Ngữ pháp tiếng Anh (cơ bản và nâng cao)
- Pages
- 116
- Format
- Taille
- 1.8 MB
- Langue
- VI
- Vues
- 578
- Commentaires
- 0
- Lượt tải
- 1
Foire aux questions
Comment puis-je télécharger ce document ?
Le document « Ngữ pháp tiếng Anh (cơ bản và nâng cao) » coûte 30 000đ. Rechargez votre portefeuille via PayOS, puis cliquez sur Télécharger pour acheter et enregistrer le fichier original.
Combien de pages compte ce document ?
Le document contient 116 pages. Vous pouvez le prévisualiser en ligne avant de le télécharger.
Puis-je prévisualiser avant de télécharger ?
Oui. Vous pouvez prévisualiser ce document directement sur cette page avec le lecteur en ligne (les premières pages), puis décider de le télécharger ou non.
- Nom du document
- Ngữ pháp tiếng Anh (cơ bản và nâng cao)
- Table des matières
- Ce document n'a pas de table des matières claire.
- Pages
- 116 pages
- Téléversé par
- ThiNganHang
Un résumé détaillé est en cours de génération. Veuillez vérifier dans quelques minutes.
Génération de l'aperçu...
Description
Giáo Viên Chuyên Anh - Thầy Bùi Văn Vinh - 0988.333.599 1 NGỮ PHÁP TIẾNG ANH (Cơ Bản và Nâng Cao) TẬP I Giáo Viên Chuyên Anh - Thầy Bùi Văn Vinh - 0988.333.599 2 CONTENT PART 1: Stress (Quy tắc đánh trọng âm) PART 2: Pronunciation (Quy tắc phát âm) PART 3: Basic tenses (Các thì) 1. Simple present (Hiện tại đơn) 2. Present continuous (Hiện tại tiếp diễn) 3. Present perfect (Hiện tại hoàn thành) 4. Present perfect continuous (Hiện tại hoàn thành tiếp diễn) 5. Simple past (Quá khứ đơn) 6. Past continuous (Quá khứ tiếp diễn) 7. Past perfect (Quá khứ hoàn thành) 8. Past perfect continuous (Quá khứ hoàn thành tiếp diễn) 9. Simple future (Tương lai đơn) 10. Near future (Tương lai gần) 11. Future continuous (Tương lai tiếp diễn) 12. Future perfect (Tương lai hoàn thành) 13. Future perfect continuous (Tương lai hoàn thành tiếp diễn) PART 4: Subject and verb agreement (Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ) PART 5: Wish (Câu ao ước) PART 6: Conditional sentences (Câu điều kiện) PART 7: Passive voice (Câu bị động) A. Lý thuyết I. Basic tenses on passive voice (Bị động cơ bản của các thì) 1. Simple present in passive (Bị động hiện tại đơn) 2. Present continuous in passive (Bị động hiện tại tiếp diễn) 3. Present perfect in passive (Bị động hiện tại hoàn thành) 4. Present perfect continuous in passive (Bị động hiện tại hoàn thành tiếp diễn) 5. Simple past in passive (Bị động quá khứ đơn) 6. Past continuous in passive (Bị động quá khứ tiếp diễn) 7. Past perfect in passive (Bị động quá khứ hoàn thành) 8. Past perfect continuous in passive (Bị động quá khứ hoàn thành tiếp diễn) 9. Simple future in passive (Bị động tương lai đơn) 10. Near future in passive (Bị động tương lai gần) 11. Future continuous in passive (Bị động tương lai tiếp diễn) 12. Future perfect in passive (Bị động tương lai hoàn thành) 13. Future perfect continuous in passive (Bị động tương lai hoàn thành tiếp diễn) 14. Modal verbs in passive (Bị động với động từ khuyết thiếu) II. Advanced passive voice (Bị động nâng cao) PART 8: Reported speech (Câu gián tiếp) Giáo Viên Chuyên Anh - Thầy Bùi Văn Vinh - 0988.333.599 3 I. Basic reported speech (Gián tiếp cơ bản) II. Advanced reported speech (Gián tiếp nâng cao) PART 9: Relative clause (Mệnh đề quan hệ) I. Relative pronouns (Đại từ quan hệ) II. Relative adverbs (Trạng từ quan hệ) III. Defining/ non-defining relative clause (Mệnh đề quan hệ xác định và không xác định) IV. Omission of relative pronoun (Lược bỏ đại từ quan hệ) V. Reduce relative clause (Rút gọn mệnh đề quan hệ) PART 10: Cleft sentences (Câu chẻ) PART 11: Comparison (So sánh) 1. So sách bằng 2. So sánh hơn 3. So sánh kém 4. So sánh nhất 5. So sánh kép 6. So sánh gấp 7. So sánh của “noun” 8. Others (Các loại so sách khác) 9. Một số lưu ý khi dùng câu so sánh. PART 12: Irregular verbs (Bảng động từ bất quy tắc)
Ngữ pháp tiếng Anh (cơ bản và nâng cao)
Génération de l'aperçu...
Giáo Viên Chuyên Anh - Thầy Bùi Văn Vinh - 0988.333.599 1 NGỮ PHÁP TIẾNG ANH (Cơ Bản và Nâng Cao) TẬP I Giáo Viên Chuyên Anh - Thầy Bùi Văn Vinh - 0988.333.599 2 CONTENT PART 1: Stress (Quy tắc đánh trọng âm) PART 2: Pronunciation (Quy tắc phát âm) PART 3: Basic tenses (Các thì) 1. Simple present (Hiện tại đơn) 2. Present continuous (Hiện tại tiếp diễn) 3. Present perfect (Hiện tại hoàn thành) 4. Present perfect continuous (Hiện tại hoàn thành tiếp diễn) 5. Simple past (Quá khứ đơn) 6. Past continuous (Quá khứ tiếp diễn) 7. Past perfect (Quá khứ hoàn thành) 8. Past perfect continuous (Quá khứ hoàn thành tiếp diễn) 9. Simple future (Tương lai đơn) 10. Near future (Tương lai gần) 11. Future continuous (Tương lai tiếp diễn) 12. Future perfect (Tương lai hoàn thành) 13. Future perfect continuous (Tương lai hoàn thành tiếp diễn) PART 4: Subject and verb agreement (Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ) PART 5: Wish (Câu ao ước) PART 6: Conditional sentences (Câu điều kiện) PART 7: Passive voice (Câu bị động) A. Lý thuyết I. Basic tenses on passive voice (Bị động cơ bản của các thì) 1. Simple present in passive (Bị động hiện tại đơn) 2. Present continuous in passive (Bị động hiện tại tiếp diễn) 3. Present perfect in passive (Bị động hiện tại hoàn thành) 4. Present perfect continuous in passive (Bị động hiện tại hoàn thành tiếp diễn) 5. Simple past in passive (Bị động quá khứ đơn) 6. Past continuous in passive (Bị động quá khứ tiếp diễn) 7. Past perfect in passive (Bị động quá khứ hoàn thành) 8. Past perfect continuous in passive (Bị động quá khứ hoàn thành tiếp diễn) 9. Simple future in passive (Bị động tương lai đơn) 10. Near future in passive (Bị động tương lai gần) 11. Future continuous in passive (Bị động tương lai tiếp diễn) 12. Future perfect in passive (Bị động tương lai hoàn thành) 13. Future perfect continuous in passive (Bị động tương lai hoàn thành tiếp diễn) 14. Modal verbs in passive (Bị động với động từ khuyết thiếu) II. Advanced passive voice (Bị động nâng cao) PART 8: Reported speech (Câu gián tiếp) Giáo Viên Chuyên Anh - Thầy Bùi Văn Vinh - 0988.333.599 3 I. Basic reported speech (Gián tiếp cơ bản) II. Advanced reported speech (Gián tiếp nâng cao) PART 9: Relative clause (Mệnh đề quan hệ) I. Relative pronouns (Đại từ quan hệ) II. Relative adverbs (Trạng từ quan hệ) III. Defining/ non-defining relative clause (Mệnh đề quan hệ xác định và không xác định) IV. Omission of relative pronoun (Lược bỏ đại từ quan hệ) V. Reduce relative clause (Rút gọn mệnh đề quan hệ) PART 10: Cleft sentences (Câu chẻ) PART 11: Comparison (So sánh) 1. So sách bằng 2. So sánh hơn 3. So sánh kém 4. So sánh nhất 5. So sánh kép 6. So sánh gấp 7. So sánh của “noun” 8. Others (Các loại so sách khác) 9. Một số lưu ý khi dùng câu so sánh. PART 12: Irregular verbs (Bảng động từ bất quy tắc)
Lire le document entier
- Nom du document
- Ngữ pháp tiếng Anh (cơ bản và nâng cao)
- Table des matières
- Ce document n'a pas de table des matières claire.
- Pages
- 116 pages
- Téléversé par
- ThiNganHang
Un résumé détaillé est en cours de génération. Veuillez vérifier dans quelques minutes.
Commentaires (0)
Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !
Đề thi Anh Văn vào Vietcombank (Đề số 1) (kèm Đáp án và Dịch)
50 quy tắc Đánh vần tiếng Anh - Nguyễn Ngọc Nam
210 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Tài chính Ngân hàng
Bộ câu hỏi tiếng Anh ôn thi BIDV - Dạng 1. Tìm từ thích hợp
84 cấu trúc tiếng Anh thông dụng (Dịch và Ví dụ mẫu)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Đề cương - Luật vận tải
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải
Commentaires (0)
Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !