Đề cương ôn tập Quản trị tác nghiệp Thương mại điện tử (Có Đáp án)
Generating preview...
Description
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 ĐỀ CƯƠNG QUẢN TRỊ TÁC NGHIỆP THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ (Có Đáp án) CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ Câu 1: Khái niệm, ý nghĩa, các tác nghiệp thương mại điện tử Khái n i ệ m: QTTN TMĐT là quản trị các hoạt động, tiến trình công việc, nghiệp vụ nhằm thực hiện các chức năng của DN ứng dụng TMĐT để đạ được mục tiêu đề ra. - QTTN TMĐT: là việc áp dụng các nguyên lý, kĩ năng, của khoa học quản trị trong thiết lập và thực hiện các công việc/mô hình kinh doanh TMĐT. Nó bao gồm việc kết hợp sử dụng internet và công nghệ số để thực hiện các chức năng. - Bao gồm cả chức năng lập kế hoạch, tổ chức, nhân sự, điều hành và kiểm soát các hoạt động trên các lĩnh vực: quản trị bán lẻ điện tử, dữ liệu, đấu giá,… Ý n ghĩa - Dẫn đến cách thức QTTN cũng thay đổi cả với DN ứng dụng TMĐT hoặc không. - Mang lại lợi ích cho nhà quản trị bởi họ biết cách tối đa quá trình sản xuất của họ, quản trị hiệu quả, giảm chi phí, khắc phục khó khăn của QTTN trong TMĐT. - Mang lại lợi ích cho người tiêu dùng. Cá c t á c n ghi ệp TMĐT tiến hành các hoạt động, công việc thực hiện các chức năng của DN TMĐT để tạo ra lợi nhuận (giao dịch, đàm phán, nghiệp vụ đấu thầu, thanh toán,…) Cá c l o ạ i t á c n ghi ệ p TMĐT: + Loại giao dịch: B2B, B2C, C2C. + Chức năng: Marketing, tài chính, vận chuyển, nhân sự. + Quá trình: mua, bán, dự trữ, sau bán Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 Chương 2: QUẢN TRỊ BÁN LẺ ĐIỆN TỬ Câu 2: Chuỗi tiêu thụ sản phẩm. Ý nghĩa nghiên cứu, lập mô hình Khái n i ệ m: là một tập hợp các hoạt động liên kết mô tả cách thức một người tiêu dùng sản phẩm ntn. Ý n ghĩa n ghiên c ứ u: Giúp các công ty xác định cơ hội, trong đó giá trị có thể được bổ sung vào sản phẩm và dịch vụ, góp phần thực hiện chiến lược khác biệt hóa. Lậ p m ô h ìn h: các câu h ỏi - Làm tn để KH nhận thức được nhu cầu về sản phẩm - KH tìm thấy chào bán của DN ntn? - KH thông qua quyết định cuối cùng ntn? - KH đặt và mua sp ntn? - Sp của DN được phân phối ntn? Điều gì xảy ra khi sp được pp? - Sp được lắp ráp ntn? - Sp của DN thanh toán, vận chuyển ntn? - KH cần hỗ trợ những gì? Các khiếu nại về đổi trả được xử lý ntn? - Sp bán ra được sửa chữa hay dịch vụ ntn? Điều gì xra khi sản phẩm hư hỏng hay k sử dụng được nữa? Câu 4: Các yếu tố cấu thành, ý nghĩa của việc nghiên cứu phối thức (hỗn hợp) BLĐT Cá c y ế u tố cấ u t hàn h: - 4Ps: Place: cách thức 1 tổ chức sử dụng để đem lại lợi ích của hh, dịch vụ cho KH ->kênh phân phối Product: sản phẩm và dịch vụ,.. Price: không chỉ là giá niêm yết mà bao gồm cả chính sách định giá, lợi nhuận,.. Promotion: xúc tiến bán hàng từ quảng cáo in đến các web - 4Cs: Sự thuận tiện với KH Giá trị và lợi ích cho KH Chi phí đối với KH Truyền thông, quan hệ vs KH - 7Cs: 4Cs+ Các vấn đề quản trị máy tính và phân loại Trao quyền cho KH Chăm sóc và dịch vụ KH Ý n ghĩa : - Giúp cho doanh nghiệp xác định việc sử dụng cách thức và công cụ nào hiệu quả nhất để đem lại giá trị cho khách hàng. - Tiết kiệm và hiệu quả hoạt động, tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp Câu 5: Các mô hình bán lẻ điện tử. Cho VD minh họa Theo phạm vị các hàng hóa được bán (phục vụ mục đích chung, chuyên dùng) Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 Theo mô hình doanh thu: mô hình bán hàng, thu phí giao dịch, thu phí đăng kí, thu phí quảng cáo,… Theo kênh phân phối MH marketing trực tiếp bằng đơn đặt hàng qua thư nay chuyển sang trực tuyến MH bán hàng trực tuyến từ các nhà sản xuất MH nhà bán lẻ điện tử thuần túy MH nhà bán lẻ hỗn hợp Các phố trực tuyến 1. MH marketing trự c tiế p qu a t hư na y chu yể n sang trự c tuyến (Sharp Image, Lands End) - Các nhà marketing trực tiếp nhận đơn từ khách hàng, bỏ qua kênh phân phối bán buôn, bán lẻ truyền thống. - Dựa trên đơn đặt hàng qua thư chuyển sang bán hàng trực tuyến - VD: Lands End trước khi có internet, công ty giới thiệu qua catalogue in trên giấy và nhận đơn đặt hàng trên thư. Sau khi có inter
AI summary
- Document name
- Đề cương ôn tập Quản trị tác nghiệp Thương mại điện tử (Có Đáp án)
- Table of contents
- This document has no clear table of contents.
- Pages
- 22 pages
- Uploaded by
- ThiNganHang
A detailed summary is being generated. Please check back in a few minutes.
Frequently asked questions
How do I download this document?
The document “Đề cương ôn tập Quản trị tác nghiệp Thương mại điện tử (Có Đáp án)” costs 12,000đ. Top up your wallet via PayOS, then click Download to purchase and save the original file.
How many pages is this document?
The document has 22 pages. You can preview it online before downloading.
Can I preview before downloading?
Yes. You can preview this document right on this page with the online reader (first few pages), then decide whether to download.
Đề cương ôn tập Quản trị tác nghiệp Thương mại điện tử (Có Đáp án)
Generating preview...
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 ĐỀ CƯƠNG QUẢN TRỊ TÁC NGHIỆP THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ (Có Đáp án) CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ Câu 1: Khái niệm, ý nghĩa, các tác nghiệp thương mại điện tử Khái n i ệ m: QTTN TMĐT là quản trị các hoạt động, tiến trình công việc, nghiệp vụ nhằm thực hiện các chức năng của DN ứng dụng TMĐT để đạ được mục tiêu đề ra. - QTTN TMĐT: là việc áp dụng các nguyên lý, kĩ năng, của khoa học quản trị trong thiết lập và thực hiện các công việc/mô hình kinh doanh TMĐT. Nó bao gồm việc kết hợp sử dụng internet và công nghệ số để thực hiện các chức năng. - Bao gồm cả chức năng lập kế hoạch, tổ chức, nhân sự, điều hành và kiểm soát các hoạt động trên các lĩnh vực: quản trị bán lẻ điện tử, dữ liệu, đấu giá,… Ý n ghĩa - Dẫn đến cách thức QTTN cũng thay đổi cả với DN ứng dụng TMĐT hoặc không. - Mang lại lợi ích cho nhà quản trị bởi họ biết cách tối đa quá trình sản xuất của họ, quản trị hiệu quả, giảm chi phí, khắc phục khó khăn của QTTN trong TMĐT. - Mang lại lợi ích cho người tiêu dùng. Cá c t á c n ghi ệp TMĐT tiến hành các hoạt động, công việc thực hiện các chức năng của DN TMĐT để tạo ra lợi nhuận (giao dịch, đàm phán, nghiệp vụ đấu thầu, thanh toán,…) Cá c l o ạ i t á c n ghi ệ p TMĐT: + Loại giao dịch: B2B, B2C, C2C. + Chức năng: Marketing, tài chính, vận chuyển, nhân sự. + Quá trình: mua, bán, dự trữ, sau bán Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 Chương 2: QUẢN TRỊ BÁN LẺ ĐIỆN TỬ Câu 2: Chuỗi tiêu thụ sản phẩm. Ý nghĩa nghiên cứu, lập mô hình Khái n i ệ m: là một tập hợp các hoạt động liên kết mô tả cách thức một người tiêu dùng sản phẩm ntn. Ý n ghĩa n ghiên c ứ u: Giúp các công ty xác định cơ hội, trong đó giá trị có thể được bổ sung vào sản phẩm và dịch vụ, góp phần thực hiện chiến lược khác biệt hóa. Lậ p m ô h ìn h: các câu h ỏi - Làm tn để KH nhận thức được nhu cầu về sản phẩm - KH tìm thấy chào bán của DN ntn? - KH thông qua quyết định cuối cùng ntn? - KH đặt và mua sp ntn? - Sp của DN được phân phối ntn? Điều gì xảy ra khi sp được pp? - Sp được lắp ráp ntn? - Sp của DN thanh toán, vận chuyển ntn? - KH cần hỗ trợ những gì? Các khiếu nại về đổi trả được xử lý ntn? - Sp bán ra được sửa chữa hay dịch vụ ntn? Điều gì xra khi sản phẩm hư hỏng hay k sử dụng được nữa? Câu 4: Các yếu tố cấu thành, ý nghĩa của việc nghiên cứu phối thức (hỗn hợp) BLĐT Cá c y ế u tố cấ u t hàn h: - 4Ps: Place: cách thức 1 tổ chức sử dụng để đem lại lợi ích của hh, dịch vụ cho KH ->kênh phân phối Product: sản phẩm và dịch vụ,.. Price: không chỉ là giá niêm yết mà bao gồm cả chính sách định giá, lợi nhuận,.. Promotion: xúc tiến bán hàng từ quảng cáo in đến các web - 4Cs: Sự thuận tiện với KH Giá trị và lợi ích cho KH Chi phí đối với KH Truyền thông, quan hệ vs KH - 7Cs: 4Cs+ Các vấn đề quản trị máy tính và phân loại Trao quyền cho KH Chăm sóc và dịch vụ KH Ý n ghĩa : - Giúp cho doanh nghiệp xác định việc sử dụng cách thức và công cụ nào hiệu quả nhất để đem lại giá trị cho khách hàng. - Tiết kiệm và hiệu quả hoạt động, tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp Câu 5: Các mô hình bán lẻ điện tử. Cho VD minh họa Theo phạm vị các hàng hóa được bán (phục vụ mục đích chung, chuyên dùng) Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 Theo mô hình doanh thu: mô hình bán hàng, thu phí giao dịch, thu phí đăng kí, thu phí quảng cáo,… Theo kênh phân phối MH marketing trực tiếp bằng đơn đặt hàng qua thư nay chuyển sang trực tuyến MH bán hàng trực tuyến từ các nhà sản xuất MH nhà bán lẻ điện tử thuần túy MH nhà bán lẻ hỗn hợp Các phố trực tuyến 1. MH marketing trự c tiế p qu a t hư na y chu yể n sang trự c tuyến (Sharp Image, Lands End) - Các nhà marketing trực tiếp nhận đơn từ khách hàng, bỏ qua kênh phân phối bán buôn, bán lẻ truyền thống. - Dựa trên đơn đặt hàng qua thư chuyển sang bán hàng trực tuyến - VD: Lands End trước khi có internet, công ty giới thiệu qua catalogue in trên giấy và nhận đơn đặt hàng trên thư. Sau khi có inter
Read full document
- Document name
- Đề cương ôn tập Quản trị tác nghiệp Thương mại điện tử (Có Đáp án)
- Table of contents
- This document has no clear table of contents.
- Pages
- 22 pages
- Uploaded by
- ThiNganHang
A detailed summary is being generated. Please check back in a few minutes.
Comments (0)
No comments yet. Be the first!
Bài tập Kinh tế học quốc tế (Có Đáp án)
15 bài tập Xác suất thống kê (có Lời giải)
Trắc nghiệm Đại số tuyến tính (Có Đáp án)
Bài tập Kinh tế nguồn nhân lực (KTNNL) 1 (Có lời giải)
So sánh nội dung trách nhiệm của người chuyên chở theo quy tắc Hague 1924, Hague Visby 1968 với quy tắc Hamburg 1978
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Đề cương - Luật vận tải
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải
Comments (0)
No comments yet. Be the first!