Page 1
Phụ lục IX (Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) Mẫu - GIẤY CHỨNG NHẬN XE A- MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN DÙNG CHO XE Ô TÔ BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số (No)…………... GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KIỂU LOẠI Ô TÔ SẢN XUẤT, LẮP RÁP TYPE APPROVAL CERTIFICATE FOR AUTOMOBILES Cấp theo Thông tư số /2024/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải Căn cứ vào hồ sơ đăng ký số: Ngày / / Pursuant to the Technical document N0 Date Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng: Standard, regulation applied Căn cứ vào báo cáo kết quả đánh giá đảm bảo chất lượng số: Ngày / / Pursuant to the results of COP examination report N0 Date Căn cứ vào báo cáo kết quả thử nghiệm số: Ngày / / Pursuant to the results of Testing report N0 Date CỤC TRƯỞNG CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN General Director of Vietnam Register hereby approves that Loại phương tiện (Vehicle Type): Nhãn hiệu (Mark): Tên thương mại (Trade mark): Mã số khung (Frame number code): Mã kiểu loại (Model code): Khối lượng bản thân (Kerb mass): kg Phân bố khối lượng bản thân lên các trục (Distribution on axles): kg Số người cho phép chở không kể người lái (ngồi + đứng + nằm + xe lăn) (Seating capacity excluding driver): người Khối lượng hàng chuyên chở thiết kế lớn nhất (Maximum design pay mass): kg Khối lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất (Maximum authorized pay mass): kg Khối lượng toàn bộ thiết kế lớn nhất (Maximum design total mass): kg Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất (Maximum authorized total mass): kg Phân bố khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất lên các trục (Distribution on axles): kg Khối lượng kéo theo thiết kế lớn nhất/cho phép lớn nhất (Max.Towed mass: Desigind/Authorized): kg Phân bố khối lượng toàn bộ theo thiết kế lên các trục (Distribution on axles): kg Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (Overall dimensions: L x W x H): mm Kích thước lòng thùng xe/bao ngoài xi téc (Inside cargo/Outside of tank:L x W x H): mm Số trục: Khoảng cách trục (Wheel space): mm Công thức bánh xe (Drive configuration): Vết bánh xe các trục (Axles track) : mm Kiểu động cơ (Engine model): Loại (Type): Thể tích làm việc (Displacement): cm3 Công suất lớn nhất/tốc độ quay (Max. output/ rpm): Loại nhiên liệu (Fuel): Số lượng; Cỡ lốp: Trục 1 (Axle 1st): Trục 2 (Axle 2nd): Trục 3 (Axle 3rd): (Qty; Tyre size) Trục 4 (Axle 4th):) Trục 5 (Axle 5th): Trục 6 (Axle 6th): Hệ thống lái (Driver system): Hệ thống phanh chính (Service braking system): Hệ thống phanh đỗ xe (Parking braking system): Kiẻu loại xe này sử dụng năng lượng sạch, năng lượng xanh, thân thiện môi trường (Clean, green energy vehicle): Kiẻu loại xe này cho phép tự động hóa điều khiển (Allows automated driving): Mức tiêu thụ năng lượng (energy consumption): Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất (Name and address of manufacturer): Tên, địa chỉ xưởng lắp ráp (Name and address of assembly plant): Kiểu loại xe nói trên đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (The product is in compliance with): QCVN.../…./BGTVT. Giấy chứng nhận có hiệu lực đến hết ngày tháng năm. This certificate is valid until Ghi chú: Ngày tháng năm (Date) CỤC TRƯỞNG CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM Vietnam Register General Director Hướng dẫn thực hiện: + Nội dung các thông tin trên Giấy chứng nhận có thể thay đổi phù hợp với từng kiểu loại phương tiện + Màu sắc và hoa văn trên Giấy chứng nhận do Cơ quan QLCL quy định cụ thể
Page 3
3 B - MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN DÙNG CHO XE RƠ MOÓC, SƠ MI RƠ MOÓC BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số (No)…………... GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KIỂU LOẠI RƠ MOÓC, SƠ MI RƠ MOÓC SẢN XUẤT, LẮP RÁP TYPE APPROVAL CERTIFICATE FOR TRAILER, SEMI-TRAILER Cấp theo Thông tư số /2024/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải Căn cứ vào hồ sơ đăng ký số: Ngày / / Pursuant to the Technical document N0 Date Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng: Standard, regulation applied Căn cứ vào báo cáo kết quả đánh giá đảm bảo chất lượng số: Ngày / / Pursuant to the results of COP examination report N0 Date Căn cứ vào báo cáo kết quả thử nghiệm số: Ngày / / Pursuant to the results of Testing report N0 Date CỤC TRƯỞNG CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN General Director of Vietnam Register hereby approves that Loại phương tiện (Vehicle Type): Nhãn hiệu (Mark): Tên thương mại (Trade mark): Mã kiểu loại (Model code): Mã số khung (Frame number code): Khối lượng bản thân (Kerb mass): kg Phân bố khối lượng bản thân lên các trục (Distribution on axles): kg Số người cho phép chở không kể người lái (ngồi + đứng + nằm + xe lăn) (Seating capacity excluding driver): người Khối lượng hàng chuyên chở thiết kế lớn nhất (Maximum design pay mass): kg Khối lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất (Maximum authorized pay mass): kg Khối lượng toàn bộ thiết kế lớn nhất (Maximum design total mass): kg Khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất (Maximum authorized total mass): kg Phân bố khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất lên các trục (Distribution on axles): kg Khối lượng kéo theo thiết kế lớn nhất/cho phép lớn nhất (Max.Towed mass: Desigind/Authorized): kg Phân bố khối lượng toàn bộ theo thiết kế lên các trục (Distribution on axles): kg Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (Overall dimensions: L x W x H): mm Kích thước lòng thùng xe/bao ngoài xi téc (Inside cargo/Outside of tank:L x W x H): mm Khoảng cách trục (Wheel space): mm Công thức bánh xe (Drive configuration): Vết bánh xe các trục (Axles track) : mm Số lượng; Cỡ lốp: Trục 1 (Axle 1st): Trục 2 (Axle 2nd): Trục 3 (Axle 3rd): (Qty; Tyre size) Trục 4 (Axle 4th):) Trục 5 (Axle 5th): Trục 6 (Axle 6th): Hệ thống phanh chính (Service braking system): Hệ thống phanh đỗ xe (Parking braking system): Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất: (Name and address of manufacturer): Tên, địa chỉ xưởng lắp ráp: (Name and address of assembly plant): Kiểu loại xe nói trên đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: QCVN.../…./BGTVT. The product is in compliance with Giấy chứng nhận có hiệu lực đến hết ngày tháng năm This certificate is valid until Ghi chú: Ngày tháng năm (Date) CỤC TRƯỞNG CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM Vietnam Register General Director Hướng dẫn thực hiện: + Nội dung các thông tin trên Giấy chứng nhận có thể thay đổi phù hợp với từng kiểu loại phương tiện + Màu sắc và hoa văn trên Giấy chứng nhận do Cơ quan QLCL quy định cụ thể
Page 4
4 C - MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN DÙNG CHO XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số (No)…………... GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KIỂU LOẠI MÔ TÔ, XE GẮN MÁY SẢN XUẤT, LẮP RÁP TYPE APPROVAL CERTIFICATE FOR MOTORCYCLES, MOPEDS Cấp theo Thông tư số /2024/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải Căn cứ vào hồ sơ đăng ký số: Ngày / / Pursuant to the Technical document N0 Date Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng: Standard, regulation applied Căn cứ vào báo cáo kết quả đánh giá đảm bảo chất lượng số: Ngày / / Pursuant to the results of COP examination report N0 Date Căn cứ vào báo cáo kết quả thử nghiệm số: Ngày / / Pursuant to the results of Testing report N0 Date CỤC TRƯỞNG CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN General Director of Vietnam Register hereby approves that Loại xe (Vehicle type): Nhãn hiệu (Mark): Tên thương mại (Trade mark): Mã số khung (Frame number code): Mã kiểu loại (Model code): Khối lượng bản thân (Kerb mass): kg Phân bố khối lượng bản thân lên các trục (Distribution on axles): kg Số người cho phép chở không kể người lái (Seating capacity excluding driver): người Khối lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất (Maximum authorized pay mass): kg Khối lượng toàn bộ (Total mass): kg Phân bố khối lượng toàn bộ lên các trục (Distribution on axles): kg Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (Overall dimensions: L x W x H): mm Chiều dài cơ sở (Wheel base): mm Kiểu động cơ (Engine model): Loại (Type): Thể tích làm việc (Displacement): cm3 Công suất lớn nhất của động cơ/ tốc độ quay (Max. output/ rpm): kW/r/min Loại nhiên liệu sử dụng (Type of fuel): Số lượng; Cỡ lốp (Qty; Tyre size): Trục 1 (Axle 1st): Trục 2 (Axle 2nd): Hệ thống phanh chính (Service braking system): Kiểu loại xe này sử dụng năng lượng sạch, năng lượng xanh, thân thiện môi trường (Clean, green energy vehicle): Kiểu loại xe này cho phép tự động hóa điều khiển (Allows automated driving): Mức tiêu thụ năng lượng (energy consumption): Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất (Name and address of manufacturer): Tên, địa chỉ xưởng lắp ráp (Name and address of assembly plant): Kiểu loại xe nói trên đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN.../…./BGTVT. The product is in compliance with Giấy chứng nhận có hiệu lực đến hết ngày tháng năm. This certificate is valid until Ghi chú: Ngày tháng năm (Date) CỤC TRƯỞNG CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM Vietnam Register General Director
Page 5
5 HướngD - MẪUdẫn thựcGIẤYhiện: +CHỨNGNội dung các thông tin trênNHẬN DÙNG CHO XEGiấy chứng nhận cóCHỞthể thayHÀNGđổi phù hợpBỐNvới từngBÁNH CÓkiểu loại phươngGẮNtiện ĐỘNG CƠ + Màu sắc và hoa văn trên Giấy chứng nhận do Cơ quan QLCL quy định cụ thể BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số (No)…………... GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KIỂU LOẠI XE CHỞ HÀNG BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ SẢN XUẤT, LẮP RÁP TYPE APPROVAL CERTIFICATE FOR MOTOR VEHICLES WITH FOUR WHEELS FOR CARRY GOODS Cấp theo Thông tư số /2024/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải Căn cứ vào hồ sơ đăng ký số: Ngày / / Pursuant to the Technical document N0 Date Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng: Standard, regulation applied Căn cứ vào báo cáo kết quả đánh giá đảm bảo chất lượng số: Ngày / / Pursuant to the results of COP examination report N0 Date Căn cứ vào báo cáo kết quả thử nghiệm số: Ngày / / Pursuant to the results of Testing report N0 Date CỤC TRƯỞNG CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN General Director of Vietnam Register hereby approves that Loại xe (Vehicle type): Nhãn hiệu (Mark): Tên thương mại (Trade mark): Mã số khung (Frame number code): Mã kiểu loại (Model code): Khối lượng bản thân (Kerb mass): kg Phân bố khối lượng bản thân lên các trục (Distribution on axles): kg Số người cho phép chở không kể người lái (Seating capacity excluding driver): người Khối lượng hàng chuyên chở cho phép lớn nhất (Maximum authorized pay mass): kg Khối lượng toàn bộ (Gross mass): kg Phân bố khối lượng toàn bộ lên các trục (Distribution on axles): kg Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (Overall: length x width x heigth): mm Kích thước lòng thùng hàng: Dài x Rộng x Cao (length x width x heigth): mm Chiều dài cơ sở (Wheel base): mm Kiểu động cơ (Engine model): Loại (Type): Thể tích làm việc (Displacement): cm3 Công suất lớn nhất của động cơ/ tốc độ quay (Max. output/ rpm): kW/r/min Loại nhiên liệu sử dụng (Type of fuel): Số lượng; Cỡ lốp (Qty; Tyre size): Trục 1 (Axle 1st): Trục 2 (Axle 2nd): Hệ thống lái (Driver system): Hệ thống phanh chính (Service braking system): Hệ thống phanh đỗ xe (Parking braking system): Kiểu loại xe này sử dụng năng lượng sạch, năng lượng xanh, thân thiện môi trường (Clean, green energy vehicle): Kiểu loại xe này cho phép tự động hóa điều khiển (Allows automated driving): Mức tiêu thụ năng lượng (energy consumption): Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất (Name and address of manufacturer): Tên, địa chỉ xưởng lắp ráp (Name and address of assembly plant): Kiểu loại xe nói trên đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN.../…./BGTVT. The product is in compliance with Giấy chứng nhận có hiệu lực đến hết ngày tháng năm. This certificate is valid until Ghi chú: Ngày tháng năm (Date) CỤC TRƯỞNG CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM Vietnam Register General Director
Page 6
6 ĐHướng- MẪUdẫn thựcGIẤYhiện: +CHỨNGNội dung các thông tin trênNHẬN DÙNG CHO XEGiấy chứng nhận cóCHỞthể thayNGƯỜIđổi phù hợpBỐNvới từngBÁNH CÓkiểu loại phươngGẮNtiện ĐỘNG CƠ + Màu sắc và hoa văn trên Giấy chứng nhận do Cơ quan QLCL quy định cụ thể BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số (No)…………... GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KIỂU LOẠI XE CHỞ NGƯỜI BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ SẢN XUẤT, LẮP RÁP TYPE APPROVAL CERTIFICATE FOR ASSEMBLED LOW-SPEED VEHICLES Cấp theo Thông tư số /2024/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải Căn cứ vào hồ sơ đăng ký số: Ngày / / Pursuant to the Technical document N0 Date Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng: Standard, regulation applied Căn cứ vào báo cáo kết quả đánh giá đảm bảo chất lượng số: Ngày / / Pursuant to the results of COP examination report N0 Date Căn cứ vào báo cáo kết quả thử nghiệm số: Ngày / / Pursuant to the results of Testing report N0 Date CỤC TRƯỞNG CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN General Director of Vietnam Register hereby approves that Loại xe (Vehicle type): Nhãn hiệu (Mark): Tên thương mại (Trade mark): Mã số khung (Frame number code): Mã kiểu loại (Model code): Khối lượng bản thân (Kerb mass): kg Phân bố khối lượng bản thân lên các trục (Distribution on axles): kg Số người cho phép chở không kể người lái (Seating capacity excluding driver): người Khối lượng toàn bộ (Gross mass): kg Phân bố khối lượng toàn bộ lên các trục (Distribution on axles): kg Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (Overall dimensions: L x W x H): mm Chiều dài cơ sở (Wheel base): mm Kiểu động cơ (Engine model): Loại (Type): Công suất lớn nhất của động cơ/ tốc độ quay (Max. output/rpm): kW/r/min Loại nhiên liệu sử dụng (Type of fuel)/Loại ắc quy (Type of battery): Số lượng; Cỡ lốp (Qty; Tyre size): Trục 1 (Axle 1st): Trục 2 (Axle 2nd): Hệ thống lái (Driver system): Hệ thống phanh chính (Service braking system): Hệ thống phanh đỗ xe (Parking braking system): Kiểu loại xe này sử dụng năng lượng sạch, năng lượng xanh, thân thiện môi trường (Clean, green energy vehicle): Kiểu loại xe này cho phép tự động hóa điều khiển (Allows automated driving): Mức tiêu thụ năng lượng (energy consumption): Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất (Name and address of manufacturer): Tên, địa chỉ xưởng lắp ráp (Name and address of assembly plant): Kiểu loại xe nói trên đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN.../…./BGTVT. The product is in compliance with Giấy chứng nhận có hiệu lực đến hết ngày tháng năm. This certificate is valid until Ghi chú: Ngày tháng năm (Date) CỤC TRƯỞNG CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM Vietnam Register General Director
Page 7
7 HướngE - MẪUdẫn thựcGIẤYhiện:CHỨNG+ Nội dung các thông tin trênNHẬN DÙNG CHO XE MÁY CHUYÊN DÙNGGiấy chứng nhận có thể thay đổi phù hợp với từng kiểu loại phương tiện + Màu sắc và hoa văn trên Giấy chứng nhận do Cơ quan QLCL quy định cụ thể BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số (No)…………... GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KIỂU LOẠI XE MÁY CHUYÊN DÙNG SẢN XUẤT, LẮP RÁP TYPE APPROVAL CERTIFICATE FOR ASSEMBLED TRANSPORT CONSTRUCTION MACHINERY Cấp theo Thông tư số /2024/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải Căn cứ vào hồ sơ đăng ký số: Ngày / / Pursuant to the Technical document N0 Date Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng: Standard, regulation applied Căn cứ vào báo cáo kết quả đánh giá đảm bảo chất lượng số: Ngày / / Pursuant to the results of COP examination report N0 Date Căn cứ vào báo cáo kết quả thử nghiệm số: Ngày / / Pursuant to the results of Testing report N0 Date CỤC TRƯỞNG CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM CHỨNG NHẬN General Director of Vietnam Register hereby approves that Loại xe máy chuyên dùng (TCM’s type): Nhãn hiệu (Trade mark): Tên thương mại (Commercial name): Mã kiểu loại (Model code): Mã số khung (Frame number code): THÔNG SỐ KỸ THUẬT CƠ BẢN (Major technical specification) Khối lượng bản thân (Kerb mass): kg Kích thước bao: Dài x Rộng x Cao (Overall dimensions L x W x H): x x mm Ký hiệu, loại động cơ (Engine model, engine type): Ký hiệu, loại động cơ điện (Motor model, motor type): Loại nhiên liệu (Fuel): Loại ắc quy/ điện áp – dung lượng (Type of Battery/ Voltage-capacity): (V-Ah) Công suất lớn nhất của động cơ/ tốc độ quay (Max. engine output/ rpm): kW/ vòng phút Công suất lớn nhất của động cơ điện (Max. Motor rated power): kW CÁC THÔNG SỐ ĐẶC TRƯNG (Special technical specification): (Được cập nhật theo từng loại xe máy chuyên dùng (Determinded according to specific TCM’s type)) Kiểu loại xe nói trên đáp ứng Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN.../…./BGTVT. The product is in compliance with Giấy chứng nhận có hiệu lực đến hết ngày tháng năm. This certificate is valid until Ghi chú: Ngày tháng năm (Date) CỤC TRƯỞNG CỤC ĐĂNG KIỂM VIỆT NAM Vietnam Register
Showing the first 7 pages. Download the document to see it all.
Comments (0)
No comments yet. Be the first!