Soạn thảo Văn bản tiếng Việt trên Window
Génération de l'aperçu...
Description
3/18/2017 Soạn thảo văn bản Tiếng Việt trên Windows Nhóm Tin học văn phòng – BM Tin ĐẠI HỌC THĂNG LONG Trang 1 1. Khái niệm ký tự, từ, câu, dòng, đoạn 1.2.1.Câu 1 Ghép cặp Khái niệm với những nội dung được đánh dấu trong hình \ 1. Câu 2. Ký tự 3. Từ 4. Dòng Đoạn 1.2.2.Câu 2 Nhấn phím nào sau đây để tạo 1 đoạn mới Alt Enter Tab Ctrl Tạo đoạn mới nhấn phím Enter Ký tự Từ Các ký tự (Character) thường được gõ trực tiếp từ bàn phím. Nhiều ký tự ghép lại với nhau thành một từ (Word). Tập hợp các từ kết thúc bằng dấu chấm (.) ngắt câu gọi là câu (Sentence). Tập hợp nhiều câu tạo thành đoạn, kết thúc mỗi đoạn là dấu hết đoạn (Enter) Câu Dòng Đoạn 1 Đoạn 2 1 2 3 4 Trang 2 2. Bàn phím và các phím tổ hợp trên bàn phím 2.1.1.Một số phím đặc biệt trên bàn phím sử dụng khi soạn thảo văn bản Phím Ý nghĩa Esc (Escape) Hủy bỏ (cancel) một hoạt động đang thực hiện, thoát ra khỏi một ứng dụng nào đó đang hoạt động. Tab Di chuyển con trỏ và chữ sau con trỏ sang phải một khoảng rộng (khoảng rộng tab mặc định = 0.5 inch = 1.27 cm), hoặc chuyển sang một cột hoặc Tab khác. Caps Lock Bật/tắt chế độ gõ chữ IN HOA (đèn Caps Lock sẽ bật hoặc tắt tương ứng theo chế độ). Enter Để xuống dòng và tạo một đoạn văn bản mới. Space Bar Thường gọi là ký tự trắng hay trống. Dùng để tạo khoảng cách giữa các từ. Mỗi khoảng cách được coi là một ký tự. Backspace Đẩy con trỏ về phía trái một ký tự và xóa ký tự tại vị trí đó nếu có. Insert Khi bật chức năng này, ký tự đang gõ sẽ ghi đè lên ký tự phía sau. Num Lock Bật/Tắt chế độ sử dụng bàn phím số bên phải Delete Xóa các ký tự phía bên phải con trỏ Home Chuyển con trỏ về đầu dòng văn bản End Chuyển con trỏ về cuối dòng văn bản Page Up Di chuyển lên một trang màn hình Page Down Di chuyển xuống một trang màn hình Vùng phím chức năng Vùng phím thông dụng Trung tâm của bàn phím Vùng phím số Sử dụng khi nhập hoặc tính toán với số Muốn sử dụng bật phím NumLock
Résumé IA
- Nom du document
- Soạn thảo Văn bản tiếng Việt trên Window
- Table des matières
- Ce document n'a pas de table des matières claire.
- Pages
- 24 pages
- Téléversé par
- ThiNganHang
Un résumé détaillé est en cours de génération. Veuillez vérifier dans quelques minutes.
Foire aux questions
Ce document est-il gratuit ?
Oui. « Soạn thảo Văn bản tiếng Việt trên Window » est gratuit — il suffit de vous connecter et de cliquer sur Télécharger pour obtenir le fichier original.
Combien de pages compte ce document ?
Le document contient 24 pages. Vous pouvez le prévisualiser en ligne avant de le télécharger.
Puis-je prévisualiser avant de télécharger ?
Oui. Vous pouvez prévisualiser ce document directement sur cette page avec le lecteur en ligne, puis décider de le télécharger ou non.
Soạn thảo Văn bản tiếng Việt trên Window
Génération de l'aperçu...
3/18/2017 Soạn thảo văn bản Tiếng Việt trên Windows Nhóm Tin học văn phòng – BM Tin ĐẠI HỌC THĂNG LONG Trang 1 1. Khái niệm ký tự, từ, câu, dòng, đoạn 1.2.1.Câu 1 Ghép cặp Khái niệm với những nội dung được đánh dấu trong hình \ 1. Câu 2. Ký tự 3. Từ 4. Dòng Đoạn 1.2.2.Câu 2 Nhấn phím nào sau đây để tạo 1 đoạn mới Alt Enter Tab Ctrl Tạo đoạn mới nhấn phím Enter Ký tự Từ Các ký tự (Character) thường được gõ trực tiếp từ bàn phím. Nhiều ký tự ghép lại với nhau thành một từ (Word). Tập hợp các từ kết thúc bằng dấu chấm (.) ngắt câu gọi là câu (Sentence). Tập hợp nhiều câu tạo thành đoạn, kết thúc mỗi đoạn là dấu hết đoạn (Enter) Câu Dòng Đoạn 1 Đoạn 2 1 2 3 4 Trang 2 2. Bàn phím và các phím tổ hợp trên bàn phím 2.1.1.Một số phím đặc biệt trên bàn phím sử dụng khi soạn thảo văn bản Phím Ý nghĩa Esc (Escape) Hủy bỏ (cancel) một hoạt động đang thực hiện, thoát ra khỏi một ứng dụng nào đó đang hoạt động. Tab Di chuyển con trỏ và chữ sau con trỏ sang phải một khoảng rộng (khoảng rộng tab mặc định = 0.5 inch = 1.27 cm), hoặc chuyển sang một cột hoặc Tab khác. Caps Lock Bật/tắt chế độ gõ chữ IN HOA (đèn Caps Lock sẽ bật hoặc tắt tương ứng theo chế độ). Enter Để xuống dòng và tạo một đoạn văn bản mới. Space Bar Thường gọi là ký tự trắng hay trống. Dùng để tạo khoảng cách giữa các từ. Mỗi khoảng cách được coi là một ký tự. Backspace Đẩy con trỏ về phía trái một ký tự và xóa ký tự tại vị trí đó nếu có. Insert Khi bật chức năng này, ký tự đang gõ sẽ ghi đè lên ký tự phía sau. Num Lock Bật/Tắt chế độ sử dụng bàn phím số bên phải Delete Xóa các ký tự phía bên phải con trỏ Home Chuyển con trỏ về đầu dòng văn bản End Chuyển con trỏ về cuối dòng văn bản Page Up Di chuyển lên một trang màn hình Page Down Di chuyển xuống một trang màn hình Vùng phím chức năng Vùng phím thông dụng Trung tâm của bàn phím Vùng phím số Sử dụng khi nhập hoặc tính toán với số Muốn sử dụng bật phím NumLock
Lire le document entier
- Nom du document
- Soạn thảo Văn bản tiếng Việt trên Window
- Table des matières
- Ce document n'a pas de table des matières claire.
- Pages
- 24 pages
- Téléversé par
- ThiNganHang
Un résumé détaillé est en cours de génération. Veuillez vérifier dans quelques minutes.
Commentaires (0)
Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !
30 câu trắc nghiệm Quản trị nguồn nhân lực (Có Đáp án)
99 câu trắc nghiệm nhân sự (HR Test)
Đề thi Chuyên viên Nhân sự - MB (NH Quân đội)
[Tiểu luận] Quản trị sự thay đổi của Tập đoàn SamSung
Câu hỏi tự luận - Thi NV Hành chính nhân sự (Có Đáp án)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Đề cương - Luật vận tải
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải
Commentaires (0)
Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !