Cách Tính Cầu Thang 2 Vế Dạng 3
- Pages
- 8
- Format
- Size
- 307 KB
- Language
- VI · Tiếng Việt
- Views
- 245
- Comments
- 0
- Lượt tải
- 0
Generating preview...
- Document name
- Cách Tính Cầu Thang 2 Vế Dạng 3
- Table of contents
- This document has no clear table of contents.
- Pages
- 8 pages
- Uploaded by
- ThiNganHang
A detailed summary is being generated. Please check back in a few minutes.
Description
Trích nội dung tài liệu
SVTH: MSSV: BÊ TÔNG 3 Mặt bằng cầu thang Mặt cắt cầu thang Số liệu đề bài: L1 = 2m; L2 = L3 = 3.5m; Htầng = 3.6m; Ptc = 4KN/m2 Yêu cầu: Thiết kế cầu thang. Trang 1 SVTH: MSSV: BÊ TÔNG 3 Cấu tạo bậc thang: Xác định kích thước dầm D1, D3 chọn là bội số của 50 và ≥ ≥ b mm h mm 200 300 *3500 (350 175) 20 1 10 1 * 20 1 10 1 3 = ÷ = ÷ h = ÷ L Chọn h = 300mm *300 (150 75) 4 1 2 1 * 4 1 2 1 = ÷ = ÷ b = ÷ h Chọn b = 200mm Chọn kích thước dầm D2 và Dk: (bxh) = (200x300)mm Chọn bề rộng bản thang B = 1.5m Tải trọng tác dụng lên cầu thang: Tải trọng tác dụng lên chiếu nghỉ: Tĩnh tải: Bao gồm trọng lượng các lớp cấu tạo Lớp đá granite dày 10 m g n B KN 1 = g1 *γ 1 *δ * = 1.1* 26.5*0.01*1.5 = 0.44 Lớp vữa xi măng lót δ = 20 m g n B KN 2 = g 2 *γ 2 *δ * = 1.2*18*0.02*1.5 = 0.65 Bản BTCT δ = 100 m g n B KN 3 = g3 *γ 3 *δ * = 1.1* 25*0.1*1.5 = 4.13 Lớp vữa trát mặt dưới bản chiếu nghỉ δ = 15 Trang 2 SVTH: MSSV: BÊ TÔNG 3 m g n B KN g * * * 1.2 *18* 0.015*1.5 0.49 4 = 4 γ 4 δ = = Tổng tĩnh tải tác dụng lên chiếu nghỉ m g g g g g KN CN = 1 + 2 + 3 + 4 = 0.44 + 0.65 + 4.13 + 0.49 = 5.71 Hoạt tải: m P n P tc B KN CN P = * * = 1.2 * 4 *1.5 = 7.2 → Tổng tải trọng tác dụng lên chiếu nghỉ: m q g P KN CN CN 5.71 7.2 12.91 1 = + = + = Tải trọng tác dụng lên phần bản nghiêng: Tĩnh tải: Trọng lượng tương đương của bậc thang: m KN L n B l h g n tđ b b g 2.62 3.85 1 * 20*10 *1.5* 2 0.34 *0.18 1.1* 1 * * * * 2 * * 4 1 = 1 γ = = Trọng lượng bản BTCT δ = 100 m g n B KN g * * * 1.1* 25* 0.1*1.5 4.13 2 = 2 γ 2 δ = = Trọng lượng lớp vữa trát mặt dưới bản than δ = 15 m g n B KN 3 = g3 *γ 3 *δ * = 1.2*18*0.015*1.5 = 0.49 Trọng lượng tay vịn m g 1KN 4 = Tổng tĩnh tải lên phần bản nghiêng: m g g g g g KN banthang 2.62 4.13 0.49 1 8.24 = 1 + 2 + 3 + 4 = + + + = Hoạt tải: m P n P tc B KN banthang = P * * = 1.2* 4*1.5 = 7.2 → Tổng tải trọng lên bản nghiêng: m P KN g q banthang banthang 7.2 16.56 0.88 8.24 cos 2 = + = + = α Tính nội lực: Bản thang và chiếu nghỉ tính từng ô bản độc lập Sơ đồ tính cho bản thang vế 1: Trang 3
Frequently asked questions
How do I download this document?
The document “Cách Tính Cầu Thang 2 Vế Dạng 3” costs 10,000đ. Top up your wallet via PayOS, then click Download to purchase and save the original file.
How many pages is this document?
The document has 8 pages. You can preview it online before downloading.
Can I preview before downloading?
Yes. You can preview this document right on this page with the online reader (first few pages), then decide whether to download.
Cách Tính Cầu Thang 2 Vế Dạng 3
Generating preview...
Trích nội dung tài liệu
SVTH: MSSV: BÊ TÔNG 3 Mặt bằng cầu thang Mặt cắt cầu thang Số liệu đề bài: L1 = 2m; L2 = L3 = 3.5m; Htầng = 3.6m; Ptc = 4KN/m2 Yêu cầu: Thiết kế cầu thang. Trang 1 SVTH: MSSV: BÊ TÔNG 3 Cấu tạo bậc thang: Xác định kích thước dầm D1, D3 chọn là bội số của 50 và ≥ ≥ b mm h mm 200 300 *3500 (350 175) 20 1 10 1 * 20 1 10 1 3 = ÷ = ÷ h = ÷ L Chọn h = 300mm *300 (150 75) 4 1 2 1 * 4 1 2 1 = ÷ = ÷ b = ÷ h Chọn b = 200mm Chọn kích thước dầm D2 và Dk: (bxh) = (200x300)mm Chọn bề rộng bản thang B = 1.5m Tải trọng tác dụng lên cầu thang: Tải trọng tác dụng lên chiếu nghỉ: Tĩnh tải: Bao gồm trọng lượng các lớp cấu tạo Lớp đá granite dày 10 m g n B KN 1 = g1 *γ 1 *δ * = 1.1* 26.5*0.01*1.5 = 0.44 Lớp vữa xi măng lót δ = 20 m g n B KN 2 = g 2 *γ 2 *δ * = 1.2*18*0.02*1.5 = 0.65 Bản BTCT δ = 100 m g n B KN 3 = g3 *γ 3 *δ * = 1.1* 25*0.1*1.5 = 4.13 Lớp vữa trát mặt dưới bản chiếu nghỉ δ = 15 Trang 2 SVTH: MSSV: BÊ TÔNG 3 m g n B KN g * * * 1.2 *18* 0.015*1.5 0.49 4 = 4 γ 4 δ = = Tổng tĩnh tải tác dụng lên chiếu nghỉ m g g g g g KN CN = 1 + 2 + 3 + 4 = 0.44 + 0.65 + 4.13 + 0.49 = 5.71 Hoạt tải: m P n P tc B KN CN P = * * = 1.2 * 4 *1.5 = 7.2 → Tổng tải trọng tác dụng lên chiếu nghỉ: m q g P KN CN CN 5.71 7.2 12.91 1 = + = + = Tải trọng tác dụng lên phần bản nghiêng: Tĩnh tải: Trọng lượng tương đương của bậc thang: m KN L n B l h g n tđ b b g 2.62 3.85 1 * 20*10 *1.5* 2 0.34 *0.18 1.1* 1 * * * * 2 * * 4 1 = 1 γ = = Trọng lượng bản BTCT δ = 100 m g n B KN g * * * 1.1* 25* 0.1*1.5 4.13 2 = 2 γ 2 δ = = Trọng lượng lớp vữa trát mặt dưới bản than δ = 15 m g n B KN 3 = g3 *γ 3 *δ * = 1.2*18*0.015*1.5 = 0.49 Trọng lượng tay vịn m g 1KN 4 = Tổng tĩnh tải lên phần bản nghiêng: m g g g g g KN banthang 2.62 4.13 0.49 1 8.24 = 1 + 2 + 3 + 4 = + + + = Hoạt tải: m P n P tc B KN banthang = P * * = 1.2* 4*1.5 = 7.2 → Tổng tải trọng lên bản nghiêng: m P KN g q banthang banthang 7.2 16.56 0.88 8.24 cos 2 = + = + = α Tính nội lực: Bản thang và chiếu nghỉ tính từng ô bản độc lập Sơ đồ tính cho bản thang vế 1: Trang 3
- Document name
- Cách Tính Cầu Thang 2 Vế Dạng 3
- Table of contents
- This document has no clear table of contents.
- Pages
- 8 pages
- Uploaded by
- ThiNganHang
A detailed summary is being generated. Please check back in a few minutes.
Comments (0)
No comments yet. Be the first!
Bài tập Kinh tế học quốc tế (Có Đáp án)
15 bài tập Xác suất thống kê (có Lời giải)
Trắc nghiệm Đại số tuyến tính (Có Đáp án)
Bài tập Kinh tế nguồn nhân lực (KTNNL) 1 (Có lời giải)
So sánh nội dung trách nhiệm của người chuyên chở theo quy tắc Hague 1924, Hague Visby 1968 với quy tắc Hamburg 1978
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

Comments (0)
No comments yet. Be the first!