Page 2
A. Định hướng ôn tập....................................................................................................................... B. Từ vựng bám sát sách giáo khoa................................................................................................. I. Collocations.............................................................................................................................. II. Idioms...................................................................................................................................... III.Phrasal Verbs ........................................................................................................................ ĐỀ BÀI ĐÁP ÁN A. Bài kiểm tra từ vựng – ngữ pháp Test số 1 đến test số 10 .................................................................................................................... Test số 11 đến test số 20................................................................................................................... Test số 21 đến test số 30................................................................................................................... Test số 31 đến test số 40................................................................................................................... B. Bài test Đọc điền – Đọc hiểu 10 test Đọc điền – Đọc hiểu hay qua đề thi các năm ....................................................................... 10 test Đọc điền – Đọc hiểu Mới ..................................................................................................... C. Cac câu hỏi hay chọn lọc từ đề thi chính thức các năm 2016 – 2020 Tổng hợp câu hỏi đồng – trái nghĩa.................................................................................................. Tổng hợp câu hỏi từ vựng ................................................................................................................ Tổng hợp câu hỏi tìm lỗi sai ............................................................................................................ Tổng hợp câu hỏi viết lại câu/ kết hợp câu ...................................................................................... LỜI TỰA Các em học sinh thân mến!
Page 3
Hiện nay, Tiếng Anh đã trở nên vô cùng quan trọng và được nhiều các bạn học sinh lựa chọn để thi trong kì thi THPT Quốc Gia. Với mong muốn giúp các em học sinh tự tin đạt điểm 8+ môn Tiếng Anh của mình, cô Phạm Liễu và Bschool cho ra mắt cuốn sách 2000 CÂU TỔNG ÔN TRẮC NGHIỆM TIẾNG ANH 8+. Cuốn sách gồm 3 phần lớn đó là: Phần I: Tổng ôn lý thuyết: Tổng ôn kiến thức, ki năng theo định hướng phat triển năng lực ngôn ngữ cho học sinh, kem theo cac bài tâ cp ứng dụng và cac dạng bài thường xuất hiện trong cac kı thi. Phần II: Bài tập vận dụ ng: Gồm 40 bài Tests tổng hợp kiến thức từ vựng ngữ phap cơ bản và nâng cao theo chương trınh THPT. Cuốn sach con t ổng hợp cac dạng câu hỏi từ vựng, ngữ phap và bài đọc hiểu hay từ đề thi cac năm, giup học sinh ôn tâ cp bam sat chương trınh thi. Cung với đó là cac bài đọc điền-đọc hiểu được cô Phạm Liễu soạn mới hoàn toàn, nô ci dung bài đọc mới mẻ, bắt k ịp thông tin, cac vấn đ ề xã hô ci đang diễn ra trên thế giới và Việt Nam Phần III: Đáp án bài tập tự luyện Cô Phạm Liễu thực sự tin rằng với nguồn tài liệu trong cuốn sách 2000 CÂU TỔNG ÔN TRẮC NGHIỆM TIẾNG ANH 8+ sẽ giup cac em đạt được kết quả cao trong kì thi của bâ cc THPT. Mặc dù rất tâm huyết để xuất bản cuốn sach này, nhưng có lẽ sẽ không tránh khỏi những thiếu sót. Cac thầy cô, quý phụ huynh và cac em học sinh có phản hồi gı v ề cuốn sach xin gửi qua hòm thư: lieupham.fatima@gmail.com Xin chân thành cảm ơn! Tác giả Phạm Liễu
Page 4
PHẦN 1 TỔNG ÔN LÝ THUYẾT A. ĐỊNH HƯỚNG ÔN TẬP 1. PHÁT ÂM (2 CÂU) PHÁT ÂM E/ES: Có 3 cách phát âm/iz/; /s/; /z/ Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) A. talks B. clears C. brings D. trains Đáp án A phát âm là /s/, các từ còn lại là /z/ PHÁT ÂM ED: Có 3 cách phát âm /id/; /t/; /d/ Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2019 mã đề 401) A. combined B. travelled C. behaved D. practised Đáp án D phát âm là /t/, các từ còn lại là /d/ PHÁT ÂM NGUYÊN ÂM: 44 âm trong tiếng Anh - 20 nguyên âm (6 nguyên âm ngắn; 6 nguyên âm dài; 8 nguyên âm đôi) - 24 phụ âm (8 phụ âm vô thanh; 8 phụ âm hữu thanh; 8 phụ âm còn lại) Ví dụ minh họa 1 (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) A. bride B. prize C. click D. slice Đáp án C phát âm là /I/, các từ còn lại là /aI/ 2. TRỌNG ÂM (2 CÂU)
Page 5
TRỌNG ÂM CỦA TỪ CÓ 2 ÂM TIẾT Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) A. beauty B. question C. success D. album Đáp án C trọng âm rơi vào âm tiết số 2, các từ còn lại trong âm rơi vào âm tiết số 1 TRỌNG ÂM CỦA TỪ CÓ TỪ 3 ÂM TIẾT TRỞ LÊN Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) A. consider B. decorate C. discover D. imagine Đáp án B trọng âm rơi vào âm tiết số 1, các từ còn lại trong âm rơi vào âm tiết số 2 3. TỪ ĐỒNG NGHĨA – TRÁI NGHĨA (4 CÂU) TỪ ĐỒNG NGHĨA (từ đơn, cụm động từ, thành ngữ) (2 CÂU) Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) The new movie was a big hit as tickets for most of the showings were sold out. A. threat B. beat C. failure D. success Đáp án D Giả i thích: a big hit: một bộ phim/cuốn sách thành công vang dội = success: thành công - threat: mối đe dọa - beat: sự đánh bại - failure: thấ t bại Dịch: Bộ phim mới là một thành công vang dội bởi vé đã bán gần hết. Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2019 mã đề 401) These photos brought back many sweet memories of out trip to Hanoi last year. A. recalled B. released C. revised D. caught Đáp án A Giả i thích: - Bring back: gợi nhớ, hồi tưởng = recall: hồi tưởng nhớ lại Mở rộng: - Revise (v) ôn tập lại - release (v) giả i phóng, phóng thích -Catch (v) nắm, hiểu được Dịch: Những tấ m hình này đã gợi nhớ lại nhiều hồi ức ngọt ngào trong chuyến đi đến Hà Nội vào năm ngoái của chúng tôi. . TỪ TRÁI NGHĨA (từ đơn, cụm động từ, thành ngữ) (2 CÂU) Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) When I suggested he was mistaken, Mark got hot under the collar and stormed out of the room. A. got emotional B. felt anxious C. become furious D. remained calm Đáp án D Giả i thích: got hot under the collar: nổi điên, tức giận >< remain calm: giữ bình tĩnh -got emotional: đầy xúc động - felt anxious: cả m thấ y lo lắng - become furious: trở nên giận dữ
Page 6
Dịch: Khi tôi gợi ý là anh ta đã nhầm lẫn rồi, Mark điên tiết và lao ra khỏi phòng. 4. TRẮC NGHIỆM TỪ VỰNG - NGỮ PHÁP (15 CÂU) NGỮ PHÁP VÀ CẤU TRÚC (9 CÂU) THỜI VÀ HỢP THỜI Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) Mary has been financially independent since she_____________ to work. A. was going out B. would go out C. went out D. will go out Đáp án C Giả i thích: Mệnh đề chính trong câu sử dụ ng thì hiện tại hoàn thành (has been), mệnh đề sau “since” sử dụ ng thì quá khứ đơn. Dịch: Mary đã độc lập về tài chính kể từ khi cô ấ y ra ngoài làm việc. CÂU BỊ ĐỘNG Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2019 mã đề 401) Once________for viruses, the software can be installed in the school computer system for use. A. has tested B. is tested C. testing D. tested Đáp án D Giả i thích: Khi hai mệnh đề có cùng chủ ngữ (the software) ta có thể rút gọn một mệnh đề về dạng: - V-ing khi mệnh đề mang nghĩa chủ động - Ved/ V3 khi mệnh đề mang nghĩa bị động Câu đầy đủ: Once the software has been tested/ is tested for viruses, it can be installed in the school computer system for use. Dịch: Sau khi được kiểm tra virus, phần mềm có thể được cài đặt trong hệ thống máy tính của trườ ng để sử dụ ng. CÂU ĐIỀU KIỆN Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) If I _________ you, I would take the doctor's advice. A. had been B. are C. were D. will be Đáp án C Giả i thích: Câu điều kiện loại 2: If + S + V quá khứ đơn, S + would/could + V “Tobe” trong câu điều kiện loại 2 luôn luôn chia “were” với mọi chủ ngữ Dịch: Nếu tôi là bạn, tôi sẽ nghe theo lờ i khuyên của bác sĩ. GERUND - INFINITIVE - BARE INFINITIVE Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) Tom doesn't mind ________his father mend things around the house. A. to helping B. helping C. help D. to help Đáp án B
Page 7
Giả i thích: mind + V-ing: phiền khi làm gì đó Dich: Tom không cả m thấ y phiền khi giúp bố anh ấ y sửa chữa những vật dụ ng xung quanh nhà. CÂU GHÉP VÀ LIÊN TỪ Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) Many animal species are under threat of extinction___________ widespread deforestation. A. because B. despite C. because of D. although Đáp án C Giả i thích: - because + mệnh đề = because of + N/V-ing: bởi vì - despite + N/V-ing = although + mệnh đề: mặc dù “widespread deforestation” (sự tàn phá rừng trên diện rộng) là một cụ m danh từ nên chọn "because of" Dịch: Rấ t nhiều loài động vật đã bị đe dọa diệt vong bởi sự phá rừng trên diện rộng. CÂU PHỨC VÀ CÁC TỪ NỐI Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) He won't understand what the responsibilities of a father are______ A. once he had his first child B. as soon as he had his first child C. after he had had his first child D. until he has his first child Đáp án D Giả i thích: Mệnh đề thờ i gian Mệnh đề chính chia theo thì Tương lai đơn » Vế thuộc mệnh đề thờ i gian chia theo HTHT hoặc HTĐ Dịch: Anh ấ y không thể hiểu hết trách nhiệm của một ngườ i cha đến tận khi anh ấ y có đứa con đầu tiên. ĐỘNG TỪ KHUYẾT THIẾU (MODAL VERBS) Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2018 mã đề 401) There is no excuse for your late submission! You ______the report by last Friday. A. mightn't have finished B. should have finished C. needn't have finished D. must have finished Đáp án B Giả i thích: - Should have VP2: lẽ ra nên (chỉ trích một việc đã xả y ra trong quá khứ) - Mightn't have + VP2: phỏng đoán về một việc không thể xả y ra trong quá khứ - Needn't have + VP2: diễn tả hành động không cần làm nhưng đã làm - Must have + VP2: phỏng đoán về một việc đã xả y ra trong quá khứ Dịch: Không có lờ i biện minh nào cho việc bạn nộp bài muộn cả ! Đáng lẽ bạn đã phả i nộp báo cáo trước thứ Sáu tuần trước rồi. GIỚI TỪ (PREPOSITIONS)
Page 8
Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) Dubai is famous___ its exciting nightlife. A. for B. with C. on D. to Đáp án A Giả i thích: famous for: nổi tiếng vì cái gì Dịch: Dubai nổi tiếng vì cuộc sống về đêm cực kì sôi động của nó. CÂU HỎI ĐUÔI (TAG QUESTION) Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) You often drive to work, ___? A. didn't you B. won't you C. don't you D. haven't you Đáp án C Giả i thích: Câu hỏi đuôi vế trước là thì hiện tại đơn ở dạng khẳng định, vế câu hỏi đuôi chia ở dạng phủ định Dịch: Bạn thườ ng lái xe đi làm có phả i không? MẠO TỪ (ARTICLES) Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) Mr Smith is often __ _first person to come to the office in the morning. A. the B. а C. an D. no article Đáp án A Giả i thích: The + số thứ tự (the first/ second/third/...) Dịch: Ông Smith thườ ng là ngườ i đầu tiên đến văn phòng vào buổi sáng. MỆNH ĐỀ QUAN HỆ (RELATIVE CLAUSE) Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) Even little things like turning off the lights when not in use can make a difference to the amount of electricity______ A. is consumed B. consumed C. consuming D. is consuming Đáp án B Giả i thích: Rút gọn mệnh đề quan hệ dạng bị động (do electricity” không tự tiêu thụ được nên cần chọn ở dạng bị động) Dịch: Ngay cả những việc cực kỳ nhỏ như tắt điện khi không sử dụ ng cũng có thể tạo ra sự khác biệt với lượng điện được tiêu thụ .. TỪ VỰNG (6 CÂU) – BÁM SÁT SÁCH GIÁO KHOA . CẤU TẠO TỪ (WORD FORM) Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) Sometimes it can be really__________ to go hiking alone in the forest. A. dangerous B. dangerously C. endanger D. danger Đáp án A Giả i thích: Đứng sau động từ “to be” và có trạng từ “really” nên ta cần điền một tính từ
Page 9
- dangerous (adj): nguy hiểm - dangerously (adv): một cách nguy hiểm - endanger (v): khiến ai/cái gì gặp nguy hiểm - danger (n): nguy hiểm Dịch: Đôi khi sẽ thật là nguy hiểm khi đi leo núi khám phá trong rừng một mình. CHỌN TỪ (WORD CHOICE) Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) Thousands of _____packed into the stadium to support their team in the final match. A. viewers B. witnesses C. audiences D. spectators Đáp án D Giả i thích: spectator: khán giả theo dõi một sự kiện thể thao Mở rộng: - Viewer: khán giả truyền hình - Audience: khán giả xem/nghe 1 vở kịch, buổi biểu diễn, bài diễn thuyết, vv... - Witness: nhân chứng Dịch: Hàng ngàn cổ động viên đã đổ về sân vận động để cổ vũ đội tuyển của họ ở trận chung kết. CỤM TỪ CỐ ĐỊNH (COLLOCATIONS) Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) Experts agree that too hard workouts may_______ more harm than good. A. do B. make C. hold D . set Đáp án A Giả i thích: do more harm than good: có hại hơn có lợi Dịch: Các chuyên gia đồng ý là tập thể dụ c quá nặng có thể có hại hơn có lợi. CỤM ĐỘNG TỪ (PHRASAL VERBS) Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) Instead of reading stories from books, Michelle's father usually_____ stories to lull her to sleep. A. turns off B. makes up C. gets on D. takes after Đáp án B Giả i thích: - turn off: tắt - make up: bịa ra -get on: quý mến ai đó - take after: giống với Dịch: Thay vì đọc các câu chuyện từ sách, bố của Michelle thườ ng tự sáng tác ra các câu chuyện để ru cô ngủ. THÀNH NGỮ (IDIOMS) Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) Having your private life splashed across the front pages of newspapers and glossy magazines is part and___________ of being a celebrity A. parcel B. packets C. package D . post Đáp án A
Page 10
Giả i thích: part and parcel: một phần không thể thiếu của cái gì Dịch: Việc cuộc sống riêng tư của bạn xuấ t hiện trên trang nhấ t của các tờ báo và những tạp chí bóng bẩy là một phần không thể thiếu của việc trở thành ngườ i nổi tiếng. 5. CHỨC NĂNG GIAO TIẾP (2 CẦU) Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) Pat and Sam are talking about doing exercise. - Pat: “I don't think we should exercise late at night.” - Sam:"______. This increases our heartbeats and makes it harder to sleep" A. It's not true B. You're right C. You can do it again D. I disagree with you Đáp án B Giả i thích: Pat và Sam đang nói chuyện về việc tập thể dụ c - Pat: “Tớ nghĩ chúng ta không nên tập thể dụ c vào buổi tối muộn” - Sam: “ ________. Điều đó khiến nhịp tim tăng lên và chúng ta sẽ khó ngủ.” A. Điều đó không đúng B. Bạn nói đúng C. Bạn có thể làm lại nó D. Tôi không đồng ý với bạn 6. TÌM LỖI SAI (3 CÂU) CẤU TRÚC SONG HÀNH Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) Reading books, listening to music, and play sports are among the most popular leisure activities A. play B. are C. the D. activities Đáp án A Giả i thích: play > playing: cấ u trúc song song Dịch: Đọc sách, nghe nhạc và chơi thể thao là những hoạt động giả i trí phổ biến nhấ t. HÒA HỢP CHỦ VỊ (S-V AGREEMENT) Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) My mother always give me a big hug before I go to school in the morning. A. give B. big C. to D. morning Đáp án A Giả i thích: give > gives: “my mother” là chủ ngữ số ít -> chia động từ số ít Dịch: Mẹ tôi luôn tặng tôi một cái ôm trước khi tôi đi học vào buổi sáng. TỪ GÂY NHẦM LẪN (CONFUSING WORDS) Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) One necessary preventive measure to be taken is that the public should be on the outlook for symptoms of the disease. A. preventive B. taken C. the public D. outlook Đáp án D Giả i thích: be on the outlook for > be on the lookout for: quan sát cẩn thận để tìm ra, phòng tránh điều gì
Page 11
Dịch: Một biện pháp phòng tránh cần thiết cần được thực hiện là mọi ngườ i nên để ý quan sát cẩn thận những triệu chứng của bệnh. 7. TÌM CÂU CẬN NGHĨA/ KẾT HỢP CÂU (5 CÂU) TÌM CÂU CẬN NGHĨA (CLOSEST IN MEANING) Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) It is compulsory for all the students to finish their class work before going home. A. All the students needn't finish their class work before going home. B. All the students can't finish their class work before going home. C. All the students may finish their class work before going home. D. All the students must finish their class work before going home. Đáp án D. Giả i thích: Điều bắt buộc là mọi học sinh phả i hoàn thành bài trên lớp trước khi về nhà. Dịch: Mọi học sinh phả i hoàn thành bài trên lớp trước khi về nhà. KẾT HỢP CÂU (COMBINING SENTENCES) Ví dụ minh họa (Trích đề thi THPTQG năm 2020 mã đề 405) The English patient made a miraculous recovery from Covid-19. This was thanks to the efforts of the Vietnamese medical staff. A. Suppose that the English patient made a miraculous recovery from Covid-19, the Vietnamese medical staff would make efforts. B. Without the efforts of the Vietnamese medical staff, the English patient couldn't make a miraculous recovery from Covid-19. C. If the English patient had made a miraculous recovery from Covid-19, the Vietnamese medical staff would have made efforts. D. But for the efforts of the Vietnamese medical staff, the English patient couldn't have made a miraculous recovery from Covid-19. Đáp án D Giả i thích: Bệnh nhân ngườ i Anh đã có màn hồi phụ c thần kỳ khỏi COVID-19. Đó là nhờ nỗ lực của đội ngũ y bác sỹ Việt Nam. (Điều đã xả y ra trong quá khứ) - Đáp án A: Nếu không nhờ những nỗ lực của đội ngũ y bác sỹ Việt Nam, bệnh nhân ngườ i Anh đã không thể có màn hồi phụ c kỳ diệu khỏi covid-19 (câu điều kiện loại 3 diễn tả điều không có thật trong quá khứ) 8. ĐỌC ĐIỀN (5 CÂU) 2 cầu từ vựng và 3 câu ngữ pháp Kiến thức thườ ng kiểm tra đánh giá: 1. Ngữ pháp: đại từ quan hệ, lượng từ, giới từ, liên từ, bị động, rút gọn mệnh đề quan hệ 2. Từ vựng: cấ u tạo từ (word form), sự kết hợp từ (collocations), lựa chọn từ (word choice)
Page 12
cụ m động từ (phrasal verbs) và thành ngữ (idioms) 9. ĐỌC HIỂU (12 CÂU) Bài đọc 1: 5 câu Bài đọc 2: 7 câu Các dạng câu hỏi thườ ng gặp 1. Câu hỏi tìm ý chính/đặt tựa đề 2. Câu hỏi tìm thông tin chi tiết 3. Câu hỏi Not True/ Not Mentioned 4. Câu hỏi đại từ 5. Câu hỏi từ vựng gần đồng nghĩa/trái nghĩa 6. Câu hỏi suy luận B. TỪ VỰNG BÁM SÁT SÁCH GIÁO KHOA I. COLLOCATIONS (SỰ KẾT HỢP TỪ) 1. COLLOCATIONS WITH SOME COMMON VERBS Collocations with DO + do one's best: cố hết sức, làm hết khả năng + do a crossword: chơi trò ô chữ . của bả n thân + do/take/attend a course: học một khoá học + do damage/harm to sb/st: gây ra thiệt hại, phá + do a deal: thoả thuận (trong kinh doanh) + do huý (= wash) the dishes: rửa bát + do more harm than good: hại nhiều hơn lợi + do (= arrange) the flowers: cắm hoa vào lọ + do exercise/ aerobics /yoga karate: tập thể + do for a living: kiếm sống dụ c/thể dụ c nhịp điệu/yoga/karate + do impression of sb: bắt chước (cho giống + do someone a favour /a good turn: giúp đồ ai đó, làm một điều gì cho ai đó với ai đó) # make impression on sb: gây ấ n tượng với ai + do household chore/housework: làm việc nhà + do a good/great/terrible job: làm tốt/tệ + do accountancy / engineering / law / economics: học nghề kế toán, kĩ sư, luật / kinh + do/conduct/carry out/undertake research: tế làm/tiến hành/thực hiện nghiên cứu + do the shopping/cooking/gardening: đi mua + do sth right/wrong: làm điều gì đúng/sai sắm/nấ u ăn/làm vườ n + do sums: thực hiện phép toán + do/ run/start/build/expand a business: làm/ + do/perform/fullfil/take on one's duty: làm bắt đầu mở rộng kinh doanh nhiệm vụ + do away with: loại bỏ, giết (= kill/get rid of); + do military service: thực hiện nghĩa vụ quân bãi bỏ (= abolish)
Page 13
sự COLLLOCATION WITH MAKE Collocations + make a difference: tạo nên sự + make/keep/break a promise: hứa/giữ lờ i khác biệt hứa/phá vỡ lờ i hứa + make a fortune: trở nên giàu có + make (full) use of/take advantage of: tận dụ ng (tối đa) +make history: làm nên lịch sử + make a discovery: khám phá ra + make friends: kết bạn + make an excuse: kiếm cớ + make a noise/mess/fuss: làm ổn/làm rối, làm bề bộn/làm ầmĩ + make money/a living: kiếm tiền/kiểm sống + make an appointment: hen gặp + make a phone call: gọi điện + make a suggestion: đưa ra một đề xuấ t + make a journey: thực hiện một hành trình + make a mistake: mắc lỗi + make progress (in/on): tiến bộ + make a profit: kiếm lãi + make sense: có ý nghĩa + make preparations (for): chuẩn bị + make a complaint: phàn nàn make a comment/statement/announcement: bình + make a decision: ra một quyết định luận/tuyên bố/báo cáo + make an effort/attempt: nỗ lực, gắng hết sức + make a connection: tạo ra một kết nối + make a list: làm một danh sách + make/meet the deadline: hoàn thành đúng hạn + make room for sth: tạo chỗ trống + make a discovery: thực hiện khám phá + make an observation: quan sát + make contribution (to): góp phần vào + make up/invent a story: bịa ra 1 câu chuyện + make a reservation: đặt chỗ + make a go of it: thành công trong việc gì COLLOCATIONS WITH TAKE
Page 14
+ take a nap: đánh một giấ c ngủ trưa + take notes: ghi chép + take a closer look (at): xem xét kĩ lưỡng + take one's time: ung dung, từ từ, thong thả + take a break/ rest: nghỉ giả i lao, nghỉ ngơi + take a chance/ the opportunity tận dụ ng cơ hội + take a picture/ photo (of sb): chụ p ả nh + take/catch/grab a taxi: bắt taxi + take a seat: tìm một chỗ ngồi + take control of: kiểm soát + take a test/ exam: tham gia kỳ thi + take care of (=look after/care for): chăm sóc + take a bow: cúi đầu + take part in/participate in st: tham gia + take medicine: uống thuốc + take advantages of: tận dụ ng lợi dụ ng + take action: hành động + take pleasure in: thích thú với việc gì + take a strong/strict/drastic measure: thực hiện + take someone's place: thế chỗ ai biện pháp mạnh mẽquyết liệt + take precautions: thực hiện biện pháp phòng + take a beating: chịu một trận đòn ngừa + take an obstacle: vượt qua một điều trở ngại + take effect: có hiệu lực + take one's temperature: đo nhiệt độ cho ai + take notice of: chú ý, để ý đến, nhận thấ y việc gì + take a risk: gây nguy hiểm + take/shoulder/carry/assume the responsibility + take (sb) to court: đưa ai đó ra tòa for sth: chịu trách nhiệm + take pride in = be proud of: tự hào về + take turns: thay phiên + take after sb (=resemble): giống (với ai đó) COLLOCATIONS WITH GET
Page 15
+ get lost: bị lạc + get home: về nhà + get a job: có một công việc + get fired/sacked/the axe: bị đuổi + get married/divorced: kết hôn/ly hôn + get into debt/a habit: mắc nợ/nhiễm một thói quen + get the message/cue: hiểu ý; thẩm ý + get permission: xin phép + get a life: có được một cuộc sống + get a picture: chụ p ả nh + get ready for st: chuẩn bị cho + get a promotion: được thăng chức + get/earn a living: kiếm sống + get a ticket: mua một cái vé + get fame: nổi tiếng + get access to: có quyền/được truy cập vào + get/learn sth by heart: học thuộc lòng + get across an idea: trình bày ý kiến một cách + get alongjon (with sb): sống hòa thuận với khúc chiết + get over difficulties/illness: vượt qua khó khăn/khỏi bệnh COLLOCATIONS WITH GO + go bald: bị hói đầu + go abroad/ overseas: đi ra nước ngoài + go crazy insane/mad: nổi điên, trở nên khùng + go astray: đi lạc đườ ng, lạc lối, thấ t lạc + go missing: mấ t tích, thấ t lạc + go/come/take into effect: có hiệu lực + go on a journey/tour/trip/cruise: thực hiện +go out of business/bankrupt: làm ăn thua lỗ, một hành trình/chuyến đi/du ngoạn trên biển đóng cửa/phá sả n + go on foot: đi bộ + go shopping/fishing/camping/climbing: đi mua sắm/câu cá/cắm trại/leo núi + go online: lên mạng + go native: trở thành như ngườ i địa phương + go on a holiday/date/picnic/strike: đi nghỉ/hẹn hò/dã ngoại/đình công + go back on (upon) one's word: không giữ lờ i hứa + go blind/deaf/bald: bị mù/điếc/hói đầu +go for a walk/swim/drink: đi dạo/bơi/uống COLLOCATIONS WITH GAIN Collocations +gain weight: tăng cân + gain experience/understanding/support: thu được/có được kinh nghiệm/sự hiểu biết/sự hỗ +gain access to: truy cập/tiếp cận với trợ
Page 16
+gain control of: giành được quyền kiểm soát + gain one's living: kiếm sống +gain a reputation for: nổi tiếng vì +gain an insight into: có cái nhìn thấ u đáo + gain popularity/acceptance: phổ biến/được + gain an advantage over sb: có lợi thế hơn ai chấ p nhận + gain purpose: đạt được mụ c đích + gain market share: giành được thị phần COLLOCATIONS WITH GIVE +give permission: cho phép + give sb a headache: làm ai đó cả m thấ y cực kì phiền phức (nghĩa đen: làm ai đó thấ y đau đầu) + give sb a chance: cho ai đó cơ hội + give information: đưa ra chỉ dẫn, cung cấ p + give advice: đưa ra lờ i khuyên thông tin +give sb a lift: cho ai đó đi nhờ xe . + give sb a hand: giúp đỡ ai đó +give sb a call: gọi cho ai đó + give the impression that: làm ai đó + give preference to sb: ưu tiên ai đó nghĩ/cả m thấ y theo một chiều hướng nhấ t + give a lecture/speech/ performance: thuyết định giả ng/phát biểu/ biểu diễn + give birth (to): sinh, đẻ ra + give rise to: làm phát sinh, gia tăng + give an example: đưa ra ví dụ + give thought (to): suy nghĩ về COLLOCATIONS WITH BREAK + break the news to sb: báo tin cho ai (tin buồn) + break a habit: từ bỏ một thói quen + break one's heart: làm ai đau lòng + break the ice: bắt đầu làm quen với nhau + break a record: phá kỷ lụ c + break a leg: làm gãy chân #break a leg! chúc may mắn + break the rules/promise/appointment: phá vỡ những quy luật không giữ lờ i hứa/không giữ + break the silence: phá tan sự yên lặng hẹn + break one's health/ couragel will: làm ai mấ t + break the peace: làm rối trật tự chung sức/ can đả m/ ý chí + break a sleep: giả i mê, giả i bùa + break for lunch: nghỉ ăn trưa + break out of prison: vượt ngụ c + break off with sb: cắt đứt quan hệ COLLOCATION WITH COME + come up to: đạt đới (expectation/success)>< + come to/reach an agreement: đi đến thỏa
Page 17
fall short of: không đạt tới thuận + come in for: hưởng (tài sả n); hứng chịu (chỉ + come to/reach/arrive at a decision: đi đến trích) quyết định + come prepared: đến có chuẩn bị, sẵn sàng + come to an end: đi đến kết thúc + come up with (ideas/sollutions): nả y ra, nghĩ + come into effect: có hiệu lực ra ý tưởng giả i pháp) + come forward: đứng ra, xung phong + come to terms with: nhìn nhận sự thật +in years to come: trong những năm tới + come to a standstill: đi đến một bế tắc + come under attack: bị tấ n công + come across/bump into sb: tình cờ gặp ai + come to a compromise: đi đến 1 thỏa hiệp COLLOCATIONS WITH HAVE + have a meeting: có một cuộc họp + have a fight: có một cuộc chiến + have a party: tổ chức một bữa tiệc + have a conversation: Có một cuộc trò chuyện + have a baby: có em bé + have an interview: có một cuộc phỏng vấ n + have difficulty/trouble (in sth): gặp khó khăn, + have breakfast/lunch/dinner: ăn sáng/trưa/tối rắc rối + have fun: vui vẻ , vui chơi + have sth in common: Có điểm chung + have an argument/a row: cãi vã, tranh luận + have a good time: đi chơi vui vẻ nhé + have a break: nghỉ mệt, thư giãn + have a problem: gặp một trở ngại, rắc rối + have a drink: uống một cốc (rượu...) + have sympathy: có sự thương cả m + have a go (at sth/to do sth): thử làm gì đó + have a splitting headache: đau đầu như búa + have/undergo an operation: phả i/trả i qua bổ COLLOCATIONS WITH CATCH
Page 18
+ catch fire: bắt lửa, cháy + catch one's breath: nín thở + catch a bus/ train/flight: bắt xe buýt/ tàu/máy + catch one's eyes catch one's attention: thu hút bay được sự chú ý + catch a ball: bắt bóng + catch a habit: nhiễm một thói quen + catch a cold/the flu: nhiễm lạnh/ cả m cúm + catch the public: lôi cuốn được công chúng + catch a thief: bắt một tên trộm + catch a sight/glimpse of sb/sth: nắm lấ y/tóm lấ y/thấ y ai/ cái gì + catch in the act/ red-handed: bắt quả tang + catch someone's meaning: hiểu được ý ai + catch/take sb by surprise: làm ai đó sủng muốn nói gì sốt/bấ t ngờ COLLOCATIONS WITH PAY + pay one’s (last) respects to/for: thể hiện sự + pay the bill: thanh toán hóa đơn kính trọng (cuối cùng) đối với ai đó + pay by credit card: trả bằng thẻ tín dụ ng + pay heed/attention to sb/st: chú ý tới ai/ điều +pay someone a visit: ghé thăm ai gì + pay sb a compliment: ngỏ lờ i khen ngợi ai + pay the price: trả giá + pay a sum: trả một số tiền + pay a bill /fine /subscription: thanh toán hoá đơn/tiền phạt/tiền đặt mua dài hạn + pay off one's debts /a loan la mortgage: trả hết nợ/khoả n vay/khoả n cầm cố + pay in cash/by cheque: trả tiền mặt/ngân phiếu + pay sb back for sth: trả thù ai về điều gì + pay one's debt: trả nợ, thanh toán nợ + pay through the nose (for sth): trả 1 giá quá đắt + pay off: có hiệu lực, thành công (chính sách/kế hoạch) . + pay tribute to sb: kính trọng/ngưỡng mộ ai COLLOCATIONS WITH KEEP
Page 19
+ keep calm/ one's temper: giữ bình tĩnh + keep/stay/be in touch/contact (with sb): giữ liên lạc (với ai) + keep quiet/ silent: giữ im lặng + keep one's promise (word): giữ lờ i hứa + keep control: giữ kiểm soát + keep the change: giữ lại tiền thừa + keep a secret: giữ bí mật + keep an appointment: y hẹn + keep the laws: tuân giữ pháp luật + keep st in mind: ghi nhớ điều gì + keep a shop: quả n lý một cửa hiệu + keep the cash: giữ két + keep an eye on: để mắt vào, trông giữ + keep/raise/bring up/rear a family/a: nuôi nấ ng + keep tabs on: kiểm tra, kiểm soát; theo dõi gia đình + keep pace with: bắt kịp, theo kịp + keep someone waiting: bắt ai chờ đợi + keep peace with: giữ mối quan hệ tốt + keep good time: đúng giờ (đồng hồ COLLOCATIONS WITH SAVE + save energy/ electricity/money/time/ space: + save one's strength: giữ sức tiết kiệm năng lượng điện/ tiền/ thờ i gian/ + save someone a seat: giữ chỗ, dành một chỗ không gian + save one's life: cứu mạng ai đó + Save oneself the trouble: đỡ mấ t công + save the situation: cứu vãn tình thế + save one's soul: cứu vớt linh hồn ai + save one's breath: làm thinh + save a file: lưu tập tin 2. ADJECTIVE AND NOUN COLLOCATIONS
Page 20
+ careful consideration: sự xem xét cẩn thận + major breakthrough/concern/factor/ | influence: đột phá/quan ngại/nhân tố ả nh + false hope: hy vọng hão hưởng chính + firm belief: tin tưởng chắc chắn + noticeable change/difference/ improvement: + firm conviction: lờ i kết tội, kết án chắc chắn sự thay đổi/khác biệt/cả i thiện đáng chú ý + general conclusion: kết luận chung + outstanding achievement: thành tựu nổi bật + heavy fine: phạt nặng + economic crisis/downturn/growth/policy + heavy losses: tổn thấ t nặng nề /reform/ slowdown: khủng hoả ng/suy sụ p/ tăng trưởng/chính sách/đổi mới/giả m tốc độ tăng + heavy rain: mua to trưởng kinh tế + heavy traffic: giao thông căng thẳng + growing awareness/concern/tension: sự nhận + high expectations: kỳ vọng cao thức/mối quan ngại/căng thẳng gia tăng + high hope: hi vọng lớn + high quality/speed/standard: chấ t lượng/tốc độ/tiêu chuẩn cao + high proportion: tỷ lệ cao + key element/factor/feature/role: yếu tố/đặc + key figure: nhân vật chính + positive attitude: thái độ tích cực + positive feedback: phả n hồi tích cực + rapid change: sự thay đổi chóng mặt 3. ADVERB AND ADJECTIVE COLLOCATION (Absolutely/utterly/quite/really) + (Absolutely/utterly/quite/really) alone/convinced/devastated: (hoàn toàn) đơn độc/bị thuyết phụ c/suy sụ p + (Absolutely/utterly/quite/really) amazed/ appalled/beautiful/fantastic/ furious/ miserable/ridiculous: (vô cùng/hết sức/cực kỳ) kinh ngạc/kinh hãi/xinh đẹp/tuyệt vờ i/giận dữ/khổ sở/lố bịch + (Absolutely/utterly/quite/really) impossible: chắc chắn là không thể + Utterly devoted: cống hiến hết mình COMPLETELY
Affichage des 20 premières pages. Téléchargez le document pour le voir en entier.
Commentaires (0)
Aucun commentaire pour le moment. Soyez le premier !