Kế hoạch bài dạy môn Toán 12 tập hai (Chương IV) - NGUYỄN THÀNH ANH, HUỲNH NGỌC

UN
Uni24h
0 downloads
96
0

Document content

Trang 1

NGUYỄN THÀNH ANH – HUỲNH NGỌC THANH (đồng Chủ biên) THỌ CHẾ QUỐC ÂN – TRỊNH TUẤN HIỀN – NGUYỄN VƯƠNG HIỂN VÕ QUỐC HÙNG – THÁI DOÃN HÙNG – TRẦN ĐỨC NGỌC NGUYỄN TUẤN PHÚ – NGUYỄN THỊ NHƯ QUỲNH DƯƠNG QUANG THÁI – NGUYỄN MINH TRÍ Kế hoạch bài dạy môn TOÁN Lớp 12 Tập hai (Hỗ trợ giáo viên thiết kế kế hoạch bài dạy theo sách giáo khoa Toán 12 – Bộ sách Chân trời sáng tạo) NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM 1

Trang 3

LỜI NÓI ĐẦU Quý thầy, cô giáo thân mến! Giáo dục Việt Nam đang chuyển mình từ dạy học định hướng nội dung sang dạy học định hướng phát triển năng lực học sinh. Từ đó, mục tiêu, nội dung, hình thức, phương pháp giảng dạy cũng như hoạt động kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh phải thay đổi. Những thay đổi trên được hướng dẫn khá cụ thể trong Phụ lục IV, Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo: “Khung kế hoạch bài dạy” dành cho giáo viên THCS và THPT từ năm học 2021-2022. Trong đó, mỗi hoạt động (Khởi động, Khám phá, Luyện tập, Vận dụng) bao gồm bốn yếu tố: Mục tiêu, Nội dung, Sản phẩm, Tổ chức thực hiện. Mỗi yếu tố trong bốn hoạt động đều được hướng dẫn tương đối cụ thể và khác nhau để giáo viên thuận tiện trong việc soạn bài. Xuất phát từ nhu cầu thực tiễn, Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phối hợp với đội ngũ các chuyên gia, những thầy cô có nhiều kinh nghiệm, năng lực giảng dạy môn Toán theo định hướng phát triển năng lực học sinh để thực hiện bộ Kế hoạch bài dạy môn Toán lớp 12 – Tập hai (Hỗ trợ giáo viên thiết kế kế hoạch bài dạy theo sách giáo khoa Toán 12 – Bộ sách Chân trời sáng tạo) như một gợi ý nhằm chia sẻ, hỗ trợ thầy cô đang giảng dạy môn Toán 12 cách thức soạn một bài dạy theo định hướng phát triển năng lực học sinh. Trong quá trình biên soạn sẽ không thể tránh khỏi sơ suất, rất mong được lắng nghe các góp ý từ quý thầy, cô để cuốn sách ngày càng hoàn thiện hơn. Trân trọng cảm ơn quý thầy, cô! CÁC TÁC GIẢ 3

Trang 4

Mục lục Chương IV. NGUYÊN HÀM. TÍCH PHÂN....................................................................5 Bài 1. Nguyên hàm ..............................................................................................................5 Bài 2. Tích phân ...............................................................................................................14 Bài 3. Ứng dụng hình học của tích phân ..........................................................................22 Bài tập cuối chương IV ...................................................................................................30 Chương V. PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG, ĐƯỜNG THẲNG, MẶT CẦU.........36 Bài 1. Phương trình mặt phẳng..........................................................................................36 Bài 2. Phương trình đường thẳng trong không gian ..........................................................49 Bài 3. Phương trình mặt cầu ..............................................................................................66 Bài tập cuối chương V ....................................................................................................70 Chương VI. XÁC SUẤT CÓ ĐIỀU KIỆN.....................................................................74 Bài 1. Xác suất có điều kiện ..............................................................................................74 Bài 2. Công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes.................................................83 Bài tập cuối chương VI ...................................................................................................88 4

Trang 5

Chương NGUYÊNHÀM. TÍCH PHÂN 4 Bài 1. NGUYÊN HÀM Thời gian thực hiện: 6 tiết I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức – Nhận biết được khái niệm nguyên hàm của một hàm số. – Giải thích được tính chất cơ bản của nguyên hàm. – Xác định được nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp như: 1 1 1 y  x (  1); y  ; y  sin x y;  cos x; y  ; y  ; y  ax; y  ex. x cos2 x sin2 x – Tính được nguyên hàm trong những trường hợp đơn giản. 2. Về năng lực 2.1. Năng lực chung: – Tự chủ và tự học: HS tự chuẩn bị bài ở nhà, trả lời được những câu hỏi ở hoạt động Khám phá (HĐKP). – Giao tiếp và hợp tác: HS hoạt động nhóm thông qua việc tìm nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp. 2.2. Năng lực Toán học: – Giải quyết vấn đề toán học: giải quyết các bài toán thực tế. – Tư duy và lập luận toán học: vận dụng mối liên hệ giữa nguyên hàm, đạo hàm và các đại lượng vật lí để giải quyết các vấn đề thực tế. 3. Về phẩm chất – Trung thực: HS thừa nhận và học tập các kết quả đúng của các bạn thông qua các hoạt động giải các hoạt động. – Trách nhiệm: Chủ động, tích cực trong thực hiện các nhiệm vụ học tập cá nhân và nhóm. – Chăm chỉ: Tự nghiên cứu và giải một số bài tập trước ở nhà. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Đối với giáo viên: SGK, SGV, kế hoạch bài dạy, ti vi, bài trình chiếu, bảng nhóm. 2. Đối với học sinh: SGK, máy tính cầm tay, đồ dùng học tập. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC A. KHỞI ĐỘNG Hoạt động: Khởi động a) Mục tiêu: Giúp HS tiếp cận khái niệm nguyên hàm thông qua bài toán tính quảng đường vật đi được trong khoảng thời gian t khi biết gia tốc a. 5

Trang 6

b) Nội dung: GV yêu cầu HS đọc yêu cầu ở hoạt động Khởi động (HĐKĐ) và trả lời câu hỏi: làm thế nào để tính quãng đường khi biết gia tốc? c) Sản phẩm: HS trả lời đúng câu hỏi: khi biết gia tốc có thể tìm được hàm vận tốc (gia tốc là đạo hàm của vận tốc), từ đó tìm được hàm quãng đường (vận tốc là đạo hàm của quãng đường). Từ đó dẫn đến nhu cầu tìm hàm số F x( ) sao cho F '( )x  f ( )x cho trước. d) Tổ chức thực hiện:  GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: Mỗi HS quan sát hình và đọc yêu cầu ở HĐKĐ.  HS thực hiện nhiệm vụ học tập: HS suy nghĩ tìm câu trả lời.  Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận: HS xung phong phát biểu quan điểm cá nhân.  Kết luận nhận định: HS làm tốt các yêu cầu của GV (chưa kết luận tính đúng sai). B. KHÁM PHÁ – THỰC HÀNH – VẬN DỤNG 1. Khái niệm nguyên hàm Hoạt động 1.1: Khám phá 1.1.1. Hoạt động Khám phá 1 a) Mục tiêu: HS tiếp cận khái niệm nguyên hàm thông qua HĐKP 1. b) Nội dung: GV yêu cầu HS thực hiện HĐKP 1. c) Sản phẩm: HS tìm được hàm số F x( ) thoả mãn yêu cầu ở HĐKP 1. d) Tổ chức thực hiện:  GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: GV yêu cầu HS làm HĐKP 1.  HS thực hiện nhiệm vụ học tập: HS thực hiện và trả lời được câu hỏi ở HĐKP 1.  Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận: Hàm số cần tìm là F x( )  x2 vì F '( )x  (x2 ) '  2x  f ( )x . * Kết luận nhận định:Thông qua HĐKP 1, HS đã hình dung được khái niệm nguyên hàm. – GV gọi một HS đọc định nghĩa nguyên hàm. – GV hướng dẫn HS tìm hiểu Ví dụ 1, qua đó HS hiểu rõ hơn nguyên hàm của hàm số trên  và trên khoảng (a; b). 1.1.2. Hoạt động Khám phá 2 a) Mục tiêu: HS nhận biết tập hợp tất cả các nguyên hàm của hàm số thông qua HĐKP2. b) Nội dung: GV yêu cầu HS thực hiện HĐKP 2. c) Sản phẩm: a) Ta có F '( )x  x3 '  3x2  f ( )x với mọi x thuộc  . Do đó, F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f ( )x trên . b) Với C là hằng số tuỳ ý, ta có [H x( )]' [F x( )C]'  F '( )x 0  f ( )x với mọi x thuộc . Vậy là nguyên hàm của hàm f ( )x trên . c) Ta có [G x( ) F x( )]' [G x( )]'[F x( )]'  f ( )x  f ( )x  0 với mọi x thuộc . Suy ra G x( ) F x( )  C , với C là hằng số. 6

Trang 7

d) Tổ chức thực hiện:  GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: GV yêu cầu HS làm HĐKP 2.  HS thực hiện nhiệm vụ học tập: HS thực hiện và trả lời được câu hỏi ở HĐKP 2.  Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận: GV gọi ba HS lên bảng trình bày kết quả. Các HS còn lại quan sát và đưa ra nhận xét.  Kết luận nhận định: Thông qua HĐKP 2, HS đã hình dung được khái niệm họ tất cả các nguyên hàm của hàm số. – GV gọi một HS đọc định nghĩa và phần Chú ý về khái niệm vi phân. – GV hướng dẫn HS tìm hiểu Ví dụ 2 và rút ra các tính chất ở phần Chú ý. Hoạt động 1.2: Thực hành a) Mục tiêu: HS áp dụng định nghĩa nguyên hàm để chứng minh hàm số F x( ) là nguyên hàm của hàm số f ( )x . b) Nội dung: GV yêu cầu HS thực hiện HĐTH 1. c) Sản phẩm: Với mọi x thuộc  ta có F '( )x  e2x1 '  (2x 1) 'e2x1  2e2x1  f ( )x . Vậy F x( )  e2x1 là một nguyên hàm của hàm số f ( )x  2e2x1 trên . d) Tổ chức thực hiện:  GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: GV yêu cầu một HS nhắc lại khái niệm nguyên hàm, từ đó đưa ra cách chứng minh hàm số F(x) là nguyên hàm của hàm số f (x). Sau đó, GV yêu cầu HS thực hiện HĐTH 1.  HS thực hiện nhiệm vụ học tập: HS thực hiện HĐTH 1.  Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận: GV gọi một HS trình bày bài làm, các HS khác theo dõi và nhận xét.  Kết luận nhận định: HS vận dụng được khái niệm nguyên hàm để chứng mình hàm số F x( ) là nguyên hàm của hàm số f (x). 2. Nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp 2.1. Nguyên hàm của hàm số luỹ thừa Hoạt động 2.1.1: Khám phá a) Mục tiêu: HS biết được công thức tính nguyên hàm của hàm số luỹ thừa thông qua HĐKP 3. b) Nội dung: GV yêu cầu HS thực hiện HĐKP 3. c) Sản phẩm: a) Với C là hằng số ta có C '  0 nên suy ra 0 dx  C . Lại có (xC) '  x'C' 1 suy ra 1dx  x C . 1   xα 1 b) F '( )x  xα 1 '= x. Suy ra xα dx  . α1 α1 7

Trang 8

d) Tổ chức thực hiện:  GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: GV yêu cầu HS làm HĐKP 3.  HS thực hiện nhiệm vụ học tập: HS thực hiện và trả lời được câu hỏi ở HĐKP 3.  Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận: GV gọi một HS trình bày bài làm, các HS khác theo dõi và nhận xét.  Kết luận nhận định: Thông qua HĐKP 3, HS biết được công thức tính nguyên hàm của hàm số luỹ thừa. – GV gọi một HS đọc phần Kiến thức trọng tâm (KTTT). – GV hướng dẫn HS tìm hiểu Ví dụ 3, qua đó HS biết cách tính nguyên hàm của hàm căn thức bằng cách chuyển căn thức về luỹ thừa. Hoạt động 2.1.2: Thực hành a) Mục tiêu: HS phát triển kĩ năng tìm nguyên hàm của hàm số luỹ thừa. b) Nội dung: GV yêu cầu HS thực hiện HĐTH 2. c) Sản phẩm:  1 a) x4 dx  x5 C . 5  1  1 1 b) dx  x3 dx  x2 C  C . x3 2 2x2 3 1 x2 2 c)  x dx  x2 dx  3 C  x x C . 3 2 d) Tổ chức thực hiện:  GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: GV yêu cầu HS thực hiện HĐTH 2.  HS thực hiện nhiệm vụ học tập: HS tính được các nguyên hàm ở HĐTH 2.  Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận: HS lên bảng trình bày các kết quả.  Kết luận nhận định: HS biết cách tính nguyên hàm của hàm số luỹ thừa. 1 2.2. Nguyên hàm của hàm số y  x Hoạt động 2.2.1: Khám phá 1 a) Mục tiêu: HS biết được công thức tính nguyên hàm của hàm số y  thông qua x HĐKP 4. b) Nội dung: GV yêu cầu HS thực hiện HĐKP 4. c) Sản phẩm: x' 1   khi x  0 1 a) | x | ' x x . Vậy F '( )x  ,x  0. F '( )x  (ln | x |) '    | x | (x) ' 1 1 x    khi x  0  x x x 8

Trang 9

1 b) Từ đó suy ra dx  ln | x| C . x d) Tổ chức thực hiện:  GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: GV yêu cầu HS thực hiện HĐKP 4.  HS thực hiện nhiệm vụ học tập: HS thực hiện và trả lời được câu hỏi ở HĐKP 4.  Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận: GV gọi một HS trình bày bài làm, các HS khác theo dõi và nhận xét.  Kết luận nhận định: Thông qua HĐKP 4, HS biết được công thức tính nguyên hàm 1 của hàm số y  . x – GV gọi một HS đọc phần KTTT. – GV hướng dẫn HS tìm hiểu Ví dụ 4, qua đó HS biết cách tìm một nguyên hàm cụ thể khi biết một giá trị của hàm F x( ) tại một điểm. 2.3. Nguyên hàm của một số hàm số lượng giác Hoạt động 2.3.1: Khám phá a) Mục tiêu: HS biết được công thức tính nguyên hàm của một số hàm số lượng giác thông qua HĐKP 5. b) Nội dung: GV yêu cầu HS thực hiện HĐKP 5. c) Sản phẩm: 1 1 a) Ta có (sin x) '  cos x;(cos x) '  sin x, (tan x) '  ;(cot x) '   . cos2 x sin2 x    1 b) Suy ra cos dx x  sin x C; sinxdx  cos x C; dx  tan xC; cos2 x  1 dx  cot xC sin2 x d) Tổ chức thực hiện:  GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: GV yêu cầu HS thực hiện HĐKP 5.  HS thực hiện nhiệm vụ học tập: HS thực hiện HĐKP 5.  Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận: GV gọi một HS trình bày bài làm, các HS khác theo dõi và nhận xét.  Kết luận nhận định: Thông qua HĐKP 5, HS biết được công thức tính nguyên hàm của một số hàm số lượng giác. – GV gọi một HS đọc công thức. – GV hướng dẫn HS tìm hiểu Ví dụ 5, qua đó HS lưu ý sử dụng các công thức lượng giác để đưa hàm số về hàm số lượng giác cơ bản trước khi tính nguyên hàm. Hoạt động 2.3.2: Thực hành a) Mục tiêu: Phát triển kĩ năng tìm nguyên hàm của một số hàm số lượng giác. b) Nội dung: GV yêu cầu HS thực hiện HĐTH 3. 9

Trang 10

c) Sản phẩm: Ta có F x( )  cosxdx  sin x C . Lại có       1 . F(0)  F    0  sin 0C sin C  0  2C 1 0  C    2   2  2 1 Vậy F x( )  sin x  . 2 d) Tổ chức thực hiện:  GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: GV yêu cầu HS thực hiện HĐTH 3.  HS thực hiện nhiệm vụ học tập: HS tìm được hàm số F x( ) ở HĐTH 3.  Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận: GV gọi một HS lên bảng trình bày các kết quả.  Kết luận nhận định: HS biết cách tính nguyên hàm của hàm số lượng giác. 2.4. Nguyên hàm của hàm số mũ Hoạt động 2.4.1: Khám phá a) Mục tiêu: HS biết được công thức tính nguyên hàm của hàm số mũ thông qua HĐKP 6. b) Nội dung: GV yêu cầu HS thực hiện HĐKP 6. c) Sản phẩm:    ax  ax lna a) Ta có ex '  ex; '   ax .  lna  lna ax b) Suy ra ex dx  ex C;ax dx  C (a  0,a 1 ) . lna d) Tổ chức thực hiện:  GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: GV yêu cầu HS làm HĐKP 6.  HS thực hiện nhiệm vụ học tập: HS thực hiện và trả lời được câu hỏi ở HĐKP 6.  Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận: GV gọi một HS trình bày trên bảng, các HS khác theo dõi và nhận xét.  Kết luận nhận định: Thông qua HĐKP 6, HS biết được công thức tính nguyên hàm của hàm số mũ. – GV gọi một HS đọc phần KTTT. – GV hướng dẫn HS tìm hiểu Ví dụ 6, HS áp dụng công thức tính nguyên hàm của hàm số mũ. Hoạt động 2.4.2: Thực hành a) Mục tiêu: HS phát triển kĩ năng tìm nguyên hàm của hàm số mũ. b) Nội dung: GV yêu cầu HS thực hiện HĐTH 4. c) Sản phẩm: 3x a) 3 dx x  C . ln 3    1   1 b) Ta có e2x '  2e2x   e2x '  e2x . Do đó e2x dx  e2x C .  2  2 10

Trang 11

d) Tổ chức thực hiện:  GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: GV yêu cầu HS thực hiện HĐTH 4.  HS thực hiện nhiệm vụ học tập: HS tìm được các nguyên hàm ở HĐTH 4.  Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận: HS lên bảng trình bày các kết quả.  Kết luận nhận định: HS biết cách tính nguyên hàm của hàm số mũ, GV lưu ý cách tính nguyên hàm của hàm số ea x với a . 3. Tính chất cơ bản của nguyên hàm 3.1. Nguyên hàm của tích một số với một hàm số Hoạt động 3.1.1: Khám phá a) Mục tiêu: HS biết được tính chất nguyên hàm của tích một số với một hàm số. b) Nội dung: GV yêu cầu HS thực hiện HĐKP 7. c) Sản phẩm:  x3   x3   x3  a) Vì  '  x2 nên x2 dx  C ; 3 x2 dx  3 C  x3 C với C  3C .  3  3  3  0 0 b) Vì x3 '  3x2 nên 3x2 dx  x3 C . c) Ta có x3 C'  x3 C ' nên 3x2 dx  3x2 dx . 0 d) Tổ chức thực hiện:  GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: GV yêu cầu HS làm HĐKP 7.  HS thực hiện nhiệm vụ học tập: HS thực hiện và trả lời được câu hỏi ở HĐKP 7.  Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận: GV gọi một HS trình bày bài làm, các HS khác theo dõi và nhận xét.  Kết luận nhận định: Thông qua HĐKP 7, HS biết được tính chất nguyên hàm của tích một số với một hàm số. – GV gọi một HS đọc phần KTTT. – GV hướng dẫn HS tìm hiểu Ví dụ 7, HS áp dụng tính chất nguyên hàm của tích một số với một hàm số. Hoạt động 3.1.2: Thực hành a) Mục tiêu: HS phát triển kĩ năng áp dụng tính chất nguyên hàm của tích một số với một hàm số. b) Nội dung: GV yêu cầu HS thực hiện HĐTH 5. c) Sản phẩm: a) Ta có  cos x  1  1 .  dx   cos dx x   sin x C  4  4 4    22x1   1 22x1 b) Ta có 22x1 '  2ln 2 . 22x1  '  22x1  22x1 dx   C .  2ln 2 2 ln 2 11

Trang 12

d) Tổ chức thực hiện:  GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: GV yêu cầu HS thực hiện HĐTH 5.  HS thực hiện nhiệm vụ học tập: HS tìm được các nguyên hàm ở HĐTH 5.  Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận: HS lên bảng trình bày các kết quả.  Kết luận nhận định: HS biết cách áp dụng tính chất nguyên hàm của tích một số với một hàm số. 3.2. Nguyên hàm của tổng, hiệu hai hàm số Hoạt động 3.2.1: Khám phá a) Mục tiêu: HS biết được tính chất nguyên hàm của tổng, hiệu hai hàm số thông qua HĐKP 8. b) Nội dung: GV yêu cầu HS thực hiện HĐKP 8. c) Sản phẩm: x3 x3 a) Ta có x2 dx  C,2 dx x  x2 C , suy ra x2 dx 2 dx x   x2 C0 , với 3 3 C  2C . 0  x3    x3 b) Vì   x2 '  x2 2x nên x2 2x dx   x2 C .  3  3  x3   x3    c) Ta có  3  x2 C'   3  x2 C0 ' nên  x2  2x dx  x2 dx  2 dx x .     d) Tổ chức thực hiện:  GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: GV yêu cầu HS làm HĐKP 8.  HS thực hiện nhiệm vụ học tập: HS thực hiện và trả lời được câu hỏi ở HĐKP 8.  Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận: GV gọi một HS trình bày bài làm, các HS khác theo dõi và nhận xét.  Kết luận nhận định: Thông qua HĐKP 8, HS biết được tính chất nguyên hàm của tổng, hiệu hai hàm số. – GV gọi một HS đọc phần KTTT. – GV hướng dẫn HS tìm hiểu Ví dụ 8, HS áp dụng tính chất nguyên hàm của tổng, hiệu hai hàm số. Hoạt động 3.2.2: Thực hành a) Mục tiêu: Phát triển kĩ năng áp dụng tính chất nguyên hàm của tổng, hiệu hai hàm số, vận dụng giải quyết bài toán thực tế. b) Nội dung: GV yêu cầu HS thực hiện HĐTH 6, HĐTH 7. c) Sản phẩm:  Hoạt động Thực hành 6: 2  2    3 x4 x5 3 a) Ta có 3x3  dx  3 x3 dx  2 x 5 dx  3  2 C  x4 55 x2 C .  5 x3  4 2 4 5 12

Trang 13

b) Ta có  3 1   1  1  .   dx  3 dx   dx  3 tan x  cot x C  cos2 x sin2 x  cos2 x  sin2 x   Hoạt động Thực hành 7 Gọi s t( ) là quãng đường ô tô đi được tại thời điểm t (giây). Ta có s t( )  v t( )dt  (19 2 )dt t 19t t2 C . Tại thời điểm đạp phanh thì s  0 và t  0 nên ta có 0 19 0 02 C  C  0. Do đó ta có s t( ) 19t t2 . Quãng đường ô tô đi được sau 1 giây là s(1) 19 . 112 18 mét. Quãng đường ô tô đi được sau 2 giây là s(2) 19 . 222  34 mét. Quãng đường ô tô đi được sau 3 giây là s(3) 19 . 332  48 mét. d) Tổ chức thực hiện:  GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: GV yêu cầu HS thực hiện HĐTH 6, HĐTH 7.  HS thực hiện nhiệm vụ học tập: HS tìm được các nguyên hàm ở HĐTH 6, HĐTH 7.  Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận: HS lên bảng trình bày các kết quả.  Kết luận nhận định: HS biết cách áp dụng tính chất nguyên hàm của tổng, hiệu hai hàm số và vận dụng giải quyết bài toán thực tế. C. NHIỆM VỤ – Xem lại khái niệm nguyên hàm, họ nguyên hàm của hàm số, các công thức tính nguyên hàm của một số hàm số sơ cấp, các tính chất của nguyên hàm. – Xem lại các công thức biến đổi hàm số luỹ thừa, hàm số lượng giác để đưa về các hàm số cơ bản và áp dụng công thức tính nguyên hàm. – Hoàn thành bài tập 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. – Chuẩn bị bài mới “Tích phân”. IV. KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ (Giáo viên tự cân đối từng hoạt động để đưa ra phương án đánh giá cho phù hợp) V. HỒ SƠ DẠY HỌC (Đính kèm các phiếu học tập/bảng kiểm quan sát) 13

Trang 14

2. TÍCH PHÂN Bài Thời gian thực hiện: 6 tiết I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức – Nhận biết được định nghĩa và các tính chất của tích phân. – Tính được tích phân trong những trường hợp đơn giản. – Vận dụng được tích phân để giải một số bài toán có liên quan đến thực tiễn. 2. Về năng lực 2.1. Năng lực chung: – Tự chủ và tự học: HS tự chuẩn bị bài ở nhà, trả lời được những câu hỏi ở HĐKP. – Giao tiếp và hợp tác: HS hoạt động nhóm thông qua việc tiếp cận định nghĩa tích phân bằng việc tính diện tích hình thang cong. 2.2. Năng lực Toán học: – Giải quyết vấn đề toán học: giải quyết các bài toán thực tế. – Tư duy và lập luận toán học: vận dụng định nghĩa và tính chất của tích phân để giải quyết các vấn đề thực tế. 3. Về phẩm chất – Trung thực: HS thừa nhận và học tập các kết quả đúng của các bạn thông qua các hoạt động giải các bài tập luyện tập, thực hành, vận dụng. – Trách nhiệm: Chủ động, tích cực trong thực hiện các nhiệm vụ học tập cá nhân và nhóm. – Chăm chỉ: Tự nghiên cứu và giải một số bài tập trước ở nhà. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Đối với giáo viên: SGK, SGV, kế hoạch bài dạy, ti vi, bài trình chiếu. 2. Đối với học sinh: SGK, máy tính cầm tay, đồ dùng học tập. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC A. KHỞI ĐỘNG Hoạt động: Khởi động a) Mục tiêu: Giúp HS tiếp cận khái niệm tích phân thông qua bài toán tính quảng đường vật đi được trong khoảng thời gian xe hãm phanh đến lúc dừng hẳn. b) Nội dung: GV yêu cầu HS đọc yêu cầu và thực hiện HĐKĐ. c) Sản phẩm: Xe dừng hẳn lúc t  4, từ đó rút ra quãng đường cần tính là s(4) s(0). d) Tổ chức thực hiện:  GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: Mỗi HS đọc yêu cầu ở HĐKĐ.  HS thực hiện nhiệm vụ học tập: HS suy nghĩ tìm câu trả lời. 14

Trang 15

 Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận: HS xung phong phát biểu quan điểm cá nhân.  Kết luận nhận định: HS làm tốt các yêu cầu của GV (chưa kết luận tính đúng sai). B. KHÁM PHÁ – THỰC HÀNH – VẬN DỤNG 1. Diện tích hình thang cong Hoạt động 1.1: Khám phá a) Mục tiêu: HS tiếp cận vấn đề tính diện tích hình thang cong thông qua HĐKP 1. b) Nội dung: GV yêu cầu HS thực hiện HĐKP 1. c) Sản phẩm: (2 4) . 2 a) S(3)   6 . 2 (2 x1)(x1) (x3)(x1) x2  2x 3 b) S x( )    với mỗi x 1. 2 2 2  x2  2x 3 2x  2 c) Ta có S '( )x      x 1 f ( ).x  2  2 Suy ra S x( ) là một nguyên hàm của f ( )x trên [1;) . x2 d) Ta có F x( )   f ( )dx x  (x1)dx   xC . 2 32  12  Ta có F(3) F(1)   3C 1C  6  S(3). Suy ra S(3)  F(3) F(1).  2   2  d) Tổ chức thực hiện:  GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: GV yêu cầu HS làm HĐKP 1.  HS thực hiện nhiệm vụ học tập: HS thực hiện và trả lời được câu hỏi ở HĐKP 1.  Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận: GV gọi một HS trình bày bài làm, các HS khác theo dõi và nhận xét.  Kết luận nhận định: Thông qua HĐKP 1, HS đã hình dung được cách tính diện tích hình thang cong. – GV gọi một HS đọc cách tính diện tích hình thang cong. – GV hướng dẫn HS tìm hiểu Ví dụ 1, qua đó HS hiểu rõ hơn cách tính diện tích hình thang cong bằng nguyên hàm. Hoạt động 1.2: Thực hành a) Mục tiêu: HS áp dụng phương pháp tính diện tích hình thang cong để tính một diện tích cụ thể. b) Nội dung: GV yêu cầu HS thực hiện HĐTH 1. c) Sản phẩm: Hàm số y  ex liên tục, dương trên đoạn [0;1] và có một nguyên hàm là F x( )  ex . Diện tích hình thang cong cần tìm là S  F(1) F(0)  e1 e0  e1. 15

Trang 16

d) Tổ chức thực hiện:  GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: GV yêu cầu 1 HS nhắc lại phương pháp tính diện tích hình thang cong.  HS thực hiện nhiệm vụ học tập: HS thực hiện HĐTH 1.  Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận: GV gọi một HS trình bày bài làm, các HS khác theo dõi và nhận xét.  Kết luận nhận định: HS áp dụng phương pháp tính diện tích hình thang cong để tính một diện tích cụ thể. 2. Khái niệm tích phân Hoạt động 2.1. Khám phá a) Mục tiêu: HS biết được khái niệm tích phân thông qua HĐKP 2. b) Nội dung: GV yêu cầu HS thực hiện HĐKP 2. c) Sản phẩm: Ta chọn F x( )  x2  x1 và G x( )  x2  x2. Ta có F(3) F(0)  71 6;G(3)G(0) 82  6, suy ra F(3) F(0)  G(3)G(0). d) Tổ chức thực hiện:  GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: GV yêu cầu HS làm HĐKP 2.  HS thực hiện nhiệm vụ học tập: HS thực hiện và trả lời được câu hỏi ở HĐKP 2.  Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận: GV gọi một HS trình bày bài làm, các HS khác theo dõi và nhận xét.  Kết luận nhận định: Thông qua HĐKP 2, HS biết được khái niệm tích phân. – GV gọi một HS đọc khái niệm và phần chú ý. – GV hướng dẫn HS tìm hiểu Ví dụ 2 và Ví dụ 3, qua đó HS ứng dụng tích phân để giải quyết các bài toán thực tế. Hoạt động 2.2. Thực hành a) Mục tiêu: Phát triển kĩ năng tính tích phân. b) Nội dung: GV yêu cầu HS thực hiện HĐTH 2. c) Sản phẩm: a) 3 2 dx x  x2 3  32 12  8. 1 1 b)  sin dt t  cost   cos 0cos  2 . 0 0 c) ln 2 eu du  eu ln 2  eln 2 e0 1. 0 0 d) Tổ chức thực hiện:  GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: GV yêu cầu HS thực hiện HĐTH 2.  HS thực hiện nhiệm vụ học tập: HS tính được các tích phân ở HĐTH 2.  Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận: HS lên bảng trình bày các kết quả.  Kết luận nhận định: HS phát triển kĩ năng tính tích phân. 16

Trang 17

Hoạt động 2.3. Vận dụng a) Mục tiêu: HS biết áp dụng tích phân để giải quyết bài toán thực tế thông qua HĐVD 1. b) Nội dung: GV yêu cầu HS thực hiện HĐVD 1. c) Sản phẩm: a) Quãng đường xe đi được sau 5 giây, sau 10 giây tương ứng là  5 5 5   t3 s(5) s(0)   v t( )dt   2t 0, 03t2 dt  t2 0, 03   23, 75 (m) . 0 0  3  0  10 10 10   t3 s(10) s(0)   v t( )dt   2t 0, 03t2 dt  t2 0, 03   90(m). 0 0  3  0 1 10 90 b) v  v t( )dt   9 (m / s). tb 100 0 10 d) Tổ chức thực hiện:  GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: GV yêu cầu HS làm HĐVD 1.  HS thực hiện nhiệm vụ học tập: HS thực hiện và trả lời được câu hỏi ở HĐVD 1.  Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận: GV gọi một HS trình bày bài làm, các HS khác theo dõi và nhận xét.  Kết luận nhận định: Thông qua HĐVD 1, HS áp dụng được tích phân để giải quyết bài toán thực tế. 3. Tính chất của tích phân 3.1. Tính chất 1 Hoạt động 3.1.1. Khám phá a) Mục tiêu: HS biết được tính chất tích phân của tích một số với một hàm số thông qua HĐKP 3. b) Nội dung: GV yêu cầu HS thực hiện HĐKP 3. c) Sản phẩm: a) Ta có F x( )  x6 nên I  F(2) F(0)  26  64 . x6 6 26 64 b) J    6 6 6 0 c) Ta có I  6J . d) Tổ chức thực hiện:  GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: GV yêu cầu HS làm HĐKP 3.  HS thực hiện nhiệm vụ học tập: HS thực hiện và trả lời được câu hỏi ở HĐKP 3.  Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận: GV gọi 1 HS trình bày bài làm, các HS khác theo dõi và nhận xét. 17

Trang 18

 Kết luận nhận định: Thông qua HĐKP 3, HS biết được tính chất tích phân của tích một số với một hàm số. – GV gọi một HS đọc phần KTTT. – GV hướng dẫn HS tìm hiểu Ví dụ 4, HS áp dụng tính chất tích phân của tích một số với một hàm số. Hoạt động 3.1.2. Thực hành a) Mục tiêu: Phát triển kĩ năng áp dụng tính chất tích phân của tích một số với một hàm số. b) Nội dung: GV yêu cầu HS thực hiện HĐTH 3. c) Sản phẩm: x8 1 1 a) 1 4x7 dx  41 x7 dx  4  18  ( 1)8  0. 1 1 8 2 1 3 3 1 3 1 3 3 1 dx   1 dx   ln | x|   (ln1ln 2)  ln 2 b) . 2 10x 10 2 x 10 10 10 2 5x1 1 1 1 5x 2 1 12 c) 2 dx  2 5x  dx  2 5 dx x    (251)  . 0 2 0 10 10 0 10 ln 5 10 ln 5 5ln 5 0 d) Tổ chức thực hiện:  GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: GV yêu cầu HS thực hiện HĐTH 3.  HS thực hiện nhiệm vụ học tập: HS tính được các tích phân ở HĐTH 3.  Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận: HS lên bảng trình bày các kết quả.  Kết luận nhận định: HS biết cách áp dụng tính chất tích phân của tích một số với một hàm số. 3.2. Tính chất 2 Hoạt động 3.2.1. Khám phá a) Mục tiêu: HS biết được tính chất tích phân của tổng, hiệu hai hàm số thông qua HĐKP 4. b) Nội dung: GV yêu cầu HS thực hiện HĐKP 4. c) Sản phẩm: x3 1  2 a) Ta có F x( )  ex , suy ra  x2 ex dx  F(1) F(0)  e . 3 0 3 x3 1 1 2 b) 1 x2 dx  1ex dx  ex 1  e1 e . 0 0 3 0 3 3 0 c) Ta có 1x2 ex dx  1 x2 dx  1ex dx . 0 0 0 d) Tổ chức thực hiện:  GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: GV yêu cầu HS làm HĐKP 4. 18

Trang 19

 HS thực hiện nhiệm vụ học tập: HS thực hiện và trả lời được câu hỏi ở HĐKP 4.  Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận: GV gọi một HS trình bày bài làm, các HS khác theo dõi và nhận xét.  Kết luận nhận định: Thông qua HĐKP 4, HS biết được tính chất tích phân của tổng, hiệu hai hàm số. – GV gọi một HS đọc công thức. – GV hướng dẫn HS tìm hiểu Ví dụ 5 và Ví dụ 6, HS áp dụng tính chất tích phân của tổng, hiệu hai hàm số. Hoạt động 3.2.2. Thực hành a) Mục tiêu: Phát triển kĩ năng áp dụng tính chất tích phân của tổng, hiệu hai hàm số. b) Nội dung: GV yêu cầu HS thực hiện HĐTH 4. c) Sản phẩm: x1  1 1  1 1 1 2 1 2 dx  2  dx  2 dx2 dx  ln x 2   ln 2 a)   . 1 x2 1  x x2  1 x 1 x2 1 x 2 1 b)   x     . 1 2 sin2 dx  (11cos 2 )dx x  2 dx  cos2xdx  2π 0  2π 0  2  0 0 0 c) 1 (x 2) d2 x  1 4x  x2 dx  1 (x 2)2 4x  x2 dx  1 4dx  4x1 12 . 2 2 2 2 2 d) Tổ chức thực hiện:  GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: GV yêu cầu HS thực hiện HĐTH 4.  HS thực hiện nhiệm vụ học tập: HS tính được các tích phân ở HĐTH 4.  Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận: HS lên bảng trình bày các kết quả.  Kết luận nhận định: HS biết cách áp dụng tính chất tích phân của tổng, hiệu hai hàm số. Hoạt động 3.2.3. Vận dụng a) Mục tiêu: Phát triển kĩ năng áp dụng tính chất của tích phân để giải quyết vấn đề thực tế. b) Nội dung: GV yêu cầu HS thực hiện HĐVD 2. c) Sản phẩm: Ta có P(0)  25. P(90) P(0)  90 P'( )dx x  90 (160, 02 )dx x 1690 dx 0, 0290 xdx 0 0 0 0 16x 90 0, 01x2 90 1359. 0 0 Suy ra P(90)  P(0)1359  251359 1334(triệu đồng). Vậy lợi nhuận nhà máy thu được khi bán 90 tấn sản phẩm trong tuần là 1334 triệu đồng. d) Tổ chức thực hiện:  GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: GV yêu cầu HS thực hiện HĐVD 2. 19

Trang 20

 HS thực hiện nhiệm vụ học tập: HS trả lời được câu hỏi ở HĐVD 2.  Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận: HS lên bảng trình bày các kết quả.  Kết luận nhận định: HS biết cách áp dụng các tính chất của tích phân để giải quyết vấn đề thực tế. 3.3. Tính chất 3 Hoạt động 3.3.1. Khám phá a) Mục tiêu: HS biết được tính chất 3 của tích phân thông qua HĐKP 5. b) Nội dung: GV yêu cầu HS thực hiện HĐKP 5. c) Sản phẩm: Ta có 2 f ( )dx x  2 2xdx  x2 2  4. 0 0 0 1 f ( )dx x  2 f ( )dx x  x2 1  x2 2 13  4 . 0 1 0 1 Vậy 2 f ( )dx x  1 f ( )dx x  2 f ( )dx x . 0 0 1 d) Tổ chức thực hiện:  GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: GV yêu cầu HS làm HĐKP 5.  HS thực hiện nhiệm vụ học tập: HS thực hiện và trả lời được câu hỏi ở HĐKP 5.  Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận: GV gọi một HS trình bày bài làm, các HS khác theo dõi và nhận xét.  Kết luận nhận định: Thông qua HĐKP 5, HS biết được tính chất 3 của tích phân. – GV gọi một HS đọc công thức. – GV hướng dẫn HS tìm hiểu Ví dụ 7 và Ví dụ 8, HS áp dụng tính chất 3 của tích phân. Hoạt động 3.3.2. Thực hành a) Mục tiêu: Phát triển kĩ năng áp dụng tính chất 3 của tích phân. b) Nội dung: GV yêu cầu HS thực hiện HĐTH 5. c) Sản phẩm: 1   1   1        4x3 5 dx 4x3 5 dx   4x3 5 dx 1 4x3 5 dx  1 4x3 5 dx  10. a) 2 2 2 1 1 1 1 1 2  1  3 3 1 3 x2 x2 5 b)  |x 1| dx   (1 x)dx   (x 1)dx   x     x  . 0 0 1  2   2  2 0 1 π π π|cos x| dx   cos dx x π cosxdx  sin x sin x π  2 c) 2 π 2 π . 0 0 0 2 2 d) Tổ chức thực hiện:  GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: GV yêu cầu HS thực hiện HĐTH 5.  HS thực hiện nhiệm vụ học tập: HS tính được các tích phân ở HĐTH 5. 20

Showing the first 20 pages. Download the document to see it all.

Comments (0)

Sign in to join the discussion

No comments yet. Be the first!