hai lựa chọn đều sai 6. Thành phần nào sau đây thuộc lực lượng lao động: A. Học sinh trường trung học chuyên nghiệp B. Người nội trợ C. Bộ đội xuất ngũ D. Sinh viên năm cuối 7. Hoạt động nào sau đây của ngân hàng Trung Ương sẽ làm tăng cơ sở tiền tệ A. Bán ngoại tệ trên thị trường ngoại hối B. Cho các ngân hàng thương mại vay C. Hạ tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các ngân hàng thương mại D. Tăng lãi suất chiết khấu 8. Những yếu tố nào sau đây có thể dẫn đến thâm hụt cán cân thương mại của một nước: A. Đồng nội tệ xuống giá so với đồng ngoại tệ B. Sự gia tăng của đầu tư trực tiếp nước ngoài C. Thu nhập của các nước đối tác mậu dịch chủ yếu tăng D. Các lựa chọn đều sai 9. Những yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến tổng cung dài hạn: A. Thu nhập quốc gia tăng B. Xuất khẩu tăng C. Tiền lương tăng D. Đổi mới công nghệ 10. Những trường hợp nào sau đây có thể tạo ra những áp lực lạm phát A. Cán cân thanh toán thặng dư trong một thời gian dài B. Giá của các nguyên liệu nhập khẩu chủ yếu gia tăng nhiều C. Một phần lớn các thâm hụt ngân sách được tài trợ bởi ngân hàng trung ương D. Các lựa chọn đều đúng. 11. GDP thực và GDP danh nghĩa của một năm bằng nhau nếu: A. Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm trước B. Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm gốc C. Chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm trước D. Chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm gốc Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 12. Nếu NHTƯ giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu thì khối lượng tiền tệ sẽ: A. Tăng B. Giảm C. Không đổi D. Không thể kết luận 13: Trên đồ thị, trục hoành ghi sản lượng quốc gia, trục tung ghi mức giá chung, đường tổng cầu AD dịch sang phải khi: A. Nhập khẩu và xuất khẩu tăng B. Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng C. Chính phủ cắt giảm các khoản trợ cấp và giảm thuế D. Các lựa chọn đều đúng 14: Trên đồ thị, trục hoành ghi sản lượng quốc gia, trục tung ghi mức giá chung, đường tổng cung AS dịch chuyển khi: A. Mức giá chung thay đổi B. Chính phủ thay đổi các khoản chi ngân sách C. Thu nhập quốc gia không đổi D. Công nghệ sản xuất có những thay đổi đáng kể 15: Trong cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi hoàn toàn: A. Dự trữ ngoại tệ của quốc gia thay đổi tùy theo diễn biến trên thị trường ngoại hối B. Dự trữ ngoại tệ của quốc gia tăng khi tỷ giá hối đoái giảm C. Dự trữ ngoại tệ của quốc gia không thay đổi, bất luận diễn biến trên thị trường ngoại hối D. Dự trữ ngoại tệ của quốc gia giảm khi tỷ giá hối đoái tăng 16: Nếu tỷ giá hối đoái danh nghĩa không thay đổi đáng kể, tốc độ tăng giá trong nước tăng nhanh hơn g
Lire le document entier
- Nom du document
- Tổng hợp câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô (Có Đáp án)
- Table des matières
- Ce document n'a pas de table des matières claire.
- Pages
- 19 pages
- Téléversé par
- ThiNganHang
Un résumé détaillé est en cours de génération. Veuillez vérifier dans quelques minutes.
Commentaires (0)
Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !
240 câu hỏi Kinh tế học kèm Đáp án và Giải thích
Trắc nghiệm Kinh tế môi trường (Có Đáp án)
Trắc nghiệm Đúng Sai - Kinh tế phát triển (Có Đáp án)
Mẫu hợp đồng chuyên chở tàu chuyến GENCON 1994
Công thức lý thuyết thặng dư- Kinh tế chính trị Mác-Lenin
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Đề cương - Luật vận tải
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải
Commentaires (0)
Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !