Ngữ pháp tiếng hàn
- Pages
- 37
- Format
- Taille
- 878 KB
- Langue
- VI · Tiếng Việt
- Vues
- 1 585
- Commentaires
- 0
- Lượt tải
- 0
Génération de l'aperçu...
- Nom du document
- Ngữ pháp tiếng hàn
- Table des matières
- Ce document n'a pas de table des matières claire.
- Pages
- 37 pages
- Téléversé par
- ThiNganHang
Un résumé détaillé est en cours de génération. Veuillez vérifier dans quelques minutes.
Description
Trích nội dung tài liệu
Cách diễn đạt kính trọng Cách diễn đạt kính trọng Tiếng Hàn có rất nhiều cách diễn đạt tùy theo các tình huống, độ tuổi và địa vị của người đang đối thoại với bạn. Các cách diễn đạt kính trọng trong tiếng Hàn có thể được chia thành 4 nhóm, tùy theo mức độ lịch sự mà bạn muốn thể hiện. 1. 어서오십시오. 2. 어서 오세요. 3. 어서 와요. 4. 어서 와. Các cấu trúc kết thúc câu kính trọng trong tiếng Hàn bao gồm : `-습니다,' `-ㅂ 니다' và `- 여요,' `-아요,' `-어요.' ㆍVí dụ : 읽 다 읽 + 습니다 읽 습니다. 가 다 가 + ㅂ니다. 갑 니다. 살 다 살 + 아요 살 아요 가 다 가 + 아요 (ㅏ + ㅏ = ㅏ) 가 요 Nhận xét Các hình thức danh từ hoá – 명사형 1. Động từ, tính từ + 기 Dùng khi muốn chuyển một động từ hoặc một tính từ thành một danh từ. 2. Có nghĩa: cái việc, việc… Được dùng nhiều trong văn viết, các câu khẩu hiệu, tục ngữ, thành ngữ. Cấu trúc: 쓰다 = 쓰기 (sự sử dụng) 공부하다 = 공부하기 (việc học hành) 어렵다 = 어렵기 (sự khó khăn) Ví dụ: - 한국어 공부하기는 힘들어요: Việc học tiếng Hàn khó quá - 내일 쓰기 시험 있어요: Ngày mai có thi viết - 좋은 덕이 먹기도 좋다: Bánh nhìn ngon thì ăn cũng ngon - 그아이는 놀기만 좋아해요: Cậu bé ấy chỉ thích chơi thôi 2. Động từ, tính từ + (으)ㅁ Cũng có chức năng tương tự như “기” dùng để biến một động từ, tính từ thành danh từ. Có nghĩa: cái, sự, việc, cái việc… Cấu trúc: 꾸다 = 꿈 (giấc mơ) 아프다 = 아픔 (nỗi đau) Lưu ý: * Có một số động từ khi chuyển sang danh từ đi cố định với “-기” hoặc “- (으)ㅁ”. Với “기”: 말하기, 듣기, 쓰기, 더하기 Với “-(으)ㅁ”: 삶, 죽음, 춤, 꿈, 믿음 * Được dùng nhiều trong văn viết, các câu tục ngữ, thành ngữ, khẩu hiệu, bảng hiệu. Ví dụ: - 너무 재미있어서 웃음이 터진다: Vui quá nên bật ra tiếng cười - 영업 안함: Hôm nay nghỉ/không bán - 자기의 꿈을 갖고 있어요: Anh ta có giấc mơ của mình
Foire aux questions
Comment puis-je télécharger ce document ?
Le document « Ngữ pháp tiếng hàn » coûte 15 000đ. Rechargez votre portefeuille via PayOS, puis cliquez sur Télécharger pour acheter et enregistrer le fichier original.
Combien de pages compte ce document ?
Le document contient 37 pages. Vous pouvez le prévisualiser en ligne avant de le télécharger.
Puis-je prévisualiser avant de télécharger ?
Oui. Vous pouvez prévisualiser ce document directement sur cette page avec le lecteur en ligne (les premières pages), puis décider de le télécharger ou non.
Ngữ pháp tiếng hàn
Génération de l'aperçu...
Trích nội dung tài liệu
Cách diễn đạt kính trọng Cách diễn đạt kính trọng Tiếng Hàn có rất nhiều cách diễn đạt tùy theo các tình huống, độ tuổi và địa vị của người đang đối thoại với bạn. Các cách diễn đạt kính trọng trong tiếng Hàn có thể được chia thành 4 nhóm, tùy theo mức độ lịch sự mà bạn muốn thể hiện. 1. 어서오십시오. 2. 어서 오세요. 3. 어서 와요. 4. 어서 와. Các cấu trúc kết thúc câu kính trọng trong tiếng Hàn bao gồm : `-습니다,' `-ㅂ 니다' và `- 여요,' `-아요,' `-어요.' ㆍVí dụ : 읽 다 읽 + 습니다 읽 습니다. 가 다 가 + ㅂ니다. 갑 니다. 살 다 살 + 아요 살 아요 가 다 가 + 아요 (ㅏ + ㅏ = ㅏ) 가 요 Nhận xét Các hình thức danh từ hoá – 명사형 1. Động từ, tính từ + 기 Dùng khi muốn chuyển một động từ hoặc một tính từ thành một danh từ. 2. Có nghĩa: cái việc, việc… Được dùng nhiều trong văn viết, các câu khẩu hiệu, tục ngữ, thành ngữ. Cấu trúc: 쓰다 = 쓰기 (sự sử dụng) 공부하다 = 공부하기 (việc học hành) 어렵다 = 어렵기 (sự khó khăn) Ví dụ: - 한국어 공부하기는 힘들어요: Việc học tiếng Hàn khó quá - 내일 쓰기 시험 있어요: Ngày mai có thi viết - 좋은 덕이 먹기도 좋다: Bánh nhìn ngon thì ăn cũng ngon - 그아이는 놀기만 좋아해요: Cậu bé ấy chỉ thích chơi thôi 2. Động từ, tính từ + (으)ㅁ Cũng có chức năng tương tự như “기” dùng để biến một động từ, tính từ thành danh từ. Có nghĩa: cái, sự, việc, cái việc… Cấu trúc: 꾸다 = 꿈 (giấc mơ) 아프다 = 아픔 (nỗi đau) Lưu ý: * Có một số động từ khi chuyển sang danh từ đi cố định với “-기” hoặc “- (으)ㅁ”. Với “기”: 말하기, 듣기, 쓰기, 더하기 Với “-(으)ㅁ”: 삶, 죽음, 춤, 꿈, 믿음 * Được dùng nhiều trong văn viết, các câu tục ngữ, thành ngữ, khẩu hiệu, bảng hiệu. Ví dụ: - 너무 재미있어서 웃음이 터진다: Vui quá nên bật ra tiếng cười - 영업 안함: Hôm nay nghỉ/không bán - 자기의 꿈을 갖고 있어요: Anh ta có giấc mơ của mình
- Nom du document
- Ngữ pháp tiếng hàn
- Table des matières
- Ce document n'a pas de table des matières claire.
- Pages
- 37 pages
- Téléversé par
- ThiNganHang
Un résumé détaillé est en cours de génération. Veuillez vérifier dans quelques minutes.
Commentaires (0)
Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !
Đề thi Anh Văn vào Vietcombank (Đề số 1) (kèm Đáp án và Dịch)
50 quy tắc Đánh vần tiếng Anh - Nguyễn Ngọc Nam
210 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Tài chính Ngân hàng
Bộ câu hỏi tiếng Anh ôn thi BIDV - Dạng 1. Tìm từ thích hợp
84 cấu trúc tiếng Anh thông dụng (Dịch và Ví dụ mẫu)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

Commentaires (0)
Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !