Phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng xe cơ giới và xe máy chuyên dùng

UN
Uni24h
0 téléchargements
6
0

Contenu du document

Page 1

Phụ lục VII PHIẾU KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XUẤT XƯỞNG XE (Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) A - PHIẾU KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XUẤT XƯỞNG XE CƠ GIỚI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do – Hạnh phúc PHIẾU KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XUẤT XƯỞNG (CERTIFICATE OF COMFORMITY) Số (No): Cơ sở sản xuất (Name of manufacturer): Địa chỉ (Address of manufacturer): đảm bảo rằng sản phẩm với các thông tin sau đây do cơ sở chúng tôi sản xuất, lắp ráp và xuất xưởng hoàn toàn phù hợp với Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đã được cấp, với hồ sơ đăng ký chứng nhận và mẫu điển hình đã được kiểm tra, thử nghiệm và đáp ứng các quy chuẩn kỹ thuật hiện hành về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới, cụ thể: Ensure that the our following product from our production facility entirely suited for sample which has been certified for quality and meets the current technical regulations on safety and technical quality and environmental protection for motor vehicles 1. Loại xe (Vehicle Type ): 2. Nhãn hiệu (Trardemark): 3. Tên thương mại (Commercial name): 4. Mã kiểu loại (Model code) 5. Mầu sơn (Color): 6. Số khung (Frame No): , nơi đóng: 7. Số động cơ (Engine No): , nơi đóng: 8. Năm sản xuất:(Manufactured year): 9. Xe sử dụng năng lượng sạch, năng lượng xanh, thân thiện môi trường (Clean, green energy vehicle): 10. Xe cho phép tự động hóa điều khiển (Allows automated driving): 11. Thông số kỹ thuật cơ bản và thông tin khác của xe : (xem trang tiếp theo) Major technical specification and Other information Ngày tháng năm Thủ trưởng đơn vị Số phát hành của Cơ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) quan chứng nhạn

Page 2

2 Phiếu này do Cơ quan chứng nhận thống nhất phát hành THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN 1. Số giấy chứng nhận kiểu loại (Type approval certificate): 1.1. Ngày cấp Giấy chứng nhận (Date of Certificate Issue) 2. Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng (Standard, regulation applied): 3.Loại hình lắp ráp (Assembled type): 4.Khối lượng bản thân (Kerb mass): kg 4.1. Phân bố khối lượng lên các trục (Distribution on the axles): kg 5. Số người cho phép chở không kể người lái (Seating capacity excluding driver): người 6.Khối lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất (Authorized pay load): kg 7.Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Design pay load): kg 8. Khối lượng kéo theo cho phép/ Khối lượng kéo theo theo thiết kế (Authorized/ kg Design Towed mass): 9.Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất (Authorized total mass): kg 9.1. Phân bố khối lượng lên các trục (Distribution on the axles): kg 10. Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Design total mass): kg 10.1. Phân bố khối lượng lên các trục (Distribution on the axles): kg 11. Kiểu loại động cơ 12.Kiểu động cơ điện (Engine model): (Electric Motor model): 11.1. Công suất động cơ lớn kW 12.1. Công suất động cơ kW nhất (Max. output): điện lớn nhất (Max.Output): 11.2. Thể tích làm việc cm3 12.2. Điện áp/ ắc quy điện (Displacement): (Voltage/ Battery type): 13. Loại nhiên liệu sử dụng ((Type of fuel) 14. Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao) (Overall: length x width x height): mm 15. Kích thước thùng chở hàng (Side cargo: length x width x height): mm 16. Số trục xe (Number of axles): 17. Khoảng cách trục (Wheel space): mm 18. Vết bánh xe (Axles track): mm 19. Số lượng/ Cỡ lốp trục 1/ 2/ … (Qty/ Tyre side of axle): 20. Hệ thống lái (Driver system): 21. Hệ thống phanh chính (Service brake system): 22. Hệ thống phanh đỗ (Parking braking system): 23. Thiết bị, cơ cấu chuyên dùng: (Special equipment) Ghi chú: (địa chỉ tra cứu thông tin)

Page 3

3 Hướng dẫn thực hiện: + Mã QR code và địa chỉ tra cứu in trên Phiếu xuất xưởng chỉ áp dụng đối với Phiếu xuất xưởng điện tử

Page 4

4 B - PHIẾU KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XUẤT XƯỞNG XE MÁY CHUYÊN DÙNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do – Hạnh phúc PHIẾU KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG XUẤT XƯỞNG (CERTIFICATE OF COMFORMITY) Số (No): Cơ sở sản xuất (Name of manufacturer): Địa chỉ (Address of manufacturer): đảm bảo rằng sản phẩm với các thông tin sau đây do cơ sở chúng tôi sản xuất, lắp ráp và xuất xưởng hoàn toàn phù hợp với Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đã được cấp, với hồ sơ đăng ký chứng nhận và mẫu điển hình đã được kiểm tra, thử nghiệm và đáp ứng các quy chuẩn kỹ thuật hiện hành về chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe máy chuyên dùng, cụ thể: Ensure that the our following product from our production facility entirely suited for sample which has been certified for quality and meets the current technical regulations on safety and technical quality and environmental protection for transport contruction machinery 1. Loại xe (Vehicle Type ): 2. Nhãn hiệu (Trardemark): 3. Tên thương mại (Commercial name): 4. Mã kiểu loại (Model code) 5. Mầu sơn (Color): 6. Số khung (Frame No): , nơi đóng: 7. Số động cơ (Engine No): , nơi đóng: 8. Năm sản xuất (Manufactured year): 9. Thông số kỹ thuật cơ bản và thông tin khác của xe : (xem trang tiếp theo) Major technical specification and Other information Ngày tháng năm Thủ trưởng đơn vị (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) Số phát hành của Cơ quan chứng nhận Phiếu này do Cơ quan chứng nhận thống nhất phát hành

Page 5

5 THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN 1. Số giấy chứng nhận kiểu loại (Type approval certificate): 1.1. Ngày cấp Giấy chứng nhận (Date of Certificate Issue) 2. Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng (Standard, regulation applied): 3.Loại hình lắp ráp (Assembled type): 4.Khối lượng bản thân (Kerb mass): kg 4.1. Phân bố khối lượng lên các trục (Distribution on the axles): kg 5.Số người cho phép chở không kể người lái (Seating capacity excluding driver): người 6.Khối lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất (Authorized pay load): kg 7.Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (Design pay load): kg 8.Khối lượng kéo theo cho phép/ Khối lượng kéo theo theo thiết kế (Authorized/ kg Design Towed mass): 9.Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất (Authorized total mass): kg 9.1. Phân bố khối lượng lên các trục (Distribution on the axles): kg 10. Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (Design total mass): kg 10.1. Phân bố khối lượng lên các trục (Distribution on the axles): kg 11. Kiểu loại động cơ 12.Kiểu động cơ điện (Engine model): (Electric Motor model): 11.1. Công suất động cơ lớn kW 12.1. Công suất động cơ kW nhất (Max. output): điện lớn nhất (Max.Output): 11.2. Thể tích làm việc cm3 12.2. Điện áp/ ắc quy (Displacement): điện (Voltage/ Battery type): 13. Loại nhiên liệu sử dụng ((Type of fuel) 14. Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao) (Overall: length x width x height): mm 15. Kích thước thùng chở hàng (Side cargo: length x width x height): mm 16. Số trục xe (Number of axles): 17. Khoảng cách trục (Wheel space): mm 18. Vết bánh xe (Axles track): mm 19. Số lượng/ Cỡ lốp trục 1/ 2/ … (Qty/ Tyre side of axle): 20. Hệ thống lái (Driver system): 21. Cơ cấu phanh chính (Service brake): 22. Hệ thống phanh đỗ (Parking braking system): 23. Thiết bị, cơ cấu chuyên dùng: (Special equipment) 24. Thông số đặc trưng của xe (Special technical specification): Ghi chú: (địa chỉ tra cứu thông tin)

Page 6

6 Hướng dẫn thực hiện: + Mã QR code và địa chỉ tra cứu in trên Phiếu xuất xưởng chỉ áp dụng đối với Phiếu xuất xưởng điện tử

Affichage des 6 premières pages. Téléchargez le document pour le voir en entier.

Commentaires (0)

Se connecter pour rejoindre la discussion

Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !