Page 1
HÚT END FIU TRỜ BUỔI ÔN THI GIỮA KỲ KTĐT ET2010 DIODE I. Câu hỏi đúng sai Câu 1. Diode bán dẫn có nội trở rất cao khi phân cực thuận. Phát biểu này đúng hay sai? A. Đúng B. Sai Câu 2. Diode bán dẫn không có cực tính. Phát biểu này đúng hay sai? A. Đúng B. Sai Câu 3. Diode bán dẫn được chế tạo từ các chất bán dẫn tạp chất. Phát biểu này đúng hay sai? A. Đúng B. Sai Câu 4. Mạch chỉnh lưu cầu diode không có tụ lọc ở đầu ra của mạch thì có thể tạo ra điện áp một chiều. Phát biểu này đúng hay sai? A. Sai B. Đúng Câu 5. Diode ổn áp có thể dùng để chỉnh lưu điện áp. Phát biểu này đúng hay sai? A. Đúng B. Sai HÚT END FIU TRỜ 1
Page 2
Câu 6. Diode chỉnh lưu có thể dùng để ổn định điện áp. Phát biểu này đúng hay sai? A. Đúng B. Sai Câu 7. Mạch chỉnh lưu cả chu kỳ dùng cầu diode và mạch chỉnh lưu cả chu kỳ dùng 2 diode, cuộn thứ cấp của biến áp có điểm chung cho dạng điện áp chỉnh lưu đầu ra giống nhau. Phát biểu này đúng hay sai? A. Sai B. Đúng II. Câu hỏi lựa chọn 1 đáp án đúng 1. Phương trình dùng để tính công suất tỏa ra trên diode là: a. Các phương án đưa ra đều sai b. PD= UD ˣ ID C. PD=UD ˣ RD d. PD=UD2 ˣ ID 2. Diode sẽ KHÔNG bị hỏng bởi nguyên nhân nào trong số sau đây? a. Điện áp giữa hai đầu diode quá lớn b. Tần số của dòng điện chạy qua diode quá lớn c. Dòng điện chạy qua diode quá lớn d. Không có phương án nào đúng 3. Những dòng điện nào sẽ xuất hiện khi hai khối bán dẫn loại N và loại P ghép tiếp xúc với nhau? a. Dòng trôi của hạt dẫn và ion b. Dòng điện tử tự do và điện tử hóa trị c. Dòng trôi và dòng khuếch tán của cả điện tử lẫn lỗ trống HÚT END FIU TRỜ 2
Page 3
d. Dòng khuếch tán của lỗ trống và dòng trôi của điện tử 4. Trong bán dẫn loại N, hạt dẫn đa số là hạt gì? a. Điện tử b. Ion dương c. Không có hạt dẫn nào là đa số d. Lỗ trống 5. Ý nào dưới đây là giải thích đúng nhất về nội trở xoay chiều của diode? a.Là lượng biển thiên nội trở của diode khi làm việc với tín hiệu xoay chiều b. Là nội trở của diode khi có điện áp đặt vào hai đầu diode c. Là lượng biến thiên nội trở của diode khi diode chuyên từ phân cực thuận sang ngược. d. Là lượng biến thiên nội trở của diode theo thời gian 6. Trong mạch chỉnh lưu một nửa chu kỳ bằng diode lý tưởng, khi diode ở trạng thái phân cực ngược, dòng qua tải là: a. Đạt cực đại b. Nhỏ hơn 0 c. Lớn hơn 0 d. Bằng 0 7. Cho mạch như hình vẽ, với Vin là điện áp dạng sin, khi diode phân cực thuận, thì Vout có dạng: a. Một nửa chu kỳ (+) b. Một nửa chu kỳ (-) c. Các phương án đưa ra đều sai HÚT END FIU TRỜ 3
Page 4
d. Bằng 0 8. Cho tín hiệu điện áp ở đầu ra của một mạch điện tử có dạng như trong hình vẽ. Đây là điện áp ra của mạch nào trong số sau đây: a. Mạch chỉnh lưu 2 nửa chu kỳ b. Mạch chỉnh lưu một nửa chu kỳ c. Mạch ổn áp d. Mạch tạo dao động 9. Chức năng chính của diode Zener là: A. Ổn dòng B. Ổn áp C. Chỉnh lưu D. Nhân áp 10. Điện thể nhiệt UT tại nhiệt độ 55°C có giá trị xấp xỉ A. 28.3mV C. 26.1 mV B. 25mV D. 29.9mV 11. Số lượng diode tối thiểu trong một mạch chỉnh lưu cầu là: A. 1 diode HÚT END FIU TRỜ 4
Page 5
B. 2 diode C. 3 diode D. 4 diode 12. Ứng dụng nào dưới đây KHÔNG phải ứng dụng đặc trưng của diode? A. Khuếch đại tín hiệu C. Hạn mức điện áp B. Chỉnh lưu nửa chù kỳ D. Chỉnh lưu cả chu kỳ 13. Khi mạch chỉnh lưu cầu hoạt động: A. Có duy nhất 1 diode dẫn thông, các diode còn lại đều khóa B. Có 2 diode dẫn thông, các diode còn lại đều khóa C. Có 3 diode dẫn thông, các diode còn lại đều khóa D. Tất cả các diode cùng dẫn thông 14. Mạch chỉnh lưu có nhiệm vụ: A. Biến đổi dòng điện xoay chiều sang dòng điện một chiều B. Biến đổi dòng điện một chiều sang dòng điện xoay chiều C. Giảm độ nhấp nhô (gợn) cho điện áp ra của các bộ nguồn D. Lưu trữ năng lượng trong một nửa chu kỳ và giải phóng trong nửa chu kỳ còn lại của hình sin 15. Đặt điện áp dương vào vùng P và điện áp âm vào vùng N của một tiếp xúc PN sẽ khiến: HÚT END FIU TRỜ 5
Page 6
A. Dòng điện qua lớp tiếp xúc tăng lên B. Dòng điện qua lớp tiếp xúc giảm đi C. Bề rộng vùng nghèo tăng lên D. Trở kháng của lớp tiếp xúc tăng lên 16. Khi diode phân cực thuận, vùng nghèo hạt dẫn sẽ: a. Thu hẹp vào ở cả hai phía b. Thu hẹp vào ở 1 phía c. Mở rộng vùng nghèo về cả 2 phía d. Mở rộng ra về 1 phía e. Cơ bản là không thay đổi 17. Điện áp tiếp xúc tại vùng nghèo của diode chế tạo bằng silic là xấp xỉ: a. 0.7V b. 0.3V c. 1.2V d. 1.5V 18. Trong bán dẫn tạp chất loại P, mỗi lỗ trống trong mạng tinh thể có xu hướng: a. Hút lỗ trống lân cận lại gần b. Đẩy lỗ trống lân cận ra xa c. Lấy 1 điện tử ở liên kết bên cạnh để lấp đầy vị trí trống của mình d. Lấy 1 điện tử nằm gần hạt nhân của nguyên tử tạp chất ra để lấp đầy vị trí trống của mình 19. Số lượng diode tối thiểu trong một mạch chỉnh lưu một nửa chu kỳ là: a. 1 diode b. 2 diode c. 3 diode d. 4 diode HÚT END FIU TRỜ 6
Page 7
20. Khi diode phân cực ngược, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Dòng khuếch tán tăng mạnh còn dòng trôi giảm B. Dòng khuếch tán và dòng trôi cùng tăng C. Dòng khuếch tán giảm còn dòng trôi tăng nhưng nhanh chóng đạt giá trị bão hòa D. Dòng khuếch tán giảm còn dòng trôi tăng mạnh 21. Số lượng diode tối thiểu trong một mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ dùng biến áp có điểm giữa là: A. 1 diode C. 3 diode B. 2 diode D. 4 diode 23. Nguyên tố nào sau đây được dùng để sản xuất bán dẫn đơn chất? a. Kẽm b. Silic c. Chì d. Đồng 24. Về tính chất dẫn điện ở nhiệt độ thường, nhận định nào sau đây là đúng? a. Chất bán dẫn dẫn điện kém hơn chất cách điện b. Chất bán dẫn dẫn điện tốt hơn chất cách điện c. Các phương án đưa ra đều sai d. Chất bán dẫn dẫn điện tốt hơn chất dẫn điện 25. Trong mạng tinh thể silic, liên kết giữa 2 nguyên tử silic là: HÚT END FIU TRỜ 7
