Page 1
Phụ lục IV YÊU CẦU VỀ BẢN VẼ KỸ THUẬT ĐỐI VỚI XE CƠ GIỚI, XE MÁY CHUYÊN DÙNG ( Ban hành kèm theo Thông tư số 55/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải) 1. Yêu cầu về bản vẽ kỹ thuật đối ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc Loại hình sản xuất Ô tô sản Rơ moóc, sơ Số Ô tô sản xuất từ xe Rơ moóc, sơ mi rơ moóc tt Bản vẽ (1) xuất từ mi rơ moóc sản xuất từ phụ tùng cơ sở đã từ phụ tùng xe cơ sở đã rời được chứng rời được chứng nhận nhận A. Các bản vẽ bố trí chung Bản vẽ bố trí chung (thể hiện được X X X X 1 các kích thước cơ bản của xe) 2 Bản vẽ bố trí chung xe cơ sở --- X --- X Bản vẽ bố trí chung thùng xe, 3 khoang hành lý, rào chắn và cơ cấu X X (*) X X chuyên dùng(2) Bản vẽ bố trí khoang hành khách X X X X 4 (*) (*) và/hoặc khoang lái (3) Bản vẽ bố trí chung của động cơ và X X --- --- 5 (*) hệ thống truyền lực Bản vẽ bố trí và kích thước lắp đặt đèn, gương chiếu hậu (thiết bị quan sát gián tiếp), tầm quan sát của người lái qua gương chiếu hậu X X X X 6 (*) (*) (thiết bị quan sát gián tiếp); tầm quan sát của người lái qua kính chắn gió, kính cửa sổ bên (đối với xe khách thành phố) Bản vẽ sơ đồ hệ thống điện của xe X X X X 7 (*) (*) và thiết bị điện lắp đặt trên xe Bản vẽ sơ đồ hệ thống nhiên liệu 8 của ô tô và kết cấu lắp đặt thùng X X (*) --- --- nhiên liệu lên khung xe 9 Bản vẽ sơ đồ hệ thống phanh X X (*) X X (*) 10 Bản vẽ sơ đồ hệ thống lái X X (*) --- --- Bản vẽ sơ đồ hệ thống khí thải và vị X X --- --- 11 (*) trí lắp đặt trên xe
Page 2
2 B. Các bản vẽ kết cấu và lắp đặt Bản vẽ bố trí và lắp đặt của các 1 tổng thành, hệ thống, thiết bị lên xe X X(**) X X(**) (4) Bản vẽ kết cấu thùng hàng, rào 2 chắn, kết cấu khung xương thân xe X X (*) X X (*) khách sản xuất trong nước; Bản vẽ kết cấu và các thông số kỹ 3 thuật của các tổng thành, hệ thống X X X X sản xuất trong nước(5) Hướng dẫn thực hiện: X: có áp dụng; ---: không áp dụng; (1): một bản vẽ cho phép thể hiện được nhiều nội dung đã nêu; bản vẽ lắp đặt phải thể hiện được các kích thước; (2): bản vẽ thùng chở hàng thể hiện được kích thước lòng thùng ô tô (đối với ô tô chở hàng) và bản vẽ khoang hành lý thể hiện được kích thước khoang chứa hành lý (đối với ô tô khách); (3): thể hiện được bố trí và kích thước lắp đặt ghế ngồi, giường nằm, kích thước và vị trí của cửa hành khách, lối thoát hiểm và cửa thoát hiểm khẩn cấp, bậc lên xuống, lối đi, kích thước và vị trí khoang chở hành lý đối với ô tô khách, bố trí tay vịn, tay nắm đối với ô tô khách thành phố; Bản vẽ bố trí khoang lái thể hiện được bố trí các cơ cấu điều khiển, kích thước lắp đặt ghế, kích thước chiều rộng toàn bộ ca bin; (4):bao gồm: động cơ, buồng lái, thân xe, thùng chở hàng, thiết bị đặc trưng, chuyên dùng lắp trên ô tô, hệ thống truyền lực, thùng nhiên liệu; (5): có thể được thay thế bằng tài liệu kỹ thuật (bao gồm bản vẽ và thông số kỹ thuật) tương ứng của nhà sản xuất hệ thống, tổng thành tương ứng; (*) chỉ áp dụng trong trường hợp có sự thay đổi hoặc lắp đặt lại; (**) bản vẽ lắp đặt của các tổng thành, hệ thống mới lên xe cơ sở. 2. Yêu cầu về bản vẽ kỹ thuật đối với mô tô, xe gắn máy, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ và xe chở người bốn bánh có gắn động cơ Loại xe Xe chở Xe chở Stt Bản vẽ (1) Mô tô, xe gắn hàng bốn người bốn máy bánh có gắn bánh có gắn động cơ động cơ 1 Bản vẽ tổng thể sản phẩm x x x 2 Sơ đồ bố trí chung, bố trí ghế ngồi x x x 3 Bản vẽ động cơ, vị trí đặt động cơ x x x
Page 3
3 Các bản vẽ đối với xe sử dụng động cơ đốt trong (thùng nhiên liệu và vị trí lắp đặt thùng nhiên liệu; hệ thống nạp không khí; chi tiết ống nạp, lọc không khí; sơ đồ hệ thống cung 4 cấp nhiên liệu, hệ thống phun nhiên liệu; thiết x x --- bị tuần hoàn khí các te; hệ thống khí thải, các thiết bị xử lý ô nhiễm và vị trí lắp đặt các bộ xử lý ô nhiễm không khí; sơ đồ hệ thống bôi trơn và thiết bị làm mát dầu bôi trơn) 5 Hệ thống làm mát x x x 6 Bản vẽ sơ đồ hệ thống truyền lực x x x 7 Bản vẽ bố trí hệ thống treo và các chi tiết x x x chính 8 Bản vẽ bố trí hệ thống lái và các chi tiết chính x x x 9 Bản vẽ sơ đồ hệ thống phanh và các chi tiết x x x chính 10 Bản vẽ bố trí, lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng x x x tín hiệu, vị trí lắp đặt biển số sau 11 Bản vẽ khung xe, thân xe (bên trong và ngoài) x x x 12 Bản vẽ vị trí, lắp đặt ắc quy; Sơ đồ hệ thống x x x điện của xe Bản vẽ thể hiện về hình dáng tổng thể đồng 13 hồ tốc độ, kim đồng hồ, vạch chia; các biểu x x x tượng, chỉ báo làm việc và vị trí lắp đặt; Bản vẽ gương và vị trí lắp đặt gương; Còi và 14 vị trí lắp đặt còi; Bản vẽ gạt nước, phun rửa x x x kính chắn gió (nếu trang bị) 15 Vị trí lắp đặt chân chống; tay nắm; quai nắm x --- --- 16 Bản vẽ kết cấu thùng hàng và lắp đặt lên xe (2) x x --- Hướng dẫn thực hiện: X: có áp dụng. ---: không áp dụng; (1): một bản vẽ cho phép thể hiện được nhiều nội dung đã nêu; bản vẽ lắp đặt phải thể hiện được các kích thước; (2): bản vẽ thùng chở hàng thể hiện được kích thước bao ngoài, kích thước lòng thùng. 3. Yêu cầu về bản vẽ kỹ thuật đối xe máy chuyên dùng Loại hình sản xuất Số tt Bản vẽ (1) Sản xuất từ phụ tùng Sản xuất từ xe cơ rời sở đã được chứng nhận Bản vẽ bố trí chung (thể hiện được các kích X X 1 thước cơ bản của xe) 2 Bản vẽ bố trí chung xe cơ sở --- X
Page 4
4 Bản vẽ bố trí và lắp đặt của các tổng thành, X X 3 (*) hệ thống, thiết bị lên xe (2) Bản vẽ kết cấu và các thông số kỹ thuật của 4 các tổng thành, hệ thống sản xuất trong nước X X (3) Hướng dẫn thực hiện: X: có áp dụng; ---: không áp dụng; (1): một bản vẽ cho phép thể hiện được nhiều nội dung đã liệt kê; bản vẽ lắp đặt phải thể hiện được các kích thước; (2): các tổng thành, hệ thống bao gồm: cabin, khung (hoặc sát xi), động cơ, hộp số, cầu xe, hệ thống phanh, hệ thống lái, hệ thống treo, hệ thống chuyển động, hệ thống công tác, hệ thống thủy lực… (3): có thể được thay thế bằng tài liệu kỹ thuật (bao gồm bản vẽ và thông số kỹ thuật) tương ứng của nhà sản xuất hệ thống, linh kiện, tổng thành tương ứng; (*) là các bản vẽ lắp đặt của các tổng thành, hệ thống, thiết bị lên xe cơ sở.
Showing the first 4 pages. Download the document to see it all.
Comments (0)
No comments yet. Be the first!