Page 1
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KỲ HÚT END FIU TRỜ - KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ Câu 1: [HEFT] Cho đặc tuyến thể hiện mối liên hệ giữa Vout và Vin như hình vẽ. Đây là đặc tuyến của mạch: A. Hạn chế dưới mức –E B. Hạn chế dưới mức +E C. Hạn chế trên mức –E D. Hạn chế trên mức +E Câu 2: [HEFT] Cho mạch chỉnh lưu có dạng như hình vẽ. Với các diode được làm từ Si, R1=2.2kΩ; UV = 16sin(ωt)(V) là: Điện áp ra trung bình (Ura,DC) của mạch là: A. Ura,DC = 12.72 V B. Ura,DC = 9.3 V C. Ura,DC = 20 V D. Ura,DC = 6.36 V Câu 3: [HEFT] Mạch điện tử cho trong hình vẽ là mạch: A. Hạn chế dưới mức –E B. Hạn chế dưới mức +E C. Hạn chế trên mức -E D. Hạn chế trên mức +E Câu 4: [HEFT] Mạch điện tử cho trong hình vẽ có chức năng: A. Hạn chế biên độ điện áp ra B. Chỉnh lưu ½ chu kỳ C. Ổn định điện áp đầu ra D. Các đáp án đưa ra đều đúng https://www.facebook.com/hutendfiutro/ Trang 1
Page 2
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KỲ HÚT END FIU TRỜ - KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ Câu 5: [HEFT] Cho mạch điện như hình vẽ, dùng D1 (Si) lý tưởng, R2 = 2kΩ, E₀ = 5V; UV có dạng hàm sin với chu kỳ từ [0 – T (s)], Um = ±2V. 𝑈𝑟𝑎 có giá trị như thế nào? A. 𝑈𝑟𝑎 = 𝑈𝑚 + 0.5 B. 𝑈𝑟𝑎 = 𝑈𝑉 C. 𝑈𝑟𝑎 = 0 V D. 𝑈𝑟𝑎 = 𝑈𝑚 − 0.7 Câu 6: [HEFT] Chức năng chính của diode Zener KHÔNG phải là ổn áp. Phát biểu này đúng hay sai? A. Đúng B. Sai Câu 7: [HEFT] Vì mạch nào trong số vi mạch sau đây phù hợp nhất để tạo ra điện áp một chiều có thể điều chỉnh ở mức +3.3V? A. Vi mạch 7805 B. Vi mạch 7905 C. Vi mạch LM337 D. Vi mạch LM317 Câu 8: [HEFT] Cho tín hiệu điện áp ở đầu ra của một mạch điện tử có dạng như trong hình vẽ. Với Vin = 20sin(ωt) (V) Đây là dạng điện áp ra của mạch nào trong số sau đây: A. Mạch chỉnh lưu một nửa chu kỳ B. Mạch chỉnh lưu 2 nửa chu kỳ dùng cầu diode C. Mạch tạo dao động D. Mạch chỉnh lưu 2 nửa chu kỳ dùng 2 diode Câu 9: [HEFT] Phương pháp phân cực cho BJT trong hình là: A. Phân cực emitter B. Phân cực base (phân cực cố định) C. Phân áp D. Phân cực hồi tiếp collector Câu 10: [HEFT] Dạng mắc mạch của BJT trong hình vẽ là: A. Dạng Collector chung B. Dạng Emitter chung C. Dạng Base chung D. Các đáp án đưa ra đều sai https://www.facebook.com/hutendfiutro/ Trang 2
Page 3
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KỲ HÚT END FIU TRỜ - KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ Câu 11: [HEFT] Hình vẽ thể hiện mô hình nào trong số các mô hình sau đây: A. Mô hình tham số 𝑟𝑏 B. Mô hình tham số 𝑟𝐸 rút gọn C. Mô hình tham số 𝑟𝐸 đầy đủ D. Các phương án đưa ra đều sai Câu 12: [HEFT] BJT trong mạch vẽ đang làm việc ở chế độ khuếch đại. Biết f = 50 Hz; Rc = 1 kΩ; và biên độ tín hiệu ra hiệu xoay chiều tại cực B là Vb = 100 mV. Biên độ điện áp xoay chiều tại cực C (là Vout trong hình) là: A. 0 V B. 2 V C. 4.76 V D. 6.71 V Câu 13: [HEFT] Chọn phát biểu đúng về bộ khuếch đại thuật toán? A. Trở kháng vào rất nhỏ và trở kháng ra rất lớn B. Trở kháng vào rất lớn và trở kháng ra rất nhỏ C. Trở kháng vào và trở kháng ra đều rất lớn D. Trở kháng vào và trở kháng ra đều rất nhỏ Câu 14: [HEFT] Mức điện áp ra bão hòa (±Ubh) của bộ khuếch đại thuật toán (KĐTT) phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây? A. Điện áp tại P (UP) và điện áp tại N (UN) B. Hệ số khuếch đại điện áp Ku của bộ KĐTT C. Các điện trở ngoài ghép nối với bộ KĐTT D. Nguồn điện áp cung cấp ±EC Câu 15: [HEFT] Các mạch khuếch đại dùng IC khuếch đại thuật toán đều có hồi tiếp âm. Phát biểu này đúng hay sai? A. Đúng B. Sai Câu 16: [HEFT] Cho mạch khuếch đại có dạng như hình vẽ. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Ura = 0 V B. Ura = Uvào C. Ura = Ec D. Ura = −Uvào https://www.facebook.com/hutendfiutro/ Trang 3
Page 4
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KỲ HÚT END FIU TRỜ - KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ Câu 17: [HEFT] Cho mạch dùng IC khuếch đại thuật toán lý tưởng như hình vẽ: R₁ = 4kΩ; R₂ = 20kΩ;E = 12V; Uv(t) = 3cos(ωt) [V]; Giá trị lớn nhất của điện áp đầu ra là: A. 1.5V B. 6V C. 12V D. 15V Câu 18: [HEFT] Cho mạch như hình vẽ, với R₁ = R₂. Khi khóa K đóng, phát biểu nào trong số sau đây đúng với Ura: A. Ura = 3Uvào B. Ura= Uvào C. Ura= -EC D. Ura = 0V Câu 19: [HEFT] Cho mạch như hình vẽ. Biết UV1 = UV2 = 2V;R3 = 5kΩ ;R₁ = R₂ = 2kΩ Điện áp Ura là: A. 20V B. -20V C. 10V D. -10V Câu 20: [HEFT] Cho mạch như hình vẽ. Biết: U₁ = 1V; U₂ = sin(ωt) |Ura(max)|= 10V R₁ = R₂ = 10kΩ; R4 = 18kΩ Xác định R3 lớn nhất để mạch hoạt động ở chế độ khuếch đại. A. 1 kΩ B. 1.5 kΩ C. 2 kΩ D. 4.5 kΩ https://www.facebook.com/hutendfiutro/ Trang 4
Page 5
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KỲ HÚT END FIU TRỜ - KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ Câu 21: [HEFT] Cho mạch như hình vẽ. Điện áp UP tại đầu vào (+) được xác định bởi: A. U = R1 U P R +R ra 1 2 B. U = R1+R2 U P R ra 2 C. U = R1 U P R ra 2 D. U = R2 U P R ra 1 Câu 22: [HEFT] Cho mạch như hình vẽ. Nếu R1 = R2 thì chu kỳ T của tín hiệu Ura sẽ được tính bằng: A. T = 2.2RC B. T = 1.4RC C. T = 1.2RC D. T = RC Câu 23: [HEFT] Trong một mạch tạo dao động hay tạo xung dùng Transistor tiếp xúc lưỡng cực hay IC khuếch đại thuật toán thông thường phải có hồi tiếp dương. Phát biểu này đúng hay sai? A. Đúng B. Sai Câu 24: [HEFT] Mạch tạo dao động nào trong số sau đây có hệ số hồi tiếp β = 1 3 A. Mạch tạo dao động dịch pha B. Mạch tạo dao động 3 điểm điện cảm C. Mạch tạo dao động 3 điểm điện dung D. Mạch tạo dao động cầu Wien Câu 25: [HEFT] Một IC khuếch đại thuật toán hoạt động mà không có hồi tiếp âm (vòng hở) thường được sử dụng như một bộ so sánh. Phát biểu này đúng hay sai? A. Đúng B. Sai Câu 26: [HEFT] Cho mạch dao động cầu Wien có sơ đồ như trong hình vẽ. Với: 𝑅1 = 10kΩ; 𝑅 = 2.2kΩ; C = 2.5μF + 2.5μF Để mạch tạo dao động thì R₀ có giá trị tối thiểu bằng bao nhiêu? A. 10kΩ B. 20kΩ C. 5kΩ D. 2kΩ https://www.facebook.com/hutendfiutro/ Trang 5
Page 6
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KỲ HÚT END FIU TRỜ - KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ Câu 27: [HEFT] Đồ thị cho trong hình vẽ thể hiện mối quan hệ giữa điện áp ra/vào của mạch: A. So sánh không đảo B. Schmitt Trigger không đảo C. Khuếch đại không đảo D. So sánh đảo, ngưỡng (+) Câu 28: [HEFT] Mạch cho trong hình vẽ là mạch nào trong số mạch sau đây? A. Mạch so sánh đảo B. Mạch so sánh không đảo C. Mạch Schmitt Trigger đảo D. Khuếch đại đảo Câu 29: [HEFT] Hàm logic 𝐹 = 𝐵𝐶 + 𝐵𝐶 + 𝐴𝐶 cho kết quả là 1 khi A = 1, B = 1 và C = 0. Phát biểu này đúng hay sai? A. Đúng B. Sai Câu 30: [HEFT] Thứ tự các ô vuông trong bảng Karnaugh cho trong hình vẽ đúng hay sai? A. Đúng B. Sai Câu 31: [HEFT] Mạch Schmitt Trigger dùng IC khuếch đại thuật toán là một mạch so sánh có độ trễ được xây dựng bên trong nó (built-in hysteresis). Phát biểu này đúng hay sai? A. Đúng B. Sai Câu 32: [HEFT] Mạch cho trong hình vẽ là mạch nào trong số mạch sau đây? A. Mạch khuếch đại đảo B. Mạch khuếch đại không đảo C. Mạch so sánh không đảo D. Mạch Schmitt Trigger không đảo https://www.facebook.com/hutendfiutro/ Trang 6
Page 7
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KỲ HÚT END FIU TRỜ - KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ Câu 33: [HEFT] Vì mạch số TTL là loại vi mạch số có cấu trúc bao gồm một linh kiện là các transistor trường, một nửa còn lại là các transistor tiếp xúc lưỡng cực. Phát biểu này đúng hay sai? A. Đúng B. Sai Câu 34: [HEFT] Cho hàm logic F(X₁, X₂, X₃) có dạng như trong hình vẽ. Sau khi tối thiểu hàm logic F bằng bảng Karnaugh thì hàm này có dạng nào trong số sau đây? A. 𝑋1 + 𝑋2 + 𝑋3 B. 𝑋1 + 𝑋2 + 𝑋3 C. 𝑋1 + 𝑋2 + 𝑋3 D. 𝑋3𝑋2 + 𝑋2 + 𝑋3 Câu 35: [HEFT] Cho hàm logic F(X₁, X₂, X₃, X₄) có dạng như trong hình vẽ. Sau khi tối thiểu hàm logic F bằng bảng Karnaugh thì hàm này có dạng nào trong số sau đây? A. 𝐹 = 𝑋2 + 𝑋1𝑋4 B. 𝐹 = 𝑋2 + 𝑋1 C. 𝐹 = 𝑋2 + 𝑋1 D. 𝐹 = 𝑋2 + 𝑋4 Câu 36: [HEFT] Hàm logic 𝐹 = 𝑋 + 𝑌𝑋 sau khi được tối thiểu hóa, hàm này có dạng: A. 𝐹 = 𝑋 + 𝑌 B. 𝐹 = 𝑋 + 𝑌 C. 𝐹 = 𝑌 D. 𝐹 = 𝑋 + 𝑌 Câu 37: [HEFT] Bảng trạng thái cho trong hình vẽ là bảng trạng thái của cổng logic nào trong số các cổng logic sau đây: A. Cổng AND B. Cổng OR C. Cổng NAND D. Cổng NOR https://www.facebook.com/hutendfiutro/ Trang 7
Page 8
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KỲ HÚT END FIU TRỜ - KỸ THUẬT ĐIỆN TỬ Câu 38: [HEFT] Bảng Karnaugh cho trong hình vẽ được biểu diễn đúng hay sai? A. Đúng B. Sai Câu 39: [HEFT] Cho hàm logic F(X₁, X₂, X₃, X₄) có dạng như trong hình vẽ. Sau khi tổng hợp hàm logic F này thành dạng biểu thức hàm số thì hàm logic F có dạng nào trong số sau đây? A. 𝐹 = 𝑋1𝑋3 𝑋3𝑋4 B. 𝐹 = 𝑋3𝑋1 𝑋3𝑋4 C. 𝐹 = 𝑋1𝑋3 𝑋3𝑋4 D. Các đáp án đều đúng Câu 40: [HEFT] Hình nào trong số hình trên đây thể hiện cổng phủ định logic NOT? A. Hình a B. Hình b C. Hình c D. Hình d E. Hình a và hình b https://www.facebook.com/hutendfiutro/ Trang 8
Showing the first 8 pages. Download the document to see it all.
Comments (0)
No comments yet. Be the first!