Ontology Web ngữ nghĩa - Bài 1 Semantic WEb (HUST)
Génération de l'aperçu...
Tài liệu giới thiệu về Web ngữ nghĩa (Semantic Web) và Ontology, giảng dạy tại HUST bởi giáo sư Lê Thanh Hương. Nội dung bao gồm các khái niệm cơ bản về Web truyền thống, các hạn chế của nó và nhu cầu máy tính hiểu được ngữ nghĩa thông tin.
Description
9/10/2011 Thông tin chung Ontology và Web ngữ nghĩa Lê Thanh Hương Đánh giá Điểm quá trình: 30% Thi cuối kỳ: 70% Website: http://is.hut.vn/~huonglt/OnWeb Tài liệu tham khảo 1. D. Fensen and J. Hendler. Spinning Semantic Web (2003). 2. Grigoris Antoniou and Frank van Harmelen. A Semantic Web Primer (2004). 3. F. Baader, D. Calvanese, D.L. McGuinness, D. Nardi, P.F. Patel-Schneider. Description Logic Handbook (2003). 2 Web là gì Web truyền thống và các hạn chế Sáng tạo bởi Tim Berners-Lee là nơi máy tính thực hiện việc trình diễn và con Hệ thống thông tin toàn cầu dựa trên cơ sở: Nội dung và sự thể hiện hướng đến con người HTTP (để truyền dữ liệu) các giao thức khác: FTP, SMTP,… URI (chuẩn định dạng dữ liệu) URN (dữ liệu không đánh chỉ số được) và URL (dữ liệu có thể đánh chỉ số) HTML (cách định dạng để biểu diễn tài liệu) và các định dạng dữ liệu đa phương tiện khác: hình ảnh, âm thanh,… người làm việc dịch (web ngữ pháp) và kết nối Khối lượng thông tin bùng nổ: Tăng gấp đôi sau sáu tháng Mức độ tận dụng thông tin chưa cao Các máy tìm kiếm: 25% Web thế giới Vấn đề Precision và Recall của tìm kiếm theo từ khóa 4 fb.com/groups/ 1 9/10/2011 Tìm kiếm theo từ khóa Tìm kiếm từ khóa Từ đồng âm khác nghĩa: crane: Sếu Cần cẩu 5 6 Web với Con người Bản chất vấn đề Máy tính không hiểu “ngữ nghĩa” của thông tin. The Man Who Mistook His Wife for a Hat : And Other Clinical Tales by Oliver W. Sacks “Con chuột của anh bị chết rồi. Mua cho anh con khác đi.” In his most extraordinary book, "one of the great clinical writers of the 20th century" (The New York Times) recounts the case histories of patients lost in the bizarre, apparently inescapable world of neurological disorders. Oliver Sacks's The Man Who Mistook His Wife for a Hat tells the stories of individuals afflicted with fantastic perceptual and intellectual aberrations: patients who have lost their memories and with them the greater
Résumé IA
- Nom du document
- Ontology Web ngữ nghĩa - Bài 1 Semantic WEb (HUST)
- École / Cours
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Ontology Web ngữ nghĩa
- Auteur (dans le document)
- Lê Thanh Hương
- Contenu
- Bài giảng giới thiệu về Web ngữ nghĩa bằng cách phân tích hạn chế của Web truyền thống, đặc biệt là khả năng hiểu "ngữ nghĩa" của máy tính. Tài liệu nêu bật vấn đề tìm kiếm theo từ khóa và sự thiếu hụt tri thức của máy tính.
- Table des matières
- Ontology và Web ngữ nghĩa
- Web là gì
- Web truyền thống và các hạn chế
- Tìm kiếm theo từ khóa
- Web với Con người
- Bản chất vấn đề
- Web với máy tính...
- Máy tính còn thiếu ???
- Pages
- 12 pages
- Téléversé par
- lienhejb
Foire aux questions
Ce document est-il gratuit ?
Oui. « Ontology Web ngữ nghĩa - Bài 1 Semantic WEb (HUST) » est gratuit — il suffit de vous connecter et de cliquer sur Télécharger pour obtenir le fichier original.
Combien de pages compte ce document ?
Le document contient 12 pages, pour le cours Ontology Web ngữ nghĩa. Vous pouvez le prévisualiser en ligne avant de le télécharger.
Puis-je prévisualiser avant de télécharger ?
Oui. Vous pouvez prévisualiser ce document directement sur cette page avec le lecteur en ligne, puis décider de le télécharger ou non.
Ontology Web ngữ nghĩa - Bài 1 Semantic WEb (HUST)
Génération de l'aperçu...
9/10/2011 Thông tin chung Ontology và Web ngữ nghĩa Lê Thanh Hương Đánh giá Điểm quá trình: 30% Thi cuối kỳ: 70% Website: http://is.hut.vn/~huonglt/OnWeb Tài liệu tham khảo 1. D. Fensen and J. Hendler. Spinning Semantic Web (2003). 2. Grigoris Antoniou and Frank van Harmelen. A Semantic Web Primer (2004). 3. F. Baader, D. Calvanese, D.L. McGuinness, D. Nardi, P.F. Patel-Schneider. Description Logic Handbook (2003). 2 Web là gì Web truyền thống và các hạn chế Sáng tạo bởi Tim Berners-Lee là nơi máy tính thực hiện việc trình diễn và con Hệ thống thông tin toàn cầu dựa trên cơ sở: Nội dung và sự thể hiện hướng đến con người HTTP (để truyền dữ liệu) các giao thức khác: FTP, SMTP,… URI (chuẩn định dạng dữ liệu) URN (dữ liệu không đánh chỉ số được) và URL (dữ liệu có thể đánh chỉ số) HTML (cách định dạng để biểu diễn tài liệu) và các định dạng dữ liệu đa phương tiện khác: hình ảnh, âm thanh,… người làm việc dịch (web ngữ pháp) và kết nối Khối lượng thông tin bùng nổ: Tăng gấp đôi sau sáu tháng Mức độ tận dụng thông tin chưa cao Các máy tìm kiếm: 25% Web thế giới Vấn đề Precision và Recall của tìm kiếm theo từ khóa 4 fb.com/groups/ 1 9/10/2011 Tìm kiếm theo từ khóa Tìm kiếm từ khóa Từ đồng âm khác nghĩa: crane: Sếu Cần cẩu 5 6 Web với Con người Bản chất vấn đề Máy tính không hiểu “ngữ nghĩa” của thông tin. The Man Who Mistook His Wife for a Hat : And Other Clinical Tales by Oliver W. Sacks “Con chuột của anh bị chết rồi. Mua cho anh con khác đi.” In his most extraordinary book, "one of the great clinical writers of the 20th century" (The New York Times) recounts the case histories of patients lost in the bizarre, apparently inescapable world of neurological disorders. Oliver Sacks's The Man Who Mistook His Wife for a Hat tells the stories of individuals afflicted with fantastic perceptual and intellectual aberrations: patients who have lost their memories and with them the greater
Lire le document entier
- Nom du document
- Ontology Web ngữ nghĩa - Bài 1 Semantic WEb (HUST)
- École / Cours
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Ontology Web ngữ nghĩa
- Auteur (dans le document)
- Lê Thanh Hương
- Contenu
- Bài giảng giới thiệu về Web ngữ nghĩa bằng cách phân tích hạn chế của Web truyền thống, đặc biệt là khả năng hiểu "ngữ nghĩa" của máy tính. Tài liệu nêu bật vấn đề tìm kiếm theo từ khóa và sự thiếu hụt tri thức của máy tính.
- Table des matières
- Ontology và Web ngữ nghĩa
- Web là gì
- Web truyền thống và các hạn chế
- Tìm kiếm theo từ khóa
- Web với Con người
- Bản chất vấn đề
- Web với máy tính...
- Máy tính còn thiếu ???
- Pages
- 12 pages
- Téléversé par
- lienhejb
Commentaires (0)
Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !
Ontology Web ngữ nghĩa - owlDL2 (HUST)
Ontology Web ngữ nghĩa - rules based (HUST)
Ontology Web ngữ nghĩa - Một số nghiên cứu và ứng dụng Application (HUST)
Ontology Web ngữ nghĩa - Ontology OWL (HUST)
Ontology Web ngữ nghĩa - Bài 3 RDF2 (HUST)
K5 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K2 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K3 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K4 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K1 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
Commentaires (0)
Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !