Trang 6
MỤC TIÊU BÀI HỌC Trình bày được vai trò Phân tích triển vọng trong của trồng trọt. bối cảnh CMCN 4.0. Nêu các thành tựu ứng dụng Trình bày yêu cầu của công nghệ cao. một số ngành nghề.
MỤC TIÊU BÀI HỌC Trình bày được vai trò Phân tích triển vọng trong của trồng trọt. bối cảnh CMCN 4.0. Nêu các thành tựu ứng dụng Trình bày yêu cầu của công nghệ cao. một số ngành nghề.
NỘI DUNG BÀI HỌC I II MỘT SỐ THÀNH TỰU ỨNG DỤNG VAI TRÒ VÀ TRIỂN VỌNG TRONG BỐI CÔNG NGHỆ CAO TRONG TRỒNG CẢNH CÁCH MẠNG CÔNG NGHIỆP 4.0 TRỌT Ở VIỆT NAM III IV MỘT SỐ THÀNH TỰU ỨNG DỤNG YÊU CẦU CƠ BẢN VỚI NGƯỜI LAO CÔNG NGHỆ CAO TRONG TRỒNG ĐỘNG CỦA MỘT SỐ NGÀNH NGHỀ TRỌT TRÊN THẾ GIỚI PHỔ BIẾN TRONG TRỒNG TRỌT
I. VAI TRÒ VÀ TRIỂN VỌNG TRONG BỐI CẢNH CÁCH MẠNG CÔNG NGHIỆP 4.0 1. VAI TRÒ 2. TRIỂN VỌNG Từ nền nông nghiệp truyền thống đến nền nông nghiệp thông minh.
Quan sát Hình 1.1 và 1.2 trong SGK, hãy nêu vai trò của trồng trọt đối với đời sống con người, chăn nuôi, công nghiệp chế biến và xuất khẩu.
NHIỆM VỤ Quan sát Hình 1.1 và Hình 1.2 (SGK) Câu hỏi 1 Câu hỏi 2 Quan sát Hình 1.1 và Theo em, các quốc gia nêu vai trò của các sản cần làm gì để đảm bảo phẩm trồng trọt. an ninh lương thực? Câu hỏi 3 Câu hỏi 4 Kể tên một số sản phẩm Sử dụng internet, sách, báo,... trồng trọt được sử dụng để tìm hiểu về giá trị xuất trong: khẩu của một số mặt hàng • Chăn nuôi nông sản chủ lực của Việt • Công nghiệp Nam trong 5 năm trở lại đây. NHIỆM VỤ SỐ: HS sử dụng máy tính xách tay hoặc máy tính bảng truy cập vào các trang thông tin chính thống như Tổng cục Thống kê, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn để tìm kiếm, sàng lọc và trích xuất số liệu kim ngạch xuất khẩu nông sản chủ lực của Việt Nam giai đoạn gần đây để đối chiếu mở rộng với Hình 1.2 trong SGK.
VAI TRÒ CỦA TRỒNG TRỌT Thúc đẩy sự phát Đảm bảo an ninh triển chăn nuôi và lương thực TRỒNG công nghiệp TRỌT Tham gia vào Tạo việc làm cho sản xuất/ người lao động xuất khẩu
a) Đảm bảo an ninh lương thực Vai trò của Khái niệm trồng trọt • Cung cấp lương thực. • Đảm bảo đủ lương thực cho mọi người. • Đáp ứng nhu cầu của xã hội. • Cung cấp ổn định, lâu dài. • Góp phần ổn định kinh tế. • Giảm phụ thuộc vào • Thúc đẩy phát triển bền nhập khẩu. An ninh lương thực vững. An ninh lương thực là nền tảng của sự phát triển bền vững.
b) Thúc đẩy sự phát triển chăn nuôi và công nghiệp Đối với chăn nuôi Đối với công nghiệp Cung cấp thức ăn cho vật nuôi. Cung cấp nguyên liệu chế biến. Tận dụng phụ phẩm trồng trọt. Tạo nhiều sản phẩm có giá trị. Góp phần phát triển ngành chăn nuôi. Nâng cao giá trị nông sản. Trồng trọt cung cấp nguyên liệu quan trọng cho chăn nuôi và công nghiệp, góp phần nâng cao giá trị nông sản và phát triển kinh tế.
c) Tham gia vào xuất khẩu Nông sản Việt Nam vươn ra thị trường thế giới. Mặt hàng xuất Vai trò khẩu chủ lực Mang lại nguồn ngoại tệ. Thúc đẩy tăng trưởng Gạo Cà phê kinh tế. Nâng cao vị thế nông sản Việt Nam. Hạt điều Hồ tiêu Mở rộng thị trường tiêu thụ. Rau quả Trái cây Xuất khẩu nông sản Xuất khẩu nông sản góp phần mang lại nguồn ngoại tệ và nâng cao vị thể của Việt Nam trên thị trường quốc tế.
d) Tạo việc làm cho người lao động Trồng trọt góp phần tạo sinh kế và nâng cao chất lượng cuộc sống. Tạo việc làm Giá trị đối với cộng đồng • Tạo việc làm cho lao động nông thôn. • Tạo cảnh quan xanh – sạch – đẹp. • Góp phần tăng thu nhập. • Cung cấp cây xanh và dược liệu. • Thúc đẩy phát triển kinh tế địa phương. • Góp phần bảo vệ môi trường. Trồng trọt góp phần tạo việc làm, nâng cao thu nhập và xây dựng môi trường sống xanh, bền vững.
NHIỆM VỤ Câu hỏi thảo luận Nhiệm vụ số với AI • Quan sát hai hình ảnh Sử dụng ChatGPT hoặc Gemini và trả lời: để tìm hiểu. Nhập prompt: • Công nghệ cao mang “Hãy phân tích sự khác biệt cốt lại những lợi ích gì lõi và xu hướng chuyển dịch trong trồng trọt? giữa nông nghiệp công nghệ Hình 1.3. Ứng dụng cao và nông nghiệp thông minh Hình 1.4. Tự động hóa • Hãy nêu một số ví dụ 4.0. Cho ví dụ minh họa thực tế công nghệ thủy canh trong trồng trọt trong trồng trọt minh họa mà em biết. tại Việt Nam.” Sau đó: Sau hoạt động, học sinh có thể: • Tóm tắt kết quả. • Chia sẻ với nhóm. Quan sát hai hình ảnh và trả lời: • So sánh với nội dung SGK. Công nghệ cao mang lại những lợi ích gì trong trồng trọt? Hãy nêu một số ví dụ minh họa mà em biết. Hãy phân biệt nông nghiệp công nghệ cao và nông nghiệp thông minh 4.0. Chia sẻ với cả nhóm và cho ví dụ minh họa thực tế tại Việt Nam.
Nhu cầu thị trường ngày càng tăng – Cơ hội phát triển ngành trồng trọt Xu hướng Nhu cầu thế giới Ý nghĩa (FAO & OECD) trong nước Giá lương Lúa • Mở rộng cơ hội thực tăng phát triển ngành 10–14% Cà phê trông trọt Giá cà phê Hạt điều • Thúc đẩy ứng dụng tăng 1,6– Chè công nghệ cao 2%/năm Rau, quả • Nâng cao giá trị và Nhu cầu rau, sức cạnh tranh của quả tặng Nhu cầu tiêu thụ nông sản 3,6%/năm đều tăng trong giai đoạn 2020–2030. Nhu cầu thị trường trong và ngoài nước tăng là động lực quan trọng để ngành trồng trọt phát triển theo hướng hiện đại và bền vững.
a) Phát triển trồng trọt ứng dụng công nghệ cao là xu hướng tất yếu Lợi ích của công nghệ cao Chủ động sản xuất Tiết kiệm chi phí Giảm phụ thuộc thời tiết Tăng năng suất Khắc phục tính mùa vụ Nâng cao chất lượng nông sản Đáp ứng nhu cầu thị trường Bảo vệ môi trường Sản xuất hiệu quả, ổn định Sản xuất Nãng suất & Nông nghiệp Công nghệ cao thông minh chất lượng tăng bền vững Công nghệ cao giúp ngành trồng trọt phát triển theo hướng hiện đại, chủ động và bền vững.
Showing the first 20 pages. Download the document to see it all.
No comments yet. Be the first!
Comments (0)
No comments yet. Be the first!