Những câu tiếng Anh thông dụng của người Mỹ

THThiNganHang
3 downloads
5
0

Document content

Trang 1

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/Dethivaonganhang NHỮNG CÂU TIẾNG ANH THÔNG DỤNG CỦA NGƯỜI MỸ  Say cheese! Cười lên nào ! (Khi chụp hình)  Be good ! Ngoan nhá! (Nói với trẻ con)  Bottom up! 100% nào! (Khi…đối ẩm)  Me? Not likely! Tao hả? Không đời nào!  Scratch one’s head: Nghĩ muốn nát óc  Take it or leave it! Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!  Hell with haggling! Thấy kệ nó!  Mark my words! Nhớ lời tao đó!  Bored to death! Chán chết!  What a relief! Đỡ quá!  Enjoy your meal ! Ăn ngon miệng nhá!  Go to hell ! Đi chết đi! (Đừng có nói câu này nhiều nha!)  It serves you right! Đáng đời mày!  The more, the merrier! Càng đông càng vui (Especially when you're  holding a party)  Beggars can't be choosers! ăn mày còn đòi xôi gấc  Boys will be boys! Nó chỉ là trẻ con thôi mà!  Good job!= well done! Làm tốt lắm!  Go hell! chết đi, đồ quỷ tha ma bắt (những câu kiểu này nên biết chỉ để  biết thôi nhé! đừng lạm dụng)  Just for fun! Cho vui thôi  Try your best! Cố gắng lên (câu này chắc ai cũng biết)  Make some noise! Sôi nổi lên nào!  Congratulations! Chúc mừng !  Rain cats and dogs. Mưa tầmtã  Love me love my dog. Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty  họ hàng  Strike it. Trúng quả  Alway the same. Trước sau như một  Hit it off. Tâm đầu ý hợp  Hit or miss. Được chăng hay chớ  Add fuel to the fire. Thêm dầu vào lửa  To eat well and can dress beautyfully. Ăn trắng mặc trơn  Don't mention it! = You're welcome = That's allright! = Not at  all. Không có chi  Just kidding. Chỉ đùa thôi www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1

Trang 2

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/Dethivaonganhang  No, not a bit. Không chẳng có gì  Nothing particular! Không có gì đặc biệt cả  After you. Bạn trước đi  Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh  không?  The same as usual! Giống như mọi khi  Almost! Gần xong rồi  You 'll have to step on it Bạn phải đi ngay  I'm in a hurry. Tôi đang bận  What the hell is going on? Chuyện quái quỷ gì đang diễn ra vậy?  Sorry for bothering! Xin lỗi vì đã làm phiền  Give me a certain time! Cho mình thêm thời gian  Prorincial! Sến  Decourages me much! Làm nản lòng  It's a kind of once-in-life! Cơ hội ngàn năm có một  Out of sight out of might! Xa mặt cách lòng  The God knows! Chúa mới biết được  Women love throught ears, while men love throught eyes! Con gái yêu  bằng tai, con trai yêu bằng mắt.  Poor you/me/him/her...! tội nghiệp mày/tao/thằng đó/ con đó  Go along with you. Cút đi  Let me see. Để tôi xem đã/ Để tôi suy nghĩ đã  Quên nó đi! (Đủ rồi đấy!) ----> Forget it! (I've had enough!)  Bạn đi chơi có vui không? ----> Are you having a good time?  Ngồi nhé. ----> Scoot over  Bạn đã có hứng chưa? (Bạn cảm thấy thích chưa?) ----> Are you in the  mood?  Mấy giờ bạn phải về? ----> What time is your curfew?  Chuyện đó còn tùy ----> It depends  Nếu chán, tôi sẽ về (nhà) ----> If it gets boring, I'll go (home)  Tùy bạn thôi ----> It's up to you  Cái gì cũng được ----> Anything's fine  Cái nào cũng tốt ----> Either will do.  Tôi sẽ chở bạn về ----> I'll take you home  Bạn thấy việc đó có được không? ----> How does that sound to you?  Dạo này mọi việc vẫn tốt hả? ----> Are you doing okay?  Làm ơn chờ máy (điện thoại) ----> Hold on, please  Xin hãy ở nhà ---> Please be home  Gửi lời chào của anh tới bạn của em ---> Say hello to your friends for www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2

Trang 3

Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/Dethivaonganhang  me.  Tiếc quá! ----> What a pity!  Quá tệ ---> Too bad!  Nhiều rủi ro quá! ----> It's risky!  Cố gắng đi! ----> Go for it!  Vui lên đi! ----> Cheer up!  Bình tĩnh nào! ----> Calm down!  Tuyệt quá ----> Awesome  Kỳ quái ----> Weird  Đừng hiểu sai ý tôi ----> Don't get me wrong  Chuyện đã qua rồi ----> It's over  Sounds fun! Let's give it a try! ----> Nghe có vẻ hay đấy, ta thử nó (vật)  xem sao  Nothing's happened yet ----> Chả thấy gì xảy ra cả  That's strange! ----> Lạ thật  I'm in nomood for ... ----> Tôi không còn tâm trạng nào để mà ... đâu  Here comes everybody else ---> Mọi người đã tới nơi rồi kìa  What nonsense! ----> Thật là ngớ ngẩn!  Suit yourself ----> Tuỳ bạn thôi  What a thrill! ----> Thật là li kì  As long as you're here, could you ... ----> Chừng nào bạn còn ở đây,  phiền bạn ...  I'm on my way home ----> Tội đang trên đường về nhà  About a (third) as strong as usual ----> Chỉ khoảng (1/3) so với mọi khi  (nói về chất lượng)  What on earth is this? ----> Cái quái gì thế này?  What a dope! ----> Thật là nực cười!  What a miserable guy! ----> Thật là thảm hại  You haven't changed a bit! ----> Trông ông vẫn còn phong độ chán!  I'll show it off to everybody ----> Để tôi đem nó đi khoe với mọi người  (đ ồ vật)  You played a prank on me. Wait! ----> Ông dám đùa với tui à. Đứng lại  mau!  Enough is enough! ----> Đủ rồi đấy nhé!  Let's see which of us can hold out longer ----> Để xem ai chịu ai nhé  Your jokes are always witty ----> Anh đùa dí dỏm thật đấy  Life is tough! ----> Cuộc sống thật là phức tạp ^^  No matter what, ... ----> Bằng mọi giá, ... www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3

Showing the first 3 pages. Download the document to see it all.

Comments (0)

Sign in to join the discussion

No comments yet. Be the first!