Định giá doanh nghiệp dựa vào ngân lưu (II) - Phân tích tài chính
- Pages
- 6
- Format
- Size
- 538 KB
- Language
- VI · Tiếng Việt
- Views
- 1,293
- Comments
- 0
- Lượt tải
- 0
Generating preview...
- Document name
- Định giá doanh nghiệp dựa vào ngân lưu (II) - Phân tích tài chính
- Table of contents
- This document has no clear table of contents.
- Pages
- 6 pages
- Uploaded by
- ThiNganHang
A detailed summary is being generated. Please check back in a few minutes.
Description
Trích nội dung tài liệu
Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright Phân tích Tài chính: Bài 18 Nguyễn Xuân Thành 1 Bài giảng 18: Định giá doanh nghiệp dựa vào ngân lưu (II) Phân tích Tài chính Học Kỳ Xuân, 2013 Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp 2008 2007 Thay đổi Tiền 30 72 -42 Khoản phải thu 462 420 42 Hàng tồn kho 420 390 30 Cộng tài sản ngắn hạn 912 882 30 Tài sản cố định, nguyên giá 1440 1260 180 Khấu hao tích lũy -768 -696 -72 Tài sản cố định, ròng 672 564 108 Tổng tài sản 1584 1446 138 Khoản phải trả 54 45 9 Vay ngắn hạn 102 96 6 Chi phí phải trả 195 180 15 Cộng nợ ngắn hạn 351 321 30 Nợ dài hạn (trái phiếu) 255 225 30 Cộng nợ 606 546 60 Vốn góp 180 180 0 Lợi nhuận giữ lại 798 720 78 Cộng vốn chủ sở hữu 978 900 78 Tổng nợ và vốn CSH 1584 1446 138 Tỷ VND Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright Phân tích Tài chính: Bài 18 Nguyễn Xuân Thành 2 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 2008 2007 Doanh thu 1560 1440 Giá vốn hàng bán 780 750 Lãi gộp 780 690 Chi phí kinh doanh 570 540 Chi phí khấu hao 72 60 Lợi nhuận từ kinh doanh 138 90 Lợi nhuận khác 12 15 EBIT 150 105 Chi phí lãi vay 24 30 Lợi nhuận trước thuế 126 75 Thuế thu nhập doanh nghiệp 36 18 Lợi nhuận ròng 90 57 Chi trả cổ tức 12 15 Lợi nhuận giữ lại 78 42 Tỷ VND Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 2008 Hoạt động kinh doanh Lợi nhuận ròng 90 Khấu hao 72 Tăng khoản phải trả 9 Tăng chi phí phải trả 15 - Tăng khoản phải thu -42 - Tăng hàng trong kho -30 Ngân lưu ròng từ hoạt động k. doanh 114 Hoạt động đầu tư Bán thanh lý tài sản cố định 0 Mua tài sản cố định -180 Ngân lưu ròng từ hoạt động đầu tư -180 Hoạt động tài chính Vay nợ ngắn hạn 6 Chi trả cổ tức -12 Vay nợ dài hạn 30 Ngân lưu ròng từ hoạt động t. chính 24 Tổng ngân lưu ròng -42 Tồn quỹ đầu kỳ 72 Tồn quỹ cuối kỳ 30 Tỷ VND Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright Phân tích Tài chính: Bài 18 Nguyễn Xuân Thành 3 Mô hình chiết khấu cổ tức Số cổ phần ns = 15 (triệu) Lợi nhuận bình quân một cổ phần: EPS0 = NI/nS = 90*1000/15 = 6.000 (đ) Suất sinh lợi trên vốn chủ sở hữu ROE0 = NI/E = 90/[(978+900)/2] = 9,58% Tỷ lệ lợi nhuận giữ lại 0 = 1 – Div/NI = 1 – 12/90 = 0,867 Tốc độ tăng trưởng g0 = ROE0*0 = 9,58%*0,867 = 8,31% Cổ tức D0 = Div/ns = 12*1000/15 = 800 (đ) Chi phí vốn chủ sở hữu re = rf + (rM – rf ) = 6,5% + 0,6*5% = 9,5% Giá trị cổ phần P = D0*(1 + g0 )/(re – g0 ) 800*(1 + 8,31%)/(9,5% - 8,31%) = 72.610 (đ) Cơ cấu và chi phí vốn Vốn chủ sở hữu: Vốn góp + Lợi nhuận giữ lại Nợ vay: Nợ ngắn hạn + Nợ dài hạn Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp: tc = 25% Cơ cấu vốn Chi phí vốn rE = 9,5% rD = Lãi vay/Nợ bình quân = 24/[(357 + 321)/2] = 7,08% WACC = 8,38% 2008 2007 Vốn chủ sở hữu, E 978 900 Nợ vay, D 357 321 E/(D+E) 73,3% 73,7% D/(D+E) 26,7% 26,3%
Frequently asked questions
How do I download this document?
The document “Định giá doanh nghiệp dựa vào ngân lưu (II) - Phân tích tài chính” costs 5,000đ. Top up your wallet via PayOS, then click Download to purchase and save the original file.
How many pages is this document?
The document has 6 pages. You can preview it online before downloading.
Can I preview before downloading?
Yes. You can preview this document right on this page with the online reader (first few pages), then decide whether to download.
Định giá doanh nghiệp dựa vào ngân lưu (II) - Phân tích tài chính
Generating preview...
Trích nội dung tài liệu
Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright Phân tích Tài chính: Bài 18 Nguyễn Xuân Thành 1 Bài giảng 18: Định giá doanh nghiệp dựa vào ngân lưu (II) Phân tích Tài chính Học Kỳ Xuân, 2013 Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp 2008 2007 Thay đổi Tiền 30 72 -42 Khoản phải thu 462 420 42 Hàng tồn kho 420 390 30 Cộng tài sản ngắn hạn 912 882 30 Tài sản cố định, nguyên giá 1440 1260 180 Khấu hao tích lũy -768 -696 -72 Tài sản cố định, ròng 672 564 108 Tổng tài sản 1584 1446 138 Khoản phải trả 54 45 9 Vay ngắn hạn 102 96 6 Chi phí phải trả 195 180 15 Cộng nợ ngắn hạn 351 321 30 Nợ dài hạn (trái phiếu) 255 225 30 Cộng nợ 606 546 60 Vốn góp 180 180 0 Lợi nhuận giữ lại 798 720 78 Cộng vốn chủ sở hữu 978 900 78 Tổng nợ và vốn CSH 1584 1446 138 Tỷ VND Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright Phân tích Tài chính: Bài 18 Nguyễn Xuân Thành 2 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 2008 2007 Doanh thu 1560 1440 Giá vốn hàng bán 780 750 Lãi gộp 780 690 Chi phí kinh doanh 570 540 Chi phí khấu hao 72 60 Lợi nhuận từ kinh doanh 138 90 Lợi nhuận khác 12 15 EBIT 150 105 Chi phí lãi vay 24 30 Lợi nhuận trước thuế 126 75 Thuế thu nhập doanh nghiệp 36 18 Lợi nhuận ròng 90 57 Chi trả cổ tức 12 15 Lợi nhuận giữ lại 78 42 Tỷ VND Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 2008 Hoạt động kinh doanh Lợi nhuận ròng 90 Khấu hao 72 Tăng khoản phải trả 9 Tăng chi phí phải trả 15 - Tăng khoản phải thu -42 - Tăng hàng trong kho -30 Ngân lưu ròng từ hoạt động k. doanh 114 Hoạt động đầu tư Bán thanh lý tài sản cố định 0 Mua tài sản cố định -180 Ngân lưu ròng từ hoạt động đầu tư -180 Hoạt động tài chính Vay nợ ngắn hạn 6 Chi trả cổ tức -12 Vay nợ dài hạn 30 Ngân lưu ròng từ hoạt động t. chính 24 Tổng ngân lưu ròng -42 Tồn quỹ đầu kỳ 72 Tồn quỹ cuối kỳ 30 Tỷ VND Chương trình Giảng dạy Kinh tế Fulbright Phân tích Tài chính: Bài 18 Nguyễn Xuân Thành 3 Mô hình chiết khấu cổ tức Số cổ phần ns = 15 (triệu) Lợi nhuận bình quân một cổ phần: EPS0 = NI/nS = 90*1000/15 = 6.000 (đ) Suất sinh lợi trên vốn chủ sở hữu ROE0 = NI/E = 90/[(978+900)/2] = 9,58% Tỷ lệ lợi nhuận giữ lại 0 = 1 – Div/NI = 1 – 12/90 = 0,867 Tốc độ tăng trưởng g0 = ROE0*0 = 9,58%*0,867 = 8,31% Cổ tức D0 = Div/ns = 12*1000/15 = 800 (đ) Chi phí vốn chủ sở hữu re = rf + (rM – rf ) = 6,5% + 0,6*5% = 9,5% Giá trị cổ phần P = D0*(1 + g0 )/(re – g0 ) 800*(1 + 8,31%)/(9,5% - 8,31%) = 72.610 (đ) Cơ cấu và chi phí vốn Vốn chủ sở hữu: Vốn góp + Lợi nhuận giữ lại Nợ vay: Nợ ngắn hạn + Nợ dài hạn Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp: tc = 25% Cơ cấu vốn Chi phí vốn rE = 9,5% rD = Lãi vay/Nợ bình quân = 24/[(357 + 321)/2] = 7,08% WACC = 8,38% 2008 2007 Vốn chủ sở hữu, E 978 900 Nợ vay, D 357 321 E/(D+E) 73,3% 73,7% D/(D+E) 26,7% 26,3%
- Document name
- Định giá doanh nghiệp dựa vào ngân lưu (II) - Phân tích tài chính
- Table of contents
- This document has no clear table of contents.
- Pages
- 6 pages
- Uploaded by
- ThiNganHang
A detailed summary is being generated. Please check back in a few minutes.
Comments (0)
No comments yet. Be the first!
Incoterms 2010 (bản Tiếng Việt)
(Slide) Giới thiệu về Vietinbank 2016
Công thức Tài chính doanh nghiệp (Full)
Danh mục Hồ sơ tín dụng Cá nhân và Doanh nghiệp (Dành cho QHKH và HTTD)
Sổ tay tín dụng Vietinbank - NH Công thương
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

Comments (0)
No comments yet. Be the first!