Page 2
CÁC GIAI ĐOẠN VÀ HOẠT ĐỘNG TRONG QUÁ TRÌNH QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC Hình thành chiến lược: + Thực hiện nghiên cứu + Hợp nhất trực giác và phân tích + Đưa ra quyết định Thực thi chiến lược: + Thiết lập mục tiêu hàng năm + Đề ra các chính sách + Phân phối các nguồn tài nguyên Đánh giá chiến lược: + Xem xét lại các yếu tố + Đo lường thành tích + Thực hiện điều chỉnh
Page 3
TIẾN TRÌNH HOẠCH ĐỊNH CHIẾN LƯỢC Bước 1: Xác định xứ mệnh và mục tiêu doanh nghiệp. Bước 2: Phân tích môi trường để nhận diện cơ hội, nguy cơ, hình ảnh cạnh tranh. Bước 3: Phân tích nội bộ doanh nghiệp để xác định điểm mạnh, điểm yếu. Bước 4: Xây dựng kế hoạch các chiến lược để lựa chọn. Bước 5: Triển khai kế hoạch chiến lược. Bước 6: Triển khai kế hoạch tác nghiệp. Bước 7: Kiểm tra và đánh giá. Bước 8: Lặp lại tiến trình hoạch định.
Page 4
PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG MÔI TRƯỜNG VĨ MÔI TRƯỜNG VI MÔ MÔ 1. Yếu tố kinh tế 1. Đối thủ cạnh tranh 2. Yếu tố chính phủ - 2. Đối thủ mới tiềm ẩn chính trị 3. Nhà cung ứng 3. Yếu tố xã hội 4. Khách hàng 4. Yếu tố tự nhiên 5. Sản phẩm mới thay 5. Yếu tố công nhệ thế.
Page 5
Yếu tố kinh tế 1. Chu kỳ kinh tế 2. Nguồn cung cấp tiền 3. Xu hướng GDP 4. Tỷ lệ lạm phát 5. Lãi suất ngân hàng 6. Chính sách tiền tệ 7. Mức độ thất nghiệp 8. Chính sách tài chính 9. Kiểm soát giá/tiền công 10. Cán cân thanh toán
Page 6
Yếu tố chính phủ - chính trị 1. Các quy định cho khách hàng về vay, tiêu dùng 2. Các quy định về chống độc quyền 3. Các luật về bảo vệ môi trường 4. Các sắc luật về thuế 5. Các chế độ đãi ngộ đặc biệt 6. Các quy định trong lĩnh vực ngoại thương 7. Mức độ ổn định của chính phủ
Page 7
Yếu tố xã hội 1. Quan điểm về mức sống 2. Phong cách sống 3. Lao động nữ 4. Ước vọng nghề nghiệp 5. Tính tích cực tiêu dùng 6. Tỷ lệ tăng dân số 7. Dịch chuyển dân số 8. Tỷ lệ sinh đẻ
Page 8
Yếu tố tự nhiên 1. Các lọai tài nguyên 2. Vấn nạn ô nhiễm môi trường 3. Sự thiếu hụt năng lượng 4. Sự lãng phí nguồn tài nguyên thiên nhiên
Page 9
Yếu tố công nghệ 1. Chi phí cho nghiên cứu phát triển từ ngân sách 2. Chi phí cho nghiên cứu phát triển trong ngành 3. Tiêu điểm của các nỗ lực công nghệ 4. Bảo vệ bản quyền 5. Các sản phẩm mới 6. Chuyển giao công nghệ 7. Tự động hóa 8. Người máy
Page 10
Đối thủ cạnh tranh Cạnh tranh trong thương trường không phải là diệt trừ đối thủ của mình mà chính là phải mang lại cho khách hàng những giá trị gia tăng cao hơn/mới lạ hơn để khách hàng chọn mình chứ không chọn các đối thủ cạnh tranh của mình Sự khác biệt giữa cạnh tranh lành mạnh và không lành mạnh trong kinh doanh là: một bên có mục đích duy nhất tiêu diệt đối thủ bằng mọi cách hầu giữ hoặc tạo thế độc quyền cho mình, một bên lại có cứu cánh phục vụ khách hàng tốt nhất để khách hàng chọn mình chứ không lựa chọn các đối thủ của mình.
Page 11
Đối thủ tiềm ẩn Là những doanh nghiệp đưa vào khai thác những năng lực sản xuất mới Rào cản hợp pháp của doanh nghiệp: 1. Lợi thế sản xuất quy mô lớn 2. Đa dạng hóa sản phẩm 3. Nguồn tài chính lớn 4. Chi phí chuyển đổi mặt hàng cao 5. Hạn chế xâm nhập kênh tiêu thụ 6. Ưu thế giá thành
Page 12
Nhà cung ứng Nguồn: 1. Cung ứng vật tư, thiết bị 2. Cộng đồng tài chính 3. Lao động Lợi thế: 1. Kiểm soát được giá
Page 13
Khách hàng Khả năng trả giá: Làm lợi nhuận ngành giảm bằng cách ép giá, đòi hỏi chất lượng cao… Lợi thế: 1. Mua chiếm tỷ lệ lớn 2. Mua của nhà cung ứng khác không gây nhiều tốn kém 3. Đe dọa hội nhập ngược với các bạn hàng cung ứng 4. Sản phẩm người bán ít ảnh hưởng đến chất lượng người mua
Page 14
Sản phẩm mới thay thế Sức ép làm hạn chế tiềm năng lợi nhuận của ngành Không chú ý đến sản phẩm mới thay thế tiềm ẩn sẽ bị tụt hậu với thị trường Là kết quả của bùng nổ công nghệ
Page 15
HOÀN CẢNH NỘI BỘ CỦA DOANH NGHIỆP Quản trị Marketing Tài chính / kế toán Sản xuất / tác nghiệp Nghiên cứu phát triển
Page 16
Quản trị Hoạch định = Mục tiêu + Chiến lược + Chiến thuật + Tác nghiệp Tổ chức = Bộ máy quản lý + Ủy quyền Điều khiển = Tuyển dụng + Tuyển chọn + Đào tạo + Nhu cầu + Lãnh đạo Kiểm tra = Kết quả / Mục tiêu
Page 17
Marketing 1. Phân tích khách hàng 2. Mua 3. Bán 4. Hoạch định dịch vụ và sản phẩm 5. Định giá 6. Phân phối 7. Nghiên cứu thị trường 8. Phân tích cơ hội 9. Trách nhiệm đối với xã hội
Page 18
Tài chính / kế toán Các chức năng tài chính: 1. Quyết định đầu tư: Phân phối vốn 2. Quyết định tài chính:Cơ cấu vốn 3. Quyết định tiền lãi cổ phần Các loại chỉ số tài chính cơ bản: 1. Các chỉ số về khả năng thanh toán 2. Các chỉ số về đòn cân nợ 3. Các chỉ số về họat động 4. Các chỉ số về doanh lợi 5. Các chỉ số về mức tăng trưởng
Page 19
Sản xuất / Tác nghiệp Bao gồm tất cả các hoạt động nhằm biến đổi đầu vào thành hàng hóa dịch vụ Có 5 chức năng: 1. Quy trình công nghệ 2. Công suất 3. Hàng tồn kho 4. Lực lượng lao động 5. Chất lượng hàng hóa, dịch vụ
Page 20
Nghiên cứu và phát triển Nhằm để phát triển những sản phẩm mới trước các đối thủ cạnh tranh,nâng cao chất lượng sản phẩm hay cải tiến quy trình sản xuất để giảm chi phí Các hình thức nghiên cứu & phát triển: 1. Nghiên cứu & phát triển bên trong, doanh nghiệp tự thực hiện, tổ chức hoạt động nghiên cứu & phát triển 2. Nghiên cứu & phát triển theo hợp đồng. Doanh nghiệp thuê ngoài nghiên cứu để phát triển sản phẩm riêng biệt
Showing the first 20 pages. Download the document to see it all.
Comments (0)
No comments yet. Be the first!