Đề thi QHKH, GDV, Kế toán Liên Việt Post Bank (LVPB) (14-3-2012)
Génération de l'aperçu...
Description
COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 1 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Đề thi tuyển QHKH, GDV, Kế toán LienVietPostBank (14/03/2012) Chương trình thi ngày 14/03 tại LienVietBank gồm 3 vị trí: Giao dịch viên: IQ Test, Tin học (2 môn) Kế Toán: IQ Test, Tin học, Nghiệp vụ kế toán ngân hàng (3 môn) Chuyên viên Tín dụng: IQ Test, Tin học, Nghiệp vụ tín dụng (3 môn) IQ Test, Tin học thi chung cả 3 vị trí (đề giống nhau) IQ Test: 25 câu / 25 phút, đề bằng tiếng anh, tương đối dễ nếu bạn nào đã từng thử trong cannao.com Tin học: 40 câu/ 20 phút, tập trung vào Word, Excel, Power Point. Chủ yếu các lệnh trên Tab. Nghiệp vụ Tín dụng: 60 phút 8 câu trắc nghiệm (a,b,c,d) tương đối dễ 1 câu tự luận về các Dấu hiệu rủi ro tín dụng 1 câu bài tập về cho vay từng lần: xác định mức cho vay và thời hạn vay. Phần I. Trắc nghiệm: Câu 1 : Để chứng minh mục đích sử dụng vốn vay mua nhà khách hang cần cung cấp a. Hợp đồng mua bán nhà, hợp đồng góp vốn. hợp đồng đặt cọc b. Hợp đồng cho thue nhà. c. Chứng minh nhân dân. Hộ khẩu. d. Tất cả Câu 2 : Muốn đo lường mức độ rủi ro tín dụng phải dựa vào chỉ tiêu cơ bản nào : a. Tỷ lệ quá hạn/ tổng dư nợ b. Tỷ lệ nợ khó đòi/ Tổng dư nợ quá hạn. c. Cả 2 đúng d. Cả 2 sai. Câu 3 : Hình thức của hợp đồng cầm cố, thế chấp có thể bằng : a. Bằng miệng b. Bằng văn bản c. Bằng miệng hoạc văn bản d. Cầm cố., thế chấp, bảo lãnh ko cần hợp đồng. Câu 4 : Tài sản nào ko phải tài sản cầm cố : a. Máy móc thiết bị b. Giá trị quyền sử dụng đất c. Trái phiếu, cổ phiếu, giấy tờ có giá COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 2 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N d. Tài sản hình thành trong tương lai từ BDS. Câu 5 Dự phòng rủi do được hiểu là : a. Là khoản tiền được trích lập dự phòng để dự phòng cho những tổn thất có thể xảy a do khách hang của tỏ chức tín dụng không thực hiện nghĩa vụ theo cam kết. b. Là khoản tiền dược trích lập trên cơ sở phân loại cụ thể các khoản nợ c. Là khoản tiền được trích lập để dụ phòng cho những tổn thất chưa xác định được trong quá trình phân loại nợ. d. Là việc tổ chức tín dụng sử dụng dự phòng rủi ro để bù đắp tổn thất đối với các khoản nợ Câu 6 : Theo QD tại quyết định 493/2005/QD-NHNN của NHNN,tỷ lệ trích lập dự phòng cụ thể đối với Nợ dưới tiêu chuẩn là : a. 10% b. 20% c. 30% d. 50% Câu 7 : Nợ cần chú ý bao gồm : …dài quá tớ ko nhớ lám tớ chỉ nhớ tợ chọn phương án b. Các khoản nợ được tổ chức tín dụng đánh giá là có khả năng thu hồi đầy đủ cả nợ gốc và lãi nhưng có dấu hiệu khách hang suy giảm khả năng trả nợ. Câu 8 : thời hạn trả nợ cho ngân hàng còn gọi là : a. Thời hạn đáo nợ b. Thời hạn cơ cấu lại nợ c. Thời hạn phân loại nợ d. Cả 3 đều đúng. Câu 9 : Thông tư 13/2010/TT-NHNN của NHNNVN quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng có hiệu lực từ : a. 1/8/2010 b. 1/9/2010 c. 1/10/2010 d. 1/11/2010 Câu 10: Công thức định giá tài sản đảm bảo bất động sản là : a. Giá trị BDS = Giá trị BDS + Giá trị tài sản gắn liền với nó b. Giá trị BDS = Diện tích đất x đơn giá c. Giá trị tài sản gắn liền với đất = Diện tích xây dựng x đơn giá xd. d. Cả 3 đáp án trên. Câu 11 : Nguồn vốn được sử dụng cho vay trung dài hạn theo quy định của NHNH bao gồm : a. Nguồn vốn ngắn hạn theo tỷ lệ quy định của NHNN trong từng thời kỳ. b. Nguồn vốn huy động trung, dài hạn …ko nhớ hơi faif. c. Vốn điều lệ và quỹ dự trữ..cũng dài ko nhớ d. Tất cả đáp án trên. Câu 12 : Theo quy định của NHNN,khi vay vốn bằng ngoại tệ,KH phải trả nợ bằng loại tiền nào a. Vay ngoại tệ nào phải trả bằng ngoại tệ đó COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 3 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N b. Có thể trả bằng VND c. Có thể trả bằng ngoại tệ khác d. Tất cả đáp án trên. Câu 13 : Theo quy định của pháp luật ,tổng dư nợ cho vay đối với một KH không quá : a. 15% Vốn tự có của tổ chức vay vốn. b. 15% Vốn tự có của tổ chức tín dụng cho vay. c. 15% Vốn KD của tổ chức tín dụng cho vay. d. 15% lợi nhuận hang năm của tổ chức tín dụng cho vay. Câu 14 : Tỷ lệ tối đa của nguồn v
Résumé IA
- Nom du document
- Đề thi QHKH, GDV, Kế toán Liên Việt Post Bank (LVPB) (14-3-2012)
- École / Cours
- Ngân hàng LPBank
- Table des matières
- Ce document n'a pas de table des matières claire.
- Pages
- 3 pages
- Téléversé par
- ThiNganHang
Un résumé détaillé est en cours de génération. Veuillez vérifier dans quelques minutes.
Foire aux questions
Comment puis-je télécharger ce document ?
Le document « Đề thi QHKH, GDV, Kế toán Liên Việt Post Bank (LVPB) (14-3-2012) » coûte 10 000đ. Rechargez votre portefeuille via PayOS, puis cliquez sur Télécharger pour acheter et enregistrer le fichier original.
Combien de pages compte ce document ?
Le document contient 3 pages. Vous pouvez le prévisualiser en ligne avant de le télécharger.
Puis-je prévisualiser avant de télécharger ?
Oui. Vous pouvez prévisualiser ce document directement sur cette page avec le lecteur en ligne (les premières pages), puis décider de le télécharger ou non.
Đề thi QHKH, GDV, Kế toán Liên Việt Post Bank (LVPB) (14-3-2012)
Génération de l'aperçu...
COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 1 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Đề thi tuyển QHKH, GDV, Kế toán LienVietPostBank (14/03/2012) Chương trình thi ngày 14/03 tại LienVietBank gồm 3 vị trí: Giao dịch viên: IQ Test, Tin học (2 môn) Kế Toán: IQ Test, Tin học, Nghiệp vụ kế toán ngân hàng (3 môn) Chuyên viên Tín dụng: IQ Test, Tin học, Nghiệp vụ tín dụng (3 môn) IQ Test, Tin học thi chung cả 3 vị trí (đề giống nhau) IQ Test: 25 câu / 25 phút, đề bằng tiếng anh, tương đối dễ nếu bạn nào đã từng thử trong cannao.com Tin học: 40 câu/ 20 phút, tập trung vào Word, Excel, Power Point. Chủ yếu các lệnh trên Tab. Nghiệp vụ Tín dụng: 60 phút 8 câu trắc nghiệm (a,b,c,d) tương đối dễ 1 câu tự luận về các Dấu hiệu rủi ro tín dụng 1 câu bài tập về cho vay từng lần: xác định mức cho vay và thời hạn vay. Phần I. Trắc nghiệm: Câu 1 : Để chứng minh mục đích sử dụng vốn vay mua nhà khách hang cần cung cấp a. Hợp đồng mua bán nhà, hợp đồng góp vốn. hợp đồng đặt cọc b. Hợp đồng cho thue nhà. c. Chứng minh nhân dân. Hộ khẩu. d. Tất cả Câu 2 : Muốn đo lường mức độ rủi ro tín dụng phải dựa vào chỉ tiêu cơ bản nào : a. Tỷ lệ quá hạn/ tổng dư nợ b. Tỷ lệ nợ khó đòi/ Tổng dư nợ quá hạn. c. Cả 2 đúng d. Cả 2 sai. Câu 3 : Hình thức của hợp đồng cầm cố, thế chấp có thể bằng : a. Bằng miệng b. Bằng văn bản c. Bằng miệng hoạc văn bản d. Cầm cố., thế chấp, bảo lãnh ko cần hợp đồng. Câu 4 : Tài sản nào ko phải tài sản cầm cố : a. Máy móc thiết bị b. Giá trị quyền sử dụng đất c. Trái phiếu, cổ phiếu, giấy tờ có giá COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 2 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N d. Tài sản hình thành trong tương lai từ BDS. Câu 5 Dự phòng rủi do được hiểu là : a. Là khoản tiền được trích lập dự phòng để dự phòng cho những tổn thất có thể xảy a do khách hang của tỏ chức tín dụng không thực hiện nghĩa vụ theo cam kết. b. Là khoản tiền dược trích lập trên cơ sở phân loại cụ thể các khoản nợ c. Là khoản tiền được trích lập để dụ phòng cho những tổn thất chưa xác định được trong quá trình phân loại nợ. d. Là việc tổ chức tín dụng sử dụng dự phòng rủi ro để bù đắp tổn thất đối với các khoản nợ Câu 6 : Theo QD tại quyết định 493/2005/QD-NHNN của NHNN,tỷ lệ trích lập dự phòng cụ thể đối với Nợ dưới tiêu chuẩn là : a. 10% b. 20% c. 30% d. 50% Câu 7 : Nợ cần chú ý bao gồm : …dài quá tớ ko nhớ lám tớ chỉ nhớ tợ chọn phương án b. Các khoản nợ được tổ chức tín dụng đánh giá là có khả năng thu hồi đầy đủ cả nợ gốc và lãi nhưng có dấu hiệu khách hang suy giảm khả năng trả nợ. Câu 8 : thời hạn trả nợ cho ngân hàng còn gọi là : a. Thời hạn đáo nợ b. Thời hạn cơ cấu lại nợ c. Thời hạn phân loại nợ d. Cả 3 đều đúng. Câu 9 : Thông tư 13/2010/TT-NHNN của NHNNVN quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng có hiệu lực từ : a. 1/8/2010 b. 1/9/2010 c. 1/10/2010 d. 1/11/2010 Câu 10: Công thức định giá tài sản đảm bảo bất động sản là : a. Giá trị BDS = Giá trị BDS + Giá trị tài sản gắn liền với nó b. Giá trị BDS = Diện tích đất x đơn giá c. Giá trị tài sản gắn liền với đất = Diện tích xây dựng x đơn giá xd. d. Cả 3 đáp án trên. Câu 11 : Nguồn vốn được sử dụng cho vay trung dài hạn theo quy định của NHNH bao gồm : a. Nguồn vốn ngắn hạn theo tỷ lệ quy định của NHNN trong từng thời kỳ. b. Nguồn vốn huy động trung, dài hạn …ko nhớ hơi faif. c. Vốn điều lệ và quỹ dự trữ..cũng dài ko nhớ d. Tất cả đáp án trên. Câu 12 : Theo quy định của NHNN,khi vay vốn bằng ngoại tệ,KH phải trả nợ bằng loại tiền nào a. Vay ngoại tệ nào phải trả bằng ngoại tệ đó COPY Đề nghị ghi rõ nguồn: 3 | . c o m – . c o m S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N b. Có thể trả bằng VND c. Có thể trả bằng ngoại tệ khác d. Tất cả đáp án trên. Câu 13 : Theo quy định của pháp luật ,tổng dư nợ cho vay đối với một KH không quá : a. 15% Vốn tự có của tổ chức vay vốn. b. 15% Vốn tự có của tổ chức tín dụng cho vay. c. 15% Vốn KD của tổ chức tín dụng cho vay. d. 15% lợi nhuận hang năm của tổ chức tín dụng cho vay. Câu 14 : Tỷ lệ tối đa của nguồn v
Lire le document entier
- Nom du document
- Đề thi QHKH, GDV, Kế toán Liên Việt Post Bank (LVPB) (14-3-2012)
- École / Cours
- Ngân hàng LPBank
- Table des matières
- Ce document n'a pas de table des matières claire.
- Pages
- 3 pages
- Téléversé par
- ThiNganHang
Un résumé détaillé est en cours de génération. Veuillez vérifier dans quelques minutes.
Commentaires (0)
Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !
Đề thi BIDV 2017 (Ngân hàng Đầu tư phát triển Việt Nam)
4 Đề thi Anh văn vào Vietcombank (VCB)
Công thức Tài chính doanh nghiệp (Full)
Đáp án Đề thi QHKH, Giao dịch viên, Kế toán vào LienVietPostBank (LVPB) 2012
Phân tích Điểm mạnh - Điểm yếu - Cơ hội - Thách thức của Vietcombank 2017 (VCB)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Đề cương - Luật vận tải
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải
Commentaires (0)
Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !