Hệ thống mẹo trong bài thi TOEIC
- Pages
- 20
- Format
- Size
- 659 KB
- Language
- VI · Tiếng Việt
- Views
- 1,321
- Comments
- 0
- Lượt tải
- 0
Generating preview...
- Document name
- Hệ thống mẹo trong bài thi TOEIC
- Table of contents
- This document has no clear table of contents.
- Pages
- 20 pages
- Uploaded by
- ThiNganHang
A detailed summary is being generated. Please check back in a few minutes.
Description
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 Hệ thống mẹo trong bài thi TOEIC I. Mẹo về danh từ - Giới từ + N/ Ving - The + N - A/an + N(đếm được số ít) - There are, few, a few, a number of, the number of, many, several, several of, a variety of + N(đếm được số nhiều) - Much, little, a little, a great deal of, a large amount of + N(không đếm được) - Some, some of, a lot of, lots of, all + N(không đếm được)/ N(đếm được số nhiều) - Tính từ sở hữu/ sở hữu cách + N - Ngoại động từ + N/ Tân ngữ (ở dạng chủ động) - Each + N(đếm được số ít) Lưu ý: Đã là danh từ đếm được số ít thì bắt buộc phải có 1 trong 3 mạo từ “a/an/the” đứng đằng trước. ẹo về danh từ ghép Các danh từ ghép hay gặp trong bài thi TOEIC: a. Noun – Noun - Customer satisfaction: sự hài lòng khách hàng (= client satisfaction) - Advertising company: công ty quảng cáo - Application form: đơn xin việc - Performance evaluation: bản đánh giá hiệu suất làm việc - Assembly line: dây chuyền lắp ráp - Company policy: chính sách công ty Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 - Information desk: bàn thông tin, bàn tiếp tân - Membership fee: phí hội viên - Staff productivity: năng suất nhân viên - Delivery company: công ty vận chuyển - Attendance record: phiếu điểm danh, tờ điểm danh - Work schedule: lịch làm việc - Registration instruction: bản hướng dẫn đăng ký - Service desk: bàn phục vụ b. Nouns – Noun - Sales department: phòng kinh doanh - Sales force: lực lượng bán hàng, bộ phận bán hàng - Sales manager: giám đốc bán hàng, giám đốc kinh doanh - Sales target: mục tiêu bán hàng - Savings account: tài khoản tiết kiệm - Sports complex: khu phức hợp thể thao - Overseas trip: chuyến công tác nước ngoài II. Mẹo về tính từ - Đứng giữa mạo từ và danh từ: A/ an/ the + adj + N - Đứng giữ các từ chỉ số lượng và danh từ: A number of, the number of, few, a few, several, several of, some, some of, a lot of, lots of, many, much, little, a little, a variety of, a great deal of, a large amount of + adj + N - Tính từ sở hữu/ sở hữu cách + adj + N - Tính từ sở hữu/ sở hữu cách + most + adj(dài) + N - The most + adj(dài) + N Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 - No + adj + N - This, that, these, those + adj + N - Become + adj/ N ạng tính từ - Tính từ thường: useful, beautiful, special, handsome … - Ved/ VII: mang hàm nghĩa bị động, chịu sự tác động từ bên ngoài Example: interested, inspired - Ving: chỉ bản chất Example: interesting III. Mẹo về trạng từ a. Cấu tạo trạng từ: adj + ly Example: usefully, extremely … - Chú ý: Nếu trong 1 câu hỏi về từ loại mà ta thấy có đáp án dạng “A+ly” và đáp án khác có dạng “A” thì A chính là tính từ và “A + ly” là trạng từ. b. Các cặp trạng từ hay bẫy trong bài thi TOEIC Hard – hardly (chăm chỉ - hiếm khi) Late – lately (muộn – gần đây) c. Mẹo chung về trạng từ - Be + adv + Ving - Be + adv + Ved/ VII - Trợ động từ khuyết thiếu (can, could, may, might, shall, should, will, would, must) + adv + V - Trợ động từ khuyết + adv + be + Ved/ VII - Trợ động từ khuyết + be + adv + Ved/ VII - Be + adv + adj
Frequently asked questions
How do I download this document?
The document “Hệ thống mẹo trong bài thi TOEIC” costs 5,000đ. Top up your wallet via PayOS, then click Download to purchase and save the original file.
How many pages is this document?
The document has 20 pages. You can preview it online before downloading.
Can I preview before downloading?
Yes. You can preview this document right on this page with the online reader (first few pages), then decide whether to download.
Hệ thống mẹo trong bài thi TOEIC
Generating preview...
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 Hệ thống mẹo trong bài thi TOEIC I. Mẹo về danh từ - Giới từ + N/ Ving - The + N - A/an + N(đếm được số ít) - There are, few, a few, a number of, the number of, many, several, several of, a variety of + N(đếm được số nhiều) - Much, little, a little, a great deal of, a large amount of + N(không đếm được) - Some, some of, a lot of, lots of, all + N(không đếm được)/ N(đếm được số nhiều) - Tính từ sở hữu/ sở hữu cách + N - Ngoại động từ + N/ Tân ngữ (ở dạng chủ động) - Each + N(đếm được số ít) Lưu ý: Đã là danh từ đếm được số ít thì bắt buộc phải có 1 trong 3 mạo từ “a/an/the” đứng đằng trước. ẹo về danh từ ghép Các danh từ ghép hay gặp trong bài thi TOEIC: a. Noun – Noun - Customer satisfaction: sự hài lòng khách hàng (= client satisfaction) - Advertising company: công ty quảng cáo - Application form: đơn xin việc - Performance evaluation: bản đánh giá hiệu suất làm việc - Assembly line: dây chuyền lắp ráp - Company policy: chính sách công ty Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 - Information desk: bàn thông tin, bàn tiếp tân - Membership fee: phí hội viên - Staff productivity: năng suất nhân viên - Delivery company: công ty vận chuyển - Attendance record: phiếu điểm danh, tờ điểm danh - Work schedule: lịch làm việc - Registration instruction: bản hướng dẫn đăng ký - Service desk: bàn phục vụ b. Nouns – Noun - Sales department: phòng kinh doanh - Sales force: lực lượng bán hàng, bộ phận bán hàng - Sales manager: giám đốc bán hàng, giám đốc kinh doanh - Sales target: mục tiêu bán hàng - Savings account: tài khoản tiết kiệm - Sports complex: khu phức hợp thể thao - Overseas trip: chuyến công tác nước ngoài II. Mẹo về tính từ - Đứng giữa mạo từ và danh từ: A/ an/ the + adj + N - Đứng giữ các từ chỉ số lượng và danh từ: A number of, the number of, few, a few, several, several of, some, some of, a lot of, lots of, many, much, little, a little, a variety of, a great deal of, a large amount of + adj + N - Tính từ sở hữu/ sở hữu cách + adj + N - Tính từ sở hữu/ sở hữu cách + most + adj(dài) + N - The most + adj(dài) + N Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 - No + adj + N - This, that, these, those + adj + N - Become + adj/ N ạng tính từ - Tính từ thường: useful, beautiful, special, handsome … - Ved/ VII: mang hàm nghĩa bị động, chịu sự tác động từ bên ngoài Example: interested, inspired - Ving: chỉ bản chất Example: interesting III. Mẹo về trạng từ a. Cấu tạo trạng từ: adj + ly Example: usefully, extremely … - Chú ý: Nếu trong 1 câu hỏi về từ loại mà ta thấy có đáp án dạng “A+ly” và đáp án khác có dạng “A” thì A chính là tính từ và “A + ly” là trạng từ. b. Các cặp trạng từ hay bẫy trong bài thi TOEIC Hard – hardly (chăm chỉ - hiếm khi) Late – lately (muộn – gần đây) c. Mẹo chung về trạng từ - Be + adv + Ving - Be + adv + Ved/ VII - Trợ động từ khuyết thiếu (can, could, may, might, shall, should, will, would, must) + adv + V - Trợ động từ khuyết + adv + be + Ved/ VII - Trợ động từ khuyết + be + adv + Ved/ VII - Be + adv + adj
- Document name
- Hệ thống mẹo trong bài thi TOEIC
- Table of contents
- This document has no clear table of contents.
- Pages
- 20 pages
- Uploaded by
- ThiNganHang
A detailed summary is being generated. Please check back in a few minutes.
Comments (0)
No comments yet. Be the first!
Bài tập Kinh tế học quốc tế (Có Đáp án)
15 bài tập Xác suất thống kê (có Lời giải)
Trắc nghiệm Đại số tuyến tính (Có Đáp án)
Bài tập Kinh tế nguồn nhân lực (KTNNL) 1 (Có lời giải)
So sánh nội dung trách nhiệm của người chuyên chở theo quy tắc Hague 1924, Hague Visby 1968 với quy tắc Hamburg 1978
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

Comments (0)
No comments yet. Be the first!