Lý thuyết chung về Nguyên lý kế toán
- Pages
- 11
- Format
- Taille
- 1012 KB
- Langue
- VI · Tiếng Việt
- Vues
- 1 755
- Commentaires
- 0
- Lượt tải
- 1
Génération de l'aperçu...
- Nom du document
- Lý thuyết chung về Nguyên lý kế toán
- Table des matières
- Ce document n'a pas de table des matières claire.
- Pages
- 11 pages
- Téléversé par
- ThiNganHang
Un résumé détaillé est en cours de génération. Veuillez vérifier dans quelques minutes.
Description
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 LÝ THUYẾT CHUNG VỀ NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN PHẦN I: TỔNG QUAN VỀ NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN I. 12 nguyên tắc kế toán chung được thừa nhận (GAAP) II. Phân loại vốn của DN: Tài sản ngắn hạn : - Tiền và các khoản tương đương; - Đầu tư tài chính ngắn hạn; - Các khoản phải thu; - Hàng tồn kho; - Tài sản ngắn hạn khác. Tài sản dài hạn: - Tài sản cố định - Đầu tư tài chính dài hạn - Các khoản phải thu dài hạn - Tài sản dài hạn khác Nợ phải trả : Các khoản nợ,quỹ khen thưởng,quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm.. Vốn chủ sở hữu: - Nguồn vốn kinh doanh - Chênh lệch đánh giá lại tài sản - Quỹ đầu tư phát triển,dự phòng tài chính,… - Lợi nhuận chưa phân phối - Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản III. Phương pháp đối ứng tài khoản: 1. Tài khoản kế toán: - Tài khoản kế toán : là một bản ghi chép biến động tăng giảm của từng loại tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu + Một tài khoản bao gồm: (1) Tên tài khoản (2) Bên trái hoặc bên Nợ và (3) Bên phải hoặc bên Có - Kết cấu bảng tài khoản: Nợ TK Tài sản Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 Có Số dư đầu kỳ Phát sinh tăng Phát sinh giảm Số dư cuối kì Nợ TK Nguồn vốn Có Số dư đầu kỳ Phát sinh giảm Phát sinh tăng Số dư cuối kì Nợ TK Chi phí Có Phát sinh tăng Phát sinh giảm Nợ TK Doanh thu Có Phát sinh giảm Phát sinh tăng + Tài sản : 3 điều kiện để ghi nhận tài sản: Thuộc quyền sở hữu hoặc quyền kiểm soát lâu dài của đơn vị Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai Có giá phí được xác định một cách đáng tin cậy + Nguồn vốn : - 4 quan hệ đối ứng kế toán: + Theo phương trình kế toán cơ bản : tổng tài sản = tổng nguồn vốn Suy ra 1 số công thức khác: Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 Nguồn vốn chủ sở hữu = Tổng Tài sản – Nợ phải trả Tài sản NH+ Tài sản DH= Nợ phải trả + NVchủ sở hữu + Bất kì nghiệp vụ nào cũng liên quan đến ít nhất 2 tài khoản kế toán. + Việc phản ánh nghiệp vụ kế toán phát sinh vào ít nhất 2 tài khoản có liên quan theo 4 mối quan hệ đối ứng kế toán được gọi là ghi kép vào tài khoản. - Bảng cân đối kế toán: Dựa theo phương trình kế toán cơ bản : Tổng tài sản = tổng nguồn vốn TÀI SẢN SỐ ĐK SỐ CK NGUỒN VỐN SỐ ĐK SỐ CK A. Tài sản ngắn hạn A. Nợ phải trả 1. 1. 2. 2. 3. 3. B. Tài sản dài hạn B. Nguồn vốn chủ sở hữu 1. 1. 2. 2. Tổng Tài sản Xxx yyy Tổng Nguồn vốn xxx yyy PHẦN 2 : KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG, CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG VÀ TÌNH HÌNH THANH TOÁN VỚI LAO ĐỘNG. I. Những vấn đề cơ bản: 1. Khái niệm: - Tiền lương + Tiền thưởng,lễ tết + BHXH = Các khoản phải trả NLĐ Trong đó tiền lương : Lương cơ bản = hệ số lương x mức lương cơ bản,phụ cấp ,trợ cấp,tiền thưởng sản xuất - Chi phí nhân công = chi phí tiền lương + các khoản trích theo lương ( BHXH,BHYT,KPCĐ)
Foire aux questions
Comment puis-je télécharger ce document ?
Le document « Lý thuyết chung về Nguyên lý kế toán » coûte 4 000đ. Rechargez votre portefeuille via PayOS, puis cliquez sur Télécharger pour acheter et enregistrer le fichier original.
Combien de pages compte ce document ?
Le document contient 11 pages. Vous pouvez le prévisualiser en ligne avant de le télécharger.
Puis-je prévisualiser avant de télécharger ?
Oui. Vous pouvez prévisualiser ce document directement sur cette page avec le lecteur en ligne (les premières pages), puis décider de le télécharger ou non.
Lý thuyết chung về Nguyên lý kế toán
Génération de l'aperçu...
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 LÝ THUYẾT CHUNG VỀ NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN PHẦN I: TỔNG QUAN VỀ NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN I. 12 nguyên tắc kế toán chung được thừa nhận (GAAP) II. Phân loại vốn của DN: Tài sản ngắn hạn : - Tiền và các khoản tương đương; - Đầu tư tài chính ngắn hạn; - Các khoản phải thu; - Hàng tồn kho; - Tài sản ngắn hạn khác. Tài sản dài hạn: - Tài sản cố định - Đầu tư tài chính dài hạn - Các khoản phải thu dài hạn - Tài sản dài hạn khác Nợ phải trả : Các khoản nợ,quỹ khen thưởng,quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm.. Vốn chủ sở hữu: - Nguồn vốn kinh doanh - Chênh lệch đánh giá lại tài sản - Quỹ đầu tư phát triển,dự phòng tài chính,… - Lợi nhuận chưa phân phối - Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản III. Phương pháp đối ứng tài khoản: 1. Tài khoản kế toán: - Tài khoản kế toán : là một bản ghi chép biến động tăng giảm của từng loại tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu + Một tài khoản bao gồm: (1) Tên tài khoản (2) Bên trái hoặc bên Nợ và (3) Bên phải hoặc bên Có - Kết cấu bảng tài khoản: Nợ TK Tài sản Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 Có Số dư đầu kỳ Phát sinh tăng Phát sinh giảm Số dư cuối kì Nợ TK Nguồn vốn Có Số dư đầu kỳ Phát sinh giảm Phát sinh tăng Số dư cuối kì Nợ TK Chi phí Có Phát sinh tăng Phát sinh giảm Nợ TK Doanh thu Có Phát sinh giảm Phát sinh tăng + Tài sản : 3 điều kiện để ghi nhận tài sản: Thuộc quyền sở hữu hoặc quyền kiểm soát lâu dài của đơn vị Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai Có giá phí được xác định một cách đáng tin cậy + Nguồn vốn : - 4 quan hệ đối ứng kế toán: + Theo phương trình kế toán cơ bản : tổng tài sản = tổng nguồn vốn Suy ra 1 số công thức khác: Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 Nguồn vốn chủ sở hữu = Tổng Tài sản – Nợ phải trả Tài sản NH+ Tài sản DH= Nợ phải trả + NVchủ sở hữu + Bất kì nghiệp vụ nào cũng liên quan đến ít nhất 2 tài khoản kế toán. + Việc phản ánh nghiệp vụ kế toán phát sinh vào ít nhất 2 tài khoản có liên quan theo 4 mối quan hệ đối ứng kế toán được gọi là ghi kép vào tài khoản. - Bảng cân đối kế toán: Dựa theo phương trình kế toán cơ bản : Tổng tài sản = tổng nguồn vốn TÀI SẢN SỐ ĐK SỐ CK NGUỒN VỐN SỐ ĐK SỐ CK A. Tài sản ngắn hạn A. Nợ phải trả 1. 1. 2. 2. 3. 3. B. Tài sản dài hạn B. Nguồn vốn chủ sở hữu 1. 1. 2. 2. Tổng Tài sản Xxx yyy Tổng Nguồn vốn xxx yyy PHẦN 2 : KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG, CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG VÀ TÌNH HÌNH THANH TOÁN VỚI LAO ĐỘNG. I. Những vấn đề cơ bản: 1. Khái niệm: - Tiền lương + Tiền thưởng,lễ tết + BHXH = Các khoản phải trả NLĐ Trong đó tiền lương : Lương cơ bản = hệ số lương x mức lương cơ bản,phụ cấp ,trợ cấp,tiền thưởng sản xuất - Chi phí nhân công = chi phí tiền lương + các khoản trích theo lương ( BHXH,BHYT,KPCĐ)
- Nom du document
- Lý thuyết chung về Nguyên lý kế toán
- Table des matières
- Ce document n'a pas de table des matières claire.
- Pages
- 11 pages
- Téléversé par
- ThiNganHang
Un résumé détaillé est en cours de génération. Veuillez vérifier dans quelques minutes.
Commentaires (0)
Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !
Tổng hợp công thức môn Kế toán quản trị
10 bài tập Kế toán quản trị (kèm giải chi tiết)
Tổng hợp 40 bài tập Excel (có đáp án) dành cho Kế toán - Kiểm toán - NV ngân hàng
Bài tập kế toán tài chính 2 (Có Đáp án)
Ebook Cẩm nang tuyển dụng vào Big4 (KPMG - EY - Deloitte - PwC)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

Commentaires (0)
Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !