Page 1
QUY TRÌNH CHO VAY ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 963/2009/QĐ-BacABank NGÀY 23/12/2009 CỦA TỔNG GIÁM ĐỐC NGÂN HÀNG TMCP BẮC Á I. MỤC ĐÍCH VÀ PHẠM VI ÁP DỤNG 1. Mục đích của Quy trình cho vay - Quy định về các bước thực hiện trong việc cho vay của Ngân hàng TMCP Bắc Á; - Giúp cho quá trình cho vay diễn ra thống nhất, khoa học, phòng ngừa hạn chế rủi ro, góp phần nâng cao chất lượng tín dụng; - Nhằm đáp ứng tốt nhất nhu cầu hợp lý của khách hàng trong quan hệ tín dụng với Ngân hàng TMCP Bắc Á; - Xác định người thực hiện công việc và trách nhiệm của người thực hiện công việc. 2. Phạm vi áp dụng - Quy trình này được áp dụng trong toàn hệ thống Ngân hàng TMCP Bắc Á bao gồm Hội sở chính, các Chi nhánh và Phòng giao dịch trực thuộc; - Quy trình này (và các mẫu biểu kèm theo) được áp dụng đối với việc cho vay, bảo lãnh và các nghiệp vụ cấp tín dụng khác; - Đối với từng phương thức cho vay và nghiệp vụ cấp tín dụng cụ thể, nếu có Quy trình (và mẫu biểu) hướng dẫn riêng của Ngân hàng TMCP Bắc Á thì thực hiện theo Quy trình riêng. II. NỘI DUNG QUY TRÌNH CHO VAY Quy trình cho vay được bắt đầu kể từ khi Cán bộ tín dụng tiếp nhận Hồ sơ khách hàng cho đến khi thanh lý hợp đồng tín dụng. Quy trình cho vay tại Ngân hàng TMCP Bắc Á được cụ thể hóa qua sơ đồ sau: Baca/qtcv/ttđ – Lưu hành nội bộ ThiNganHang.com 1/52
Page 2
Bắt đầu Trao đổi sơ bộ với khách hàng Đáp ứng Bước 1 Yêu cầu hồ sơ và cung cấp mẫu biểu Không đáp ứng Tiếp nhận và hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ vay vốn Bước 2 Thẩm định các điều kiện vay vốn Lập tờ trình tín dụng Trình phê duyệt khoản vay (theo các cấp phê duyệt) Bước 3 Thông báo từ chối Đồng ý Không đồng ý Thông báo đồng ý Soạn thảo hợp đồng tín dụng và bảo đảm Bước 4 Ký hợp đồng tín dụng và phong tỏa tài sản Bước 5 Tiếp nhận yêu cầu giải ngân Lập tờ trình giải ngân Trình phê duyệt đề nghị giải ngân Đồng ý Không đồng ý Baca/qtcv/ttđ – Lưu hành nội bộ ThiNganHang.com 2/52
Page 3
Giải ngân khoản vay Bước 6 Theo dõi, giám sát khoản vay Thu nợ gốc, lãi vay Sửa đổi, bổ sung Bước 7 hợp đồng Xử lý các vấn đề liên quan đến khoản vay Điều chỉnh kỳ Bước 8,9,10 hạn trả nợ Bước 11 Thanh lý hồ sơ, giải tỏa tài sản bảo đảm Gia hạn nợ Lưu trữ hồ sơ Xử lý khoản nợ Bước 12 xấu Kết thúc Bước 1: Tiếp nhận Hồ sơ vay vốn 1.1. Tiếp xúc với khách hàng Khi khách hàng đề xuất nhu cầu vay vốn, cán bộ tín dụng là người trực tiếp hướng dẫn khách hàng đầy đủ, cụ thể các điều kiện và quy định cho vay của Ngân hàng TMCP Bắc Á. Cán bộ tín dụng phải xác định tính phù hợp của khoản vay, đối tượng vay vốn với định hướng phát triển tín dụng của Ngân hàng và quy định của Ngân hàng TMCP Bắc Á tại thời điểm vay vốn để: nếu khách hàng đáp ứng được các yêu cầu và chấp thuận thì cán bộ tín dụng tiếp nhận và hướng dẫn khách hàng lập hồ sơ vay vốn (hồ sơ vay vốn được lập thành “Danh mục hồ sơ vay vốn tại Ngân hàng TMCP Bắc Á” tại mục 1.2 dưới đây). Yêu cầu đối với CBTD trong giai đoạn này: - Cán bộ tín dụng có trách nhiệm hướng dẫn, giải thích đầy đủ, rõ ràng cho khách hàng về điều kiện vay vốn, thủ tục và hồ sơ vay vốn, không được gây phiền hà, sách nhiễu hoặc yêu cầu khách hàng đi lại nhiều lần. - Hướng dẫn, giải thích cho khách hàng lập hồ sơ vay vốn và không được làm thay cho khách hàng. - Tùy theo nhu cầu vay vốn cụ thể của khách hàng, cán bộ tín dụng căn cứ vào quy định và quy chế cho vay và yêu cầu của từng loại cho vay để hướng dẫn khách hàng vay vốn lập hồ sơ vay vốn. 1.2. Danh mục hồ sơ vay vốn 1.2.1. Hồ sơ pháp lý 1.2.1.1. Hồ sơ pháp lý đối với các loại hình Doanh nghiệp 1.2.1.1.1. Hồ sơ pháp lý chung đối với các loại hình Doanh nghiệp: Baca/qtcv/ttđ – Lưu hành nội bộ ThiNganHang.com 3/52
Page 4
- Quyết định hoặc giấy phép thành lập đối với Doanh nghiệp nhà nước; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy phép đầu tư với Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài); - Điều lệ Doanh nghiệp, đối với Doanh nghiệp mà Pháp luật quy định phải có Điều lệ; - Giấy chứng nhận đăng ký mã số thuế; - Quy chế tài chính (nếu có); - Quyết định bổ nhiệm Tổng Giám đốc (hoặc Giám đốc) và Kế toán trưởng hoặc Trưởng Phòng Kế toán hoặc người phụ trách công tác kế toán; - Bản sao chứng minh nhân dân của Tổng Giám đốc (hoặc Giám đốc), Kế toán trưởng hoặc Trưởng Phòng Kế toán hoặc người phụ trách công tác Kế toán; - Giấy đăng ký số hiệu tài khoản tại Ngân hàng TMCP Bắc Á (thực hiện việc mở tài khoản tiền gửi và thanh toán tại Ngân hàng TMCP Bắc Á); 1.2.1.1.2. Hồ sơ pháp lý khác đối với từng loại hình Doanh nghiệp - Đối với Công ty cổ phần, Công ty TNHH, Công ty hợp danh: + Biên bản góp vốn, danh sách thành viên hoặc cổ đông sở hữu từ 10% vốn điều lệ trở lên của Công ty (nếu có); + Danh sách thành viên HĐQT, Ban kiểm soát, Ban điều hành, thành viên Công ty hợp danh; + Biên bản họp HĐQT hoặc sáng lập viên cử người đại diện vay vốn Ngân hàng, văn bản uỷ quyền cho người đại diện mang tài sản của công ty thế chấp, cầm cố, ký kết các giấy tờ cần thiết cho việc vay vốn, chứng minh nhân dân của người đại diện (nếu trong Điều lệ không quy định cụ thể về quyền hạn của người đại diện đi vay vốn (theo mẫu số 03.QTCV). - Đối với Doanh nghiệp tư nhân: Trường hợp Giám đốc không phải là chủ Doanh nghiệp thì phải có văn bản uỷ quyền của chủ Doanh nghiệp về việc vay vốn tại Ngân hàng TMCP Bắc Á. - Đối với Hợp tác xã: + Biên bản góp vốn của xã viên; + Danh sách Ban quản trị hoặc Hội đồng quản trị và Ban kiểm soát HTX. + Biên bản họp đại hội xã viên về việc cử người đại diện vay vốn Ngân hàng, văn bản uỷ quyền cho người đại diện mang tài sản của Hợp tác xã dùng để thế chấp, cầm cố… để vay vốn tại Ngân hàng (theo mẫu số 03.QTCV) 1.2.1.2. Hồ sơ pháp lý đối với các pháp nhân không phải là Doanh nghiệp: - Quyết định thành lập, cho phép hoạt động, công nhận, chứng nhận, đăng ký hoạt động; - Điều lệ hoặc Quy chế tổ chức, hoạt động; - Văn bản góp vốn, giao nhận vốn hoạt động (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép hoạt động, đối với ngành nghề, lĩnh vực hoạt động cần vay vốn (nếu có); Baca/qtcv/ttđ – Lưu hành nội bộ ThiNganHang.com 4/52
Page 5
- Văn bản chứng minh người đại diện theo pháp luật và đại diện theo uỷ quyền của khách hàng; - Các văn bản giấy tờ pháp lý khác có liên quan chứng minh năng lực pháp luật và năng lực hành vi dân sự của pháp nhân và người đại diện hợp pháp. 1.2.1.3 Hồ sơ pháp lý đối với các đơn vị phụ thuộc Doanh nghiệp hoặc phụ thuộc Pháp nhân: - Các văn bản của đơn vị phụ thuộc tương tự như đối với Doanh nghiệp, pháp nhân; - Văn bản uỷ quyền của người đại diện theo pháp luật của Doanh nghiệp, pháp nhân. 1.2.1.4. Hồ sơ pháp lý đối với Tổ hợp tác: - Hợp đồng hợp tác được UBND phường, xã, thị trấn chứng nhận; - Văn bản bầu, bổ nhiệm Tổ trưởng của Tổ hợp tác; - Hộ khẩu, chứng minh nhân dân của Tổ trưởng. 1.2.1.5. Hồ sơ pháp lý đối với Hộ kinh doanh cá thể, Hộ gia đình và Cá nhân: - Đối với hộ kinh doanh cá thể (gồm cá nhân có đăng ký kinh doanh và hộ gia đình có đăng ký kinh doanh) + Hộ khẩu, chứng minh nhân dân của người đứng tên đăng ký kinh doanh; + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy phép kinh doanh). - Đối với hộ gia đình và cá nhân không phải đăng ký kinh doanh (hộ gia đình sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp): + Hộ khẩu; + Giấy xác nhận thân nhân khách hàng của công an phường, xã, thị trấn trong thời hạn không quá 1 năm; + Chứng minh nhân dân của cá nhân hoặc chủ hộ gia đình. 1.2.1.6. Hồ sơ pháp lý đối với một số ngành nghề kinh doanh có điều kiện: - Giấy phép kinh doanh, đối với các ngành, nghề kinh doanh mà Pháp luật quy định ngành nghề đó phải có (kinh doanh rượu, thuốc lá, xăng dầu, khí đốt hoá lỏng, kinh doanh XNK một số mặt hàng,...); - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, đối với ngành, nghề mà Pháp luật quy định phải bảo đảm tiêu chuẩn vệ sinh môi trường, vệ sinh an toàn thực phẩm, phòng cháy, chữa cháy, trật tự xã hội, an toàn giao thông và quy định khác; - Chứng chỉ hành nghề, đối với ngành, nghề mà Pháp luật quy định phải có chứng chỉ hành nghề (dịch vụ pháp lý, dịch vụ khám chữa bệnh, kinh doanh dược phẩm, dịch vụ thú y và kinh doanh thuốc thú y, dịch vụ thiết kế công trình, kiểm toán, môi giới chứng khoán và các dịch vụ, ngành nghề khác mà Pháp luật quy định); - Hồ sơ mua bảo hiểm đối với tài sản và hoạt động của khách hàng bắt buộc phải mua bảo hiểm theo quy định của Pháp luật bao gồm: Baca/qtcv/ttđ – Lưu hành nội bộ ThiNganHang.com 5/52
Affichage des 5 premières pages. Téléchargez le document pour le voir en entier.
Commentaires (0)
Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !