HubDocu

Đề thi thử — TERM-MATH06 - TSA Toán

lienhejb

Tổng điểm

40

Số phần

1

Số câu

40

Miễn phí trọn bộ. Lấy về để có bản riêng: sửa được, dùng tổ chức thi được.

Câu hỏi mẫu

  1. Câu 1

    Cho hàm số f(x)=x2+ax+bx−2f(x)=\frac{x^{2}+a x+b}{x-2} có đồ thị f′(x)f^{\prime}(x) như hình vẽ Biết f(0)=1f(0)=1 và min⁡[−4;−3]f(x)=km\min _{[-4 ;-3]} f(x)=\frac{k}{m} với k∈Z,m∈N,kmk \in \mathbb{Z}, m \in \mathbb{N}, \frac{k}{m} tối giản. Khi đó k−2mk-2 m bằng
    • A.-14
    • B.14
    • C.22
    • D.-10
    Xem đáp án

    Đáp án: A

    [1.] Đạo hàm: f′(x)=(2x+a)(x−2)−(x2+ax+b)(x−2)2=x2−4x−2a−b(x−2)2f^{\prime}(x)=\frac{(2 x+a)(x-2)-\left(x^2+a x+b\right)}{(x-2)^2}=\frac{x^2-4 x-2 a-b}{(x-2)^2}.
    [2.] Từ đồ thị: f′f^{\prime} căt trục hoành tại x=1x=1 và x=3x=3, nên tử sô là (x−1)(x−3)=x2−(x-1)(x-3)=x^2- 4x+34 x+3. Suy ra −2a−b=3-2 a-b=3.
    [3.] Từ f(0)=1:b−2=1⇒b=−2f(0)=1: \frac{b}{-2}=1 \Rightarrow b=-2. Thay vào bước 2:−2a+2=3⇒a=−122:-2 a+2=3 \Rightarrow a=-\frac{1}{2}.
    [4.] Chiều biến thiên trên [−4;−3][-4 ;-3] : tử sô x2−4x+3>0x^2-4 x+3>0 khi x<1x<1 (khớp đô thị: f′>0f^{\prime}>0 bên trái x=1x=1 ). Vậy ff đồng biển, nên min đạt tại x=−4x=-4 :

    f(−4)=16−12⋅(−4)−2−4−2=16+2−2−6=−83 f(-4)=\frac{16-\frac{1}{2} \cdot(-4)-2}{-4-2}=\frac{16+2-2}{-6}=-\frac{8}{3}

    [5.] Kết quả: km=−83\frac{k}{m}=-\frac{8}{3} với m∈Nm \in \mathbb{N} nên k=−8,m=3k=-8, m=3. Do đó k−2m=−8−6=−14k-2 m=-8-6=-\mathbf{1 4}.
  2. Câu 2

    Cho hình hộp ABCD.A1B1C1D1A B C D . A_{1} B_{1} C_{1} D_{1}. Gọi EE là giao điểm của CD1C D_{1} và C1DC_{1} D. Phát biểu nào dưới đây đúng?
    • A.AE→=AB→+12AD→−12AA1→\overrightarrow{A E}=\overrightarrow{A B}+\frac{1}{2} \overrightarrow{A D}-\frac{1}{2} \overrightarrow{A A_{1}}
    • B.AE→=AB→+AD→−12AA1→\overrightarrow{A E}=\overrightarrow{A B}+\overrightarrow{A D}-\frac{1}{2} \overrightarrow{A A_{1}}
    • C.AE→=12AB→+AD→+12AA1→\overrightarrow{A E}=\frac{1}{2} \overrightarrow{A B}+\overrightarrow{A D}+\frac{1}{2} \overrightarrow{A A_{1}}
    • D.AE→=AB→+12AD→+12AA1→\overrightarrow{A E}=\overrightarrow{A B}+\frac{1}{2} \overrightarrow{A D}+\frac{1}{2} \overrightarrow{A A_{1}}
    Xem đáp án

    Đáp án: C

  3. Câu 3

    Một khối cầu ngoại tiếp khối lập phương. Tỉ số thể tích giữa khối cầu và khối lập phương là
    • A.3π38\frac{3 \pi \sqrt{3}}{8}
    • B.338\frac{3 \sqrt{3}}{8}
    • C.π32\frac{\pi \sqrt{3}}{2}
    • D.32\frac{\sqrt{3}}{2}
    Xem đáp án

    Đáp án: C

Làm trọn 40 câu để được chấm điểm và xem lời giải chi tiết.

Tài liệu nguồn

Đề thi thử liên quan

Thi thử →