Page 8
a. Liên kết đăng thế b. Các phương án đưa ra đều sai c. Liên kết đồng đều d. Liên kết cộng hóa trị 26. Dòng điện khuếch tán là dòng của các hạt dân trong điều kiện: A. Có sự chênh lệch về nồng độ hạt dân giữa hai khối bán dẫn được ghép tiếp xúc với nhau B. Có dòng điện ngoài chạy qua khối bán dân C. Có sự chênh lệch về kích thước giữa hai khối bán dân được ghép tiếp xúc với nhau D. Có điện trường ngoài đặt vào khối bán dân 27. Khi không có điện trường ngoài, dòng điện trong diode bằng 0 là do nguyên nhân nào? A. Các phương án đưa ra đều sai B. Điện tử tự do đã kết hợp hết với lỗ trống C. Dòng trôi và dòng khuếch tán cân bằng nhau và triệt tiêu lẫn nhau D. Mật độ các loại hạt dẫn ở hai bên tiếp giáp đã cân bằng nên không còn dòng điện khuếch tán. 28. Đê tạo ra điện từ tự do trong mạng tỉnh thể một khối bán dẫn thuẩn đang ở 0°K, phương án nào sau đây là sai? A. Nung nóng khối bán dẫn B. Không cần làm gì vì đã có săn nhiều điện tử tự do trong mạng tinh thể C. Đặt một nguồn phóng xạ cạnh khối bán dẫn HÚT END FIU TRỜ 8
Page 9
D. Chiếu sáng khối bán dẫn bằng ánh sáng có bước sóng ngắn 29. Diode rơi vào vùng đánh thủng do điện khi: a. Điện áp ngược trên diode lớn hơn giá trị đánh thủng b. Điện áp thuận trên diode lớn hơn giá trị đánh thủng c. Điện áp ngược đặt lên diode bằng 0 nhưng diode quá nóng d. Dòng điện thuận chạy qua diode quá lớn 30. Khi một diode silic phân cực thuận, dòng điện trong diode tăng mạnh khi điện áp thuận bắt đầu vượt quá A. 0.7V B. 0.3V C. 1.3V D. 1.7V 31. Trong vùng đánh thùng do điện, dòng điện qua diode: A. Băng 0 B. là dòng thuận và giảm mạnh theo điện áp C. Là dòng ngược bão hòa D. Là dòng ngược nhưng tăng mạnh theo điện áp E. Là dòng thuận cực lớn làm cho diode hỏng ngay lập tức F. là dòng thuận và giảm mạnh theo điện áp 32. Tác dụng của tụ điện mắc // với tải đầu ra của mạch chỉnh lưu là: A. Nắn điện áp xoay chiều thành điện áp một chiều HÚT END FIU TRỜ 9
Page 10
B. Tăng điện áp đầu ra lên gấp đôi C. Giảm độ gợn điện áp đầu ra D. Không cho các nhiễu điện tần số cao đi xuống cực âm của nó 33. Tên gọi thông dụng cho các vùng trên đặc tuyến vôn-ampe của diode là : a. Phân cực thuận, phân cực ngược, quá dòng, đánh thủng do nhiệt b. Phân cực thuận, phân cực ngược, quá dòng, quá nhiệt c. Phân cực thuận, phân cực ngược, đánh thủng do điện (zener), đánh thủng do nhiệt d. Phân cực thuận, phân cực ngược, đánh thingr do điện (zener), đánh thủng do từ e. Tất cả các phương án trên đều đúng 34. Diode có nội trở cao khi phân cực thuận. Phát biểu này đúng hay sai ? a. Sai b. Đúng 35. Trong diode, hạt dẫn đa số là: A. Lỗ trống B. Điện tử bên bán dẫn loại N, lỗ trống bên bán dẫn loại P C. Điện tử D. Điện tử bên bán dẫn loại P, lỗ trống bên bán dẫn loại N E. Tất cả các phương án đều đúng HÚT END FIU TRỜ 10
Page 11
36. Bán dẫn tạp chất loại P bao gồm các nguyên tổ nào sau đây (trong bảng HT tuần hoàn)? A. Nhóm III B. Nhóm III pha với nhóm IV C. Nhóm IV D. Nhóm V E. Nhóm III pha với nhóm V F. Nhóm IV pha với nhóm V 37. Dòng trôi trong diode là dòng của : a. Hạt dẫn thiểu số b. Hạt dẫn đa số c. Điện tử d. Lỗ trống 38. Nếu một diode ổn áp có UZ= 4.7V ; phát biểu nào sau đây là đúng ? a. Điện áp thuận cực đại là 4.7V b. Điện áp mở là 4.7V c. Các phương án đưa ra đều sai d. Điện áp đánh thủng do điện là 4.7V 39. Đặt điện áp ngược 12V lên mạch điện gồm một diode zener mắc nối tiếp với một điện trở R. Nếu UZ bằng 3V, thì giá trị điện áp đo trên diode zener sẽ là : a. 12V b. 3V c. 9V d. 6V 40. Một diode lý tưởng hoạt động giống như : a. một công tắc b. một dây dẫn HÚT END FIU TRỜ 11
Page 12
c. một điện trở d. một tụ điện 41. Diode zener có đặc điểm quan trọng gì khác với diode thông thường ? a. Cho phép dòng điện thuận lớn hơn đi qua, phù hợp với các ứng dụng công suất lớn b. Có vùng đánh thủng do điện (zener) rất dốc, phù hợp với ứng dụng ổn áp c. Có dòng ngược bão hòa lớn hơn d. Có điện áp mở lớn hơn 42. Đặc tuyến vôn-ampe của một diode KHÔNG phụ thuộc vào : A. Loại chất bán dẫn dùng để chế tạo b. Các điện trở và tụ điện trong mạch điện mà diode làm vệc c. Nhiệt độ của diode d. Bức xạ ion hóa chiều vào diode 43. Khi mạch chỉnh lưu cầu hoạt động: A. Tất cả các diode cùng dẫn thông B. Có 2 diode dẫn thông, các diode còn lại đều khóa C. Có 3 diode dẫn thông, các diode còn lại đều khóa D. Có 1 diode dẫn thông, các diode còn lại đều khóa 44. Phát biểu nào sau đây là SAI khi so sánh mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ sử dụng biến áp có điểm giữa (1) với mạch chỉnh lưu cầu (2)? A. Số lượng diode của (1) ít hơn của (2) B. Hao hụt điện áp đầu ra của (1) thấp hơn của (2) HÚT END FIU TRỜ 12
Page 13
C. Điện áp ngược đặt lên diode trong (1) thấp hơn trong (2) D. Loại biến áp cấp điện cho (1) yêu cầu phức tạp hơn loại cấp điện cho (2) 45. Công thức nào dưới đây dùng để tính nội trở xoay chiều của diode ? a. r = m x 𝑈 đ 𝐼 b. rđ = UD/ID c. rđ = dUD/dID d. Các phương án đưa ra đều sai 46. Mạch điện trong hình vẽ là mạch: A. Hạn chế mức dưới -E mắc kiểu song song B. Hạn chế mức trên -E mắc kiểu song song C. Hạn chế mức dưới -E mắc kiểu nối tiếp D. Hạn chế mức trên -E mắc kiểu nối tiếp 47. Cho đặc tuyến thể hiện mối liên hệ giữa Vout và Vin như hình vẽ. Đây là đặc tuyến của mạch: A. Hạn chế mức trên B. Chỉnh lưu cầu C. Hạn chế mức dưới D. Chỉnh lưu một nửa chu kỳ 52. Mạch điện trong hình vẽ là: HÚT END FIU TRỜ 13
Page 14
a. Hạn chế trái phải b. Hạn chế trên c. Hạn chế dưới d. Hạn chế cả trên và dưới 53. Bán dẫn loại P có đặc điểm gì khác với bán dẫn thuần? a. Có một điện tử lớp ngoài cùng của tạp chất nhóm 5 không tham gia vào liên kết b. Thiếu một điện tử lớp ngoài cùng của tạp chất nhóm 3 ở trong một liên kết cộng hóa trị c. Không khác bán dẫn thuần d. Tạp chất cung cấp điện tử tự do sẵn 54. Nếu một diode zener có Uz bằng 4.7V, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Điện áp mở là 4.7V B. Điện áp thuận cực đại là 4.7V C. Điện áp đánh thùng do điện là 4.7V D. Các phương án đưa ra đều sai 55. Mạch điện trong hình vẽ là mạch: A. Hạn chế mức dưới mắc kiểu song song B. Hạn chế mức trên mắc kiểu song song C. Hạn chế mức dưới mắc kiểu nối tiếp D. Hạn chế mức trên mắc kiểu nối tiếp HÚT END FIU TRỜ 14
Page 15
56. Cho các ký hiệu của các diode bán dẫn như trong hình A,B, C và D. Ký hiệu trong hình nào là ký hiệu của Diode ổn áp? a. Hình A b. Hình C c. Hình D d. Hình B 57. Cho mạch điện tử như hình vẽ, với 𝑽𝒊𝒏 = 𝟖𝐬𝐢𝐧(𝝎𝒕) (𝑽);𝑽𝒛 = 𝟓(𝑽);𝑹 = 𝟏𝒌𝜴 Mạch này có chức năng: a. Ổn định điện áp một chiều b. Tạo ra điện áp một chiều c. Hạn chế/ghim biên độ điện áp d. Mạch chỉnh lưu điện áp 58. Cho tín hiệu điện áp ở đầu ra của một mạch điện tử có dạng như hình vẽ: Đây là điện áp của mạch nào trong số các mạch sau đây: a. Mạch chỉnh lưu cả chu kỳ b. Mạch chỉnh lưu một nửa chu kỳ c. Mạch ổn áp d. Mạch tạo dao động HÚT END FIU TRỜ 15
Page 16
60. Cho mạch điện tử kèm theo các số liệu như hình vẽ, giá trị 120 V rms là giá trị hiệu dụng, các diode đều làm bằng Si. Khi tụ hở điện C (không có tụ) thì điện áp đầu ra của mạch là: a. 17 V b. 15.6 V c. 12 V d. Các đáp án đều sai 61. Cho mạch điện như hình vẽ. Diode không lý tưởng. 𝑽𝒑(𝒐𝒖𝒕) được tính theo công thức là: a. 𝑉 = 𝑉𝑝(sec) − 0.7 (𝑉) 𝑝(𝑜𝑢𝑡) 2 b. 𝑉 = 𝑉𝑝(sec) (𝑉) 𝑝(𝑜𝑢𝑡) 2 c. 𝑉𝑝(𝑜𝑢𝑡) = 𝑉𝑝(sec) − 0.7 (𝑉) d. Các đáp án đều sai 62. Khi một diode phân cực ngược và điện áp phân cực tăng lên thì dòng điện ngược ( giả sử mô hình thực tế) sẽ: a. Tăng b. Giảm c. Không đổi d. Các đáp án đều sai 63. Đánh thủng zener xảy ra ở bên trong diode zener tại: a. Điện áp phân cực ngược thấp b. Điện áp phân cực thuận thấp c. Điện áp phân cực ngược cao d. Điện áp phân cực thuận cao HÚT END FIU TRỜ 16
Page 17
64. Một diode ổn áp có VZ = 12V, Khi thay đổi dòng IZ = 10mA thì điện áp VZ thay đổi 0.1V. Trở kháng của diode zener đối với sự thay đổi của dòng điện là: A. 1Ω B. 10 Ω C. 100 Ω D. 0.1 Ω 65. Điều kiện không tải nghĩa là: a. Tải có giá trị điện trở vô cùng lớn b. Tải có giá trị điện trở bằng 0 c. Hở mạch đầu ra d. Đáp án a và c 66. Cho mạch điện như hình vẽ. Với 𝑰𝒁(𝐦𝐢𝐧) = 𝟖 𝒎𝑨; 𝑽𝒛 = 𝟗𝑽; bỏ qua giá trị của 𝑹𝒛 Giá trị tối thiểu của 𝑽𝒊𝒏 là: a. 9 (V) b. Xấp xỉ 4.5 (V) c. Xấp xỉ 13.5 (V) d. Các đáp án đều sai. HÚT END FIU TRỜ 17
Affichage des 17 premières pages. Téléchargez le document pour le voir en entier.
Commentaires (0)
Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !