Đồ họa hiện thực ảo - Bài 4B (HUST) GV. Lê Tấn Hùng
- Pages
- 27
- Format
- Size
- 3.4 MB
- Trường
- Đại học Bách khoa Hà Nội
- Views
- 0
- Comments
- 0
- Lượt tải
- 0
Bài giảng về các phép biến đổi hình học trong không gian 3 chiều, bao gồm tịnh tiến, tỉ lệ, quay quanh các trục tọa độ và quay quanh trục bất kỳ sử dụng ma trận 4x4 với tọa độ thuần nhất.
Frequently asked questions
Is this document free?
Yes. “Đồ họa hiện thực ảo - Bài 4B (HUST) GV. Lê Tấn Hùng” is free — just sign in and click Download to get the original file.
How many pages is this document?
The document has 27 pages, for the course Đồ họa hiện thực ảo. You can preview it online before downloading.
Can I preview before downloading?
Yes. You can preview this document right on this page with the online reader, then decide whether to download.
- Document name
- Đồ họa hiện thực ảo - Bài 4B (HUST) GV. Lê Tấn Hùng
- School / Course
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Đồ họa hiện thực ảo
- Content
- Bài giảng về các phép biến đổi hình học trong không gian 3 chiều, bao gồm tịnh tiến, tỉ lệ, quay quanh các trục tọa độ và quay quanh trục bất kỳ sử dụng ma trận 4x4 với tọa độ thuần nhất.
- Table of contents
- This document has no clear table of contents.
- Pages
- 27 pages
- Uploaded by
- lienhejb
Generating preview...
Description
Bài 4B: Phép biến đổi trong không gian (c) SE/FIT/HUT 2002 1 Ma trận biến đổi 3 chiều 3D Matrix Transformations Các phép biến đổi chuyển vị - translation, tỉ lệ-scaling và quay-rotation sử dụng trong không gian 2D đều co thể mở rộng trong không gian 3D Again, using homogeneous coordinates it is possible to represent each type of transformation in a matrix form In 3D, each transformation is represented by a 4x4 matrix (c) SE/FIT/HUT 2002 2 Các phép biến đổi hình học 3 chiều Biểu diễn điểm trong không gian 3 chiều [ x* y* z* h ] = [ x y z 1 ]. [ T ] [x' y' z' 1 ]= [ x*/h y*/h z*/h 1 ][ T ] Ma trận biến đổi a b c p d e f q [T ] = g i j r l m n s (c) SE/FIT/HUT 2002 3 Phép tịnh tiến [X'] = [ X ] . [ T(dx,dy,dz) ] [ x' y' z' 1 ] = [ x y z 1 ].[ T(dx,dy,dz) ] = [ x+dx y+dy z+dz 1 ] (c) SE/FIT/HUT 2002 4 Phép tỉ lệ = [x .s 1 y .s 2 z .s 3 1] s1, s2, s3 là các hệ số tỉ lệ tương ứng trên các trục toạ độ (c) SE/FIT/HUT 2002 5 Rotation y x z y y x x z (c) SE/FIT/HUT 2002 z 6 Phép quay 3 chiều Quay quanh các trục toạ độ Quay quanh trục x Quay quanh trục z (c) SE/FIT/HUT 2002 7 Quay quanh trục y cos θ 0 [Ty ] = sin θ 0 0 − sin θ 1 0 0 cos θ 0 0 0 0 0 1 (c) SE/FIT/HUT 2002 8 Phép biến dạng (secondary translation) [ x' y ' z ' 1] = [ x y 1 b c 0 d 1 f 0 z 1] g i 1 0 0 0 0 1 (c) SE/FIT/HUT 2002 9 Phép lấy đối xứng (reflections-secondary translation) (c) SE/FIT/HUT 2002 10 Quay quanh một trục bất kỳ song song với các trục tọa độ 1 0 [ Tr ] = 0 , 0 , 0 0 1 0 0 1 y z 0 0 0 1 0 1 0 cos φ [T (φ )] = 0 − sin φ 0 0 0 0 0 1 φ φ 0 cos sin 0 [Tth]= 0 −sinφ cosφ 0 0 y(1−cosφ)+zsinφ z(1−cosφ)−ysinφ 1 0 sin φ 0 cos φ 0 0 1 0 0 1 0 0 1 0 −1 [Tr] = 0 0 1 0 − y − z (c) SE/FIT/HUT 2002 0 0 0 1 11 Quay quanh một trục bất kỳ (c) SE/FIT/HUT 2002 12 Solution Chuyển P1 về
Đồ họa hiện thực ảo - Bài 4B (HUST) GV. Lê Tấn Hùng
Generating preview...
Bài 4B: Phép biến đổi trong không gian (c) SE/FIT/HUT 2002 1 Ma trận biến đổi 3 chiều 3D Matrix Transformations Các phép biến đổi chuyển vị - translation, tỉ lệ-scaling và quay-rotation sử dụng trong không gian 2D đều co thể mở rộng trong không gian 3D Again, using homogeneous coordinates it is possible to represent each type of transformation in a matrix form In 3D, each transformation is represented by a 4x4 matrix (c) SE/FIT/HUT 2002 2 Các phép biến đổi hình học 3 chiều Biểu diễn điểm trong không gian 3 chiều [ x* y* z* h ] = [ x y z 1 ]. [ T ] [x' y' z' 1 ]= [ x*/h y*/h z*/h 1 ][ T ] Ma trận biến đổi a b c p d e f q [T ] = g i j r l m n s (c) SE/FIT/HUT 2002 3 Phép tịnh tiến [X'] = [ X ] . [ T(dx,dy,dz) ] [ x' y' z' 1 ] = [ x y z 1 ].[ T(dx,dy,dz) ] = [ x+dx y+dy z+dz 1 ] (c) SE/FIT/HUT 2002 4 Phép tỉ lệ = [x .s 1 y .s 2 z .s 3 1] s1, s2, s3 là các hệ số tỉ lệ tương ứng trên các trục toạ độ (c) SE/FIT/HUT 2002 5 Rotation y x z y y x x z (c) SE/FIT/HUT 2002 z 6 Phép quay 3 chiều Quay quanh các trục toạ độ Quay quanh trục x Quay quanh trục z (c) SE/FIT/HUT 2002 7 Quay quanh trục y cos θ 0 [Ty ] = sin θ 0 0 − sin θ 1 0 0 cos θ 0 0 0 0 0 1 (c) SE/FIT/HUT 2002 8 Phép biến dạng (secondary translation) [ x' y ' z ' 1] = [ x y 1 b c 0 d 1 f 0 z 1] g i 1 0 0 0 0 1 (c) SE/FIT/HUT 2002 9 Phép lấy đối xứng (reflections-secondary translation) (c) SE/FIT/HUT 2002 10 Quay quanh một trục bất kỳ song song với các trục tọa độ 1 0 [ Tr ] = 0 , 0 , 0 0 1 0 0 1 y z 0 0 0 1 0 1 0 cos φ [T (φ )] = 0 − sin φ 0 0 0 0 0 1 φ φ 0 cos sin 0 [Tth]= 0 −sinφ cosφ 0 0 y(1−cosφ)+zsinφ z(1−cosφ)−ysinφ 1 0 sin φ 0 cos φ 0 0 1 0 0 1 0 0 1 0 −1 [Tr] = 0 0 1 0 − y − z (c) SE/FIT/HUT 2002 0 0 0 1 11 Quay quanh một trục bất kỳ (c) SE/FIT/HUT 2002 12 Solution Chuyển P1 về
Read full document
- Document name
- Đồ họa hiện thực ảo - Bài 4B (HUST) GV. Lê Tấn Hùng
- School / Course
- Đại học Bách khoa Hà Nội · Đồ họa hiện thực ảo
- Content
- Bài giảng về các phép biến đổi hình học trong không gian 3 chiều, bao gồm tịnh tiến, tỉ lệ, quay quanh các trục tọa độ và quay quanh trục bất kỳ sử dụng ma trận 4x4 với tọa độ thuần nhất.
- Table of contents
- This document has no clear table of contents.
- Pages
- 27 pages
- Uploaded by
- lienhejb
Comments (0)
No comments yet. Be the first!
Đồ họa hiện thực ảo - Bài 5 ModelingTrans - Eng Version (HUST) GV.Lê Tấn Hùng
Đồ họa hiện thực ảo - Bài 9 Curves- EN Version (HUST) GV.Lê Tấn Hùng
Đồ họa hiện thực ảo - Bài 7 Projection - Eng Version (HUST) GV.Lê Tấn Hùng
Đồ họa hiện thực ảo - Bài 12 (HUST) GV. Lê Tấn Hùng
Đồ họa hiện thực ảo - Bài 3 (HUST) GV. Lê Tấn Hùng
K5 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K2 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K3 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K4 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
K1 Bộ đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt (NXB DHQG)
Comments (0)
No comments yet. Be the first!