(Phụ lục XV) Báo cáo định kỳ về việc dán nhãn năng lượng

UN
Uni24h
0 téléchargements
3
0

Contenu du document

Page 1

Phụ lục XV BÁO CÁO ĐỊNH KỲ VỀ VIỆC DÁN NHÃN NĂNG LƯỢNG (Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) TÊN CƠ SỞ SXLR CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số:.../... ..., ngày... tháng... năm... BÁO CÁO ĐỊNH KỲ VỀ VIỆC DÁN NHÃN NĂNG LƯỢNG (Từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...) Kính gửi:................................................... Tên Cơ sở sản xuất:............................................................................................... Địa chỉ:.................................................................................................................. Người đại diện (Ông/Bà): .................................................................................... Điện thoại:............................................................................................................. Fax:......................................................., Email:.................................................... Căn cứ hướng dẫn tại Thông tư số............../20.../TT-BGTVT ngày... tháng... năm … của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải, Cơ sở sản xuất xin được báo cáo việc dán nhãn năng lượng cho xe như phụ lục kèm theo./. Người lập báo cáo Cơ sở sản xuất, lắp ráp (Ký và ghi rõ họ, tên) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

Page 2

PHỤ LỤC KÈM THEO BÁO CÁO ĐỊNH KỲ VỀ VIỆC DÁN NHÃN NĂNG LƯỢNG Số... ngày... tháng... năm... 1. Báo cáo số lượng các kiểu loại xe dán nhãn năng lượng (Số liệu theo chu kỳ 12 tháng) Thông tin về kiểu loại xe Số lượng Mức tiêu thụ Cấu hình Loại Khối Mức tiêu thụ Kiểu loại Loại Nhãn Mã kiểu Khối lượng nhãn năng điện năng Tên thương Kiểu nhiên lượng nhiên liệu Số GCN xe phương hiệu loại (Số xe điện(a) toàn bộ theo lượng đã công bố mại động cơ liệu(b) bản công bố(b) kiểu loại (Category) tiện loại) (Electric thiết kế dùng (Publication (Make/ (Commercial (Engine (Type of thân (Publication (Certificate (Vehicle (Model vehicle model) (Kerb (Designed (No. of of electric Mark) name) fuel(if of fuel No.) Type) code) configuration) mass) total mass) labels energy any)) consumption) used) consumption) 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ...

Page 3

2 2. Báo cáo về tiêu thụ năng lượng trung bình chung trong 01 năm của mỗi cơ sở sản xuất: Thông tin về kiểu loại xe Tổng Khối lượng Số lượng khối bản thân xe SXLR Mức tiêu thụ Mức tiêu thụ Tổng tiêu thụ Tiêu thụ điện Tiêu thụ nhiên Khối lượng trung bình và/hoặc điện năng nhiên liệu điện năng Tổng tiêu thụ năng trung liệu trung bình lượng bản chung Kiểu loại NK được thử được thử (Total electric nhiên liệu bình chung chung bản thân (General xe (chiếc) nghiệm(c) nghiệm(d) energy (Total fuel (General (General thân (Total average (Number of (Electric energy (Fuel Consumption) consumption) average electric average fuel (Kerb kerb kerb mass) (Category) SXLR consumption consumption (l/100km) energy mass) (kg) and/or NK tested ) tested ) (Wh/km) (5) consumption) consumption) mass) (kg) (10) (c) (d) vehicles) (Wh/km) (l/100km) (4) (5) = (1) X (3) (Wh/km) (l/100km) (kg) (9) (pcs) (2) (3) (4) = (1) X (2) (6) (7) (8) (9) = (1) (1) X (8) 1 2 3 4 5 6 ... Tổng hợp Σ (1) Σ (4) Σ (5) Σ (4)/Σ (1) Σ (5)/Σ (1) Σ (9) Σ (9)/ Σ (1) Hướng dẫn thực hiện: (a) Xe thuần điện hoặc xe hybrid điện; (b) Áp dụng đối với xe hybrid điện và xe chỉ được dẫn động bằng động cơ đốt trong; (c) Viết tắt của mức tiêu thụ điện năng trung bình được thử nghiệm; (d) Viết tắt của mức tiêu thụ nhiên liệu trung bình được thử nghiệm.

Affichage des 3 premières pages. Téléchargez le document pour le voir en entier.

Commentaires (0)

Se connecter pour rejoindre la discussion

Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !