Bộ câu hỏi ôn tập thi CNTT cơ bản - Có đáp án

THThiNganHang
1 downloads
129
0

Document content

Trang 1

Trung tâm GDTX tỉnh Đắk Nông MÔ-ĐUN IU01 –HIỂU BIẾT VỀ CNTT CƠ BẢN Câu hỏi 1: Tùy chọn nào sau đây là thiết bị máy tính ? (Chọn 3) 1 - Unix. 2 - Server. 3 - Ubuntu. 4 - Linux. 5 - Desktop. 6 - Laptop. Đáp án: 2,5,6 Câu hỏi 2: Hai thiết bị nào sau đây được thay thế khi dùng màn hình cảm ứng ? (Chọn 2) 1 - Máy in. 2 - Bàn phím. 3 - Chuột. 4 - Máy quét ảnh (scanner). 5 - Microphone. Đáp án: 2,3 Câu hỏi 3: Những thiết bị nào sau đây được xếp vào nhóm thiết bị bên trong của máy tính ? (Chọn 3) 1 - Bo mạch chủ (mainboard). 2 - Bộ vi xử lý trung tâm (CPU). 3 - Chuột. 4 - Bàn phím. 5 - Máy quét ảnh. 6 - Bộ nhớ. Đáp án: 1,2,6 Câu hỏi 4: Những thiết bị nào sau đây được xếp vào nhóm thiết bị ngoại vi của máy tính ? (Chọn 3) 1 - Các thiết bị lưu trữ. 2 - Các thiết bị xuất / nhập. 3 - Các thiết bị mạng và truyền thông. 4 - Bộ vi xử lý trung tâm. Đáp án: 1,2,3 Câu hỏi 5: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói đến bộ vi xử lý trung tâm (CPU) ? 1 - CPU được tạo bởi bộ nhớ RAM và ROM. 2 - CPU thường được tích hợp với một Chip gọi là vi xử lý. 3 - CPU là viết tắt của Processing Unit. 4 - CPU nhắm đến phần mềm người sử dụng. Đáp án: 2 Câu hỏi 6: –“Phần cứng này chứa dữ liệu có thể đọc và sử dụng nhưng không thay đổi được. Các lệnh để điều khiển các chức năng cơ bản của máy tính vẫn tồn tại cho dù nguồn điện bật hay tắt”. Đây là phát biểu về thành phần nào của máy tính? 1 - Bộ nhớ ROM. CNTT cơ bản 1

Trang 2

2 - Bộ nhớ RAM. 3 - Ổ đĩa thể rắn (SSD). 4 - Ổ đĩa cứng (HDD). Đáp án: 1 Câu hỏi 7: –“Đây là vùng bộ nhớ điện tử nơi máy tính cá nhân lưu giữ các bản sao đang làm việc của các chương trình và dữ liệu; các thông tin và dữ liệu này bị biến mất khi máy tính tắt nguồn”. Đây là phát biểu về thành phần nào của máy tính ? 1 - Bộ nhớ ROM. 2 - Bộ nhớ RAM. 3 - CD-Rom. 4 - Ổ đĩa cứng (HDD). Đáp án: 2 Câu hỏi 8: Hãy chỉ ra hai thiết bị lưu trữ dữ liệu ? (Chọn 2) 1 - Ổ cứng ngoài. 2 - Máy in. 3 - Cần điều khiển. 4 - Bộ nhớ USB. 5 - Webcam. 6 - Thiết bị số hóa. Đáp án: 1,4 Câu hỏi 9: Hãy chỉ ra ba thiết bị nhập thông dụng ? (Chọn 3) 1 - Bàn phím. 2 - Microphone. 3 - Máy ảnh kỹ thuật số. 4 - Máy in. 5 - Loa. 6 - Màn hình. Đáp án: 1,2,3 Câu hỏi 10: - Chuột không dây sử dụng công nghệ nào để kết nối tín hiệu với máy tính ? 1 - Wifi. 2 - Hồng ngoại. 3 - Wimax. 4 - Bluetooth. Đáp án: 4 Câu hỏi 11: - Những thiết bị nào sau đây được xếp vào nhóm thiết bị xuất của máy tính ? (Chọn 3) 1 - Màn hình. 2 - Máy quét ảnh. 3 - Máy in. 4 - Microphone. 5 - Loa 6 - Bàn phím. Đáp án: 1,3,5 CNTT cơ bản 2

Trang 3

Câu hỏi 12: - Thiết bị nào sau đây thực hiện cả hai chức năng nhập và xuất dữ liệu ? 1 - Màn hình. 2 - Màn hình cảm ứng. 3 - Webcam. 4 - Bút chạm (stylus). 5 - Bảng chạm (Touchpad). Đáp án: 2 Câu hỏi 13: - Màn hình được kết nối với máy tính thông qua cổng nào sau đây ? 1 - USB. 2 - COM. 3 - VGA. 4 - LPT. Đáp án: 3 Câu hỏi 14: - Máy quét ảnh (scanner) được kết nối với máy tính thông qua cổng nào sau đây ? 1 - RJ 45. 2 - USB. 3 - LPT. 4 - RJ 11. Đáp án: 2 Câu hỏi 15: - Thuật ngữ "phần mềm máy tính" dùng để chỉ tất cả những gì giúp cho một máy tính vận hành. Nó bao gồm những gì ? (Chọn 3) 1 - Mã nguồn. 2 - Hệ điều hành. 3 - Phần mềm lập trình. 4 - Các chương trình ứng dụng. 5 - Ngôn ngữ lập trình. Đáp án: 2,3,4 Câu hỏi 16: - Hãy chỉ ra các phần mềm ứng dụng ? (Chọn 3) 1 - Internet Explorer. 2 - Adobe Photoshop. 3 - Microsoft Word. 4 - Microsoft Windows 7. 5 - Unix. Đáp án: 1,2,3 Câu hỏi 17: - Hãy chỉ ra các hệ điều hành thông dụng ? (Chọn 3) 1 - Windows. 2 - Linux. 3 - Mac OS. 4 - Windows Notepad. 5 - Adobe Photoshop. Đáp án: 1,2,3 Câu hỏi 18: - Nên dùng phần mềm nào để tạo bài thuyết trình? 1 - MS Word. CNTT cơ bản 3

Trang 4

2 - MS PowerPoint. 3 - MS Excel. 4 - MS Access. Đáp án: 2 Câu hỏi 19: - Nên sử dụng MS Excel để thực hiện hai nhiệm vụ nào sau đây ? (Chọn 2) 1 - Thêm các hiệu ứng định dạng cho văn bản. 2 - Thiết kế và cài đặt một ứng dụng cơ sở dữ liệu. 3 - Tổ chức và soạn thảo văn bản hiệu quả. 4 - Tạo các kiểu lịch (calendar) khác nhau. 5 - Quản lý bán hàng và dữ liệu hóa đơn. Đáp án: 4, 5 Câu hỏi 20: - Hệ điều hành mã nguồn mở thông dụng nhất hiện nay là gì ? 1 - Windows. 2 - Mac OS. 3 - Linux. 4 - Fedora. Đáp án: 3 Câu hỏi 21: - Hãy sắp xếp các tiền tố trong hệ đo lường quốc tế (SI) theo thứ tự từ nhỏ đến lớn. 1 - Tera - Giga - Mega - Kilo 2 - Kilo - Mega - Giga - Tera 3 - Kilo - Mega - Tera - Giga 4 - Giga - Mega - Kilo - Tera Đáp án: 2 Câu hỏi 22: - Tốc độ của một bộ vi xử lý được đo bằng đơn vị nào ? 1 - Bit. 2 - Hertz (Hz) 3 - Bytes 4 - Bit trên giây (bps) Đáp án: 2 Câu hỏi 23: - Tốc độ truyền tải dữ liệu trong mạng được đo bằng đơn vị nào ? 1 - Bit. 2 - Hertz (Hz) 3 - Bytes 4 - Bit trên giây (bps) Đáp án: 4 Câu hỏi 24: - Khả năng truyền tải dữ liệu trên mạng được gọi là gì ? 1 - Băng tần. 2 - Băng thông. 3 - Tần số. 4 - Xung nhịp. Đáp án: 2 CNTT cơ bản 4

Trang 5

Câu hỏi 25: - Các mạng LAN không dây (WLANs) được kết nối với nhau bằng phương tiện gì ? 1 - Sóng vô tuyến. 2 - Cáp đồng trục. 3 - Cáp quang. 4 - Cáp điện thoại. Đáp án: 1 Câu hỏi 26: - Hãy chỉ ra các "dịch vụ kết nối Internet" ? (Chọn 3) 1 - Kết nối quay số (Dial-up). 2 - Kết nối trực tiếp băng thông rộng (ADSL). 3 - Kết nối qua đường truyền cáp quang (FTTH). 4 - Kết nối không dây (Wifi, Wimax). 5 - Kết nối qua đường dây thoại. Đáp án: 1,2,3 Câu hỏi 27: - Hãy chỉ ra các "phương thức kết nối Internet" ? (Chọn 3) 1 - Kết nối qua đường dây thoại. 2 - Kết nối không dây (Wifi, Wimax). 3 - Kết nối qua vệ tinh. 4 - Kết nối trực tiếp băng thông rộng (ADSL). 5 - Kết nối quay số (Dial-up). Đáp án: 1,2,3 Câu hỏi 28: - Thuật ngữ nào sau đây dùng để mô tả phương thức học tập có sử dụng kết nối mạng để phục vụ học tập, lấy tài liệu học, trao đổi giao tiếp giữa người học với nhau và với giảng viên ? 1 - Teleworking. 2 - E-learning. 3 - Teleconference. 4 - E-banking. Đáp án: 2 Câu hỏi 29: - Học tập mọi lúc, mọi nơi; Tiết kiệm chi phí đi lại; Uyển chuyển và linh hoạt là một số ưu điểm của ứng dụng công nghệ thông tin - truyền thông nào ? 1 - Teleworking. 2 - E-learning. 3 - Teleconference. 4 - E-banking. Đáp án: 3 Câu hỏi 30: - Hãy chỉ ra một số chương trình “tin nhắn tức thời” ? (Chọn 3) 1 - Windows Live Messenger. 2 - Zalo. 3 - Hotmail. 4 - Gmail Chat. 5 - Chat rooms. Đáp án: 1,2,4 CNTT cơ bản 5

Trang 6

Câu hỏi 31: - Hãy chỉ ra một số trang mạng xã hội được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới ? (Chọn 2) 1 - Zalo. 2 - Facebook. 3 - Twitter. 4 - Viber. 5 - Blogger. Đáp án: 2,3 Câu hỏi 32: - Những phát biểu nào là đúng với tư thế nhìn thấy được và thuận tiện khi sử dụng một máy tính? (Chọn 2) 1 - Đặt màn hình qua các bên của bàn làm việc. 2 - Hãy nghỉ ngơi 5 phút sau mỗi giờ làm việc liên tục. 3 - Khi làm việc với một tài liệu vật lý, sử dụng giá đỡ sách hoặc giá đỡ tài liệu. 4 - Nguồn ánh sáng nên ở vị trí ít nhất 20 độ so với đường ngắm / trục thị giác. 5 - Nâng cao mức độ dễ đọc của một tài liệu bằng cách sử dụng các ký tự trắng trên nền đen. Đáp án: 2,3 Câu hỏi 33: - Hãy chỉ ra các biện pháp phòng ngừa một số loại bệnh tật liên quan đến việc sử dụng máy tính lâu dài ? (Chọn 3) 1 - Chỉnh độ phân giải màn hình lên cao nhất, để màn hình có thể hiển thị nhiều thông tin hơn. 2 - Thường xuyên rời khỏi ghế ngồi. 3 - Chọn tư thế ngồi phù hợp. 4 - Nhìn chằm chằm vào màn hình máy tính một thời gian dài không chớp mắt. 5 - Buộc cơ thể nghỉ ngơi, vận động trong chốc lát. Đáp án: 2,3,5 Câu hỏi 34: - Khi làm việc với máy tính, hoạt động nào tăng nguy cơ chấn thương tay và bàn tay ? (Chọn 2) 1 - Làm việc ở tư thế không điểm tựa, bất tiện hoặc vị trí không cố định. 2 - Thường xuyên duỗi hoặc uốn tay chân sau khi sử dụng máy vi tính. 3 - Theo dõi các điểm sáng nhấp nháy hoặc chuyển động nhanh trên màn hình. 4 - Liên tục thực hiện các chuyển động giống nhau trong cùng một thời điểm. Đáp án: 1,4 Câu hỏi 35: - Khi sử dụng máy vi tính, cổ tay bị mỏi và đau đớn là do những nguyên nhân nào ? (Chọn 2) 1 - Do làm 1 động tác lặp đi lặp lại. 2 - Do nhìn vào ánh sáng là hình ảnh quá lâu. 3 - Do thường xuyên vẫy và duỗi tay mỗi khi làm việc với máy vi tính. 4 - Do ngồi một chỗ quá lâu và không đúng cách. Đáp án: 1,4 CNTT cơ bản 6

Trang 7

Câu hỏi 36: - Hai lựa chọn nào là đúng liên quan đến việc sửa tư thế khi sử dụng một máy tính? (Chọn 2) 1 - Đầu và cằm của bạn nên nghiêng về phía sàn nhà, ngăn ngừa sự chêch lệch trọng lượng trên lưng và các vấn đề về cột sống. 2 - Đầu gối nên ở một góc vuông nhưng ở một vị trí thấp hơn so với khung xương chậu. 3 - Một thanh hoặc bệ nghỉ chân nên luôn luôn được sử dụng. 4 - Bàn chân nên được đặt trên sàn và hợp với đầu gối tạo thành một góc vuông. 5 - Các cánh tay, cổ tay, cẳng tay thẳng với bàn làm việc. Đáp án: 4,5 Câu hỏi 37: - "Đây là trạng thái tiết kiệm điện năng nhất trong Windows, trong đó máy tính đưa tất cả tài liệu và chương trình đang mở vào ổ cứng và sau đó tắt máy tính." Máy tính đang ở chế độ nào ? 1 - Chế độ ngủ đông (Hibernate). 2 - Chế độ tạm nghỉ (Sleep/Standby). 3 - Chế độ tắt máy (Shutting Down). 4 - Chế độ khởi động lại (Restart). Đáp án: 1 Câu hỏi 38: - Để sử dụng được chương trình tin nhắn tức thời trên Facebook, bạn cần có gì ? 1 - Một số điện thoại. 2 - Một tài khoản với tên người dùng và mật khẩu. 3 - Một danh sách liên lạc. 4 - Một trang web. Đáp án: 2 Câu hỏi 39: - Các dịch vụ Internet nào yêu cầu người dùng phải đăng nhập bằng tài khoản cá nhân ? (Chọn 3) 1 - Thư điện tử (E-mail). 2 - Trang thông tin điện tử. 3 - Ngân hàng điện tử (E-banking). 4 - Nhật ký cá nhân trực tuyến (Weblog). 5 - Dịch vụ nhắn tin ngắn (SMS). Đáp án: 1,3,4 Câu hỏi 40: - Những lưu ý nào để sử dụng tốt mật khẩu đăng nhập trên Internet ? (Chọn 3) 1 - Thay đổi mật khẩu thường xuyên. 2 - Chọn mật khẩu có độ dài thích hợp. 3 - Xen lẫn các chữ cái, số hoặc ký hiệu trong mật khẩu. 4 - Sử dụng một mật khẩu cho mọi tài khoản. 5 - Sử dụng những mật khẩu dễ đoán. Đáp án: 1,2,3 Câu hỏi 41: - Để chọn một mật khẩu bảo mật mạnh, những hướng dẫn nào bạn nên xem xét ? (Chọn 3) 1 - Sử dụng tất cả ký tự số. CNTT cơ bản 7

Trang 8

2 - Sử dụng ít nhất một ký hiệu. 3 - Kết hợp các ký tự in hoa và in thường. 4 - Có tối thiểu 8 ký tự. 5 - Có tối đa 8 ký tự. Đáp án: 2,3,4 Câu hỏi 42: - Khi giao dịch trực tuyến, hành động nào nên làm để bảo vệ thông tin cá nhân ? (Chọn 3) 1 - Không chia sẻ thông tin thẻ tín dụng trên mạng trực tuyến. 2 - Hạn chế chia sẻ thông tin cá nhân đối với những giao dịch mà bạn chưa kiểm tra độ tin cậy. 3 - Đưa thông tin thẻ tín dụng qua điện thoại cho người lạ. 4 - Không bao giờ nhấp chuột vào một liên kết trong một thư điện tử có yêu cầu nhấn chuột để cập nhật thông tin cá nhân. 5 - Chia sẻ thông tin cá nhân khi sử dụng một chương trình mạng xã hội hoặc trò chuyện trực tuyến. Đáp án: 1,2,4 Câu hỏi 43: - "Đây là hàng rào bảo mật điều khiển dòng thông tin giữa Internet và mạng riêng, nó bảo vệ mạng LAN khỏi những truy cập trái phép từ bên ngoài.". Phát biểu này liên quan đến khái niệm nào ? 1 - Chương trình chống virus. 2 - Tên đăng nhập và mật khẩu bảo mật. 3 - Tường lửa (Firewall). 4 - Modem. Đáp án: 3 Câu hỏi 44: - Người dùng nên làm gì để ngăn chặn trộm cắp thông tin trên máy tính ? (Chọn 3) 1 - Mua các hệ thống để khóa máy tính trong các tủ đặc biệt. 2 - Sử dụng mật khẩu có tính bảo mật cao. 3 - Lắp đặt camera quan sát ở những khu vực làm việc có nhiều máy tính và các phòng mạng. 4 - Sử dụng các chương trình chống virus. 5 - Hạn chế truy cập các trang Web và thư điện tử không rõ nguồn gốc. Đáp án: 2,4,5 Câu hỏi 45: - "Luật này cho phép bạn sở hữu tài sản trí tuệ của mình; chỉ duy nhất một mình bạn có quyền để tạo và phân phối các bản sao kết quả công việc của mình, thực hiện hoặc hiển thị sản phẩm của bạn ở nơi công cộng." Phát biểu này liên quan đến khái niệm nào ? 1 - Quyền tác giả. 2 - Sở hữu trí tuệ. 3 - Đăng ký bản quyền. 4 - Luật sở hữu trí tuệ. Đáp án: 4 Câu hỏi 46: Luật nào quy định về hoạt động ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin, các biện pháp bảo đảm ứng dụng và phát triển công nghệ thông tin, quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động ứng dụng CNTT cơ bản 8

Trang 9

và phát triển công nghệ thông tin? 1. Luật Viễn thông. 2. Luật Báo chí. 3. Luật Công nghệ thông tin. 4. Luật Giáo dục Đáp án: 3 Câu hỏi 47: - Khi bạn mua một phần mềm có bản quyền, nhà phân phối sẽ cung cấp cho bạn những gì ? (Chọn 3) 1 - Mã sản phẩm (Product code) hoặc mã khóa (Key code). 2 - Giấy phép (license) cài đặt và sử dụng phần mềm. 3 - Bản cập nhật phần mềm miễn phí. 4 - Giấy phép chỉnh sửa chương trình phần mềm. 5 - Giấy phép sử dụng phiên bản thử nghiệm của phần mềm. Đáp án: 1,2,3 Câu hỏi 48: - Thiết bị nào sau đây là máy tính dễ dàng di chuyển gồm một phần cứng duy nhất có màn hình cảm ứng hoặc đa cảm ứng; người dùng có thể gõ;trên một bàn phím ảo trên màn hình thay vì sử dụng một bàn phím riêng biệt ? 1 - Máy tính bảng. 2 - Netbook. 3 - Máy tính xách tay. 4 - Điện thoại thông minh. Đáp án: 1 Câu hỏi 49: - Hãy chỉ ra ba đặc trưng của điện thoại thông minh (Smartphone) ? (Chọn 3) 1 - Cho phép cài đặt các chương trình của bên thứ ba. 2 - Có GPS. 3 - Có thời lượng pin lâu hơn. 4 - Hỗ trợ thư điện tử. 5 - Hỗ trợ tất cả các kiểu hệ điều hành. 6 - Bền hơn so với điện thoại di động khác. Đáp án: 1,2,4 Câu hỏi 50: - Thiết bị nào nên được sử dụng để lưu tệp tin có dung lượng 25.165.824 Kilobytes ? 1 - CD có dung lượng 700 Megabytes. 2 - USB còn trống 10.24 Gigabytes. 3 - Ổ cứng máy tính xách tay còn trống 12.288 Megabytes. 4 - Ổ cứng máy tính để bàn còn trống 0.028 Terabytes. Đáp án: 4 Câu hỏi 51: - Hệ điều hành có những chức năng nào ? (Chọn 3) 1 - Điều khiển phần cứng. 2 - Quản lý các chương trình. 3 - Quản lý các tập tin. 4 - Quản lý nhân sự của công ty. 5 - Tìm kiếm trên Internet. CNTT cơ bản 9

Trang 10

Đáp án: 1,2,3 Câu hỏi 52: - Để một chương trình được thực thi trên máy tính, trước hết mã nguồn chương trình phải được …… 1 - biên dịch thành mã máy (machine code) 2 - kiểm tra hệ thống 3 - vá lỗi 4 - biên tập Đáp án: 1 Câu hỏi 53: - Trong danh sách các bản cập nhật hệ điều hành được liệt kê dưới đây, bản cập nhật nào là quan trọng và cần cài đặt ? 1 - Một bản cập nhật để nhận biết các thiết bị Bluetooth mới. 2 - Một bản cập nhật sửa chữa một lỗ hổng bảo mật. 3 - Một bản cập nhật thử nghiệm (beta) phần mềm. 4 - Một bản cập nhật firmware cho một thiết bị. Đáp án: 2 Câu hỏi 54: - "Đây là một phần mềm ứng dụng miễn phí mà người dùng có thể truy cập, tùy biến, thay đổi mã nguồn; tùy chỉnh hoặc mở rộng phần mềm theo nhu cầu và chia sẻ phiên bản đó với người khác." Khái niệm này đề cập đến loại phần mềm nào ? 1 - Phần mềm cao cấp (Premium). 2 - Phần mềm chia sẻ (Shareware). 3 - Phần mềm mã nguồn mở (Open source). 4 - Phần mềm miễn phí (freeware). Đáp án: 3 Câu hỏi 55: - "Những phần mềm này được đóng gói bán kèm theo máy tính mới, giá mua đã bao gồm giấy phép sử dụng hệ điều hành và một số chương trình khác." Khái niệm này đề cập đến loại phần mềm nào ? 1 - Phần mềm đi kèm (Bundling). 2 - Phần mềm chia sẻ (Shareware). 3 - Phần mềm mã nguồn mở (Open source). 4 - Phần mềm miễn phí (freeware). Đáp án: 1 Câu hỏi 56: - Ba hành động nào nên thực hiện để tăng hiệu năng của máy tính? (Chọn 3) 1 - Giới hạn số chương trình được chạy khi khởi động. 2 - Chạy hai hoặc hơn các chương trình quét virus để tăng độ bảo vệ. 3 - Luôn giữ các chương trình của nhà sản xuất trên máy tính. 4 - Chạy ít chương trình hơn tại cùng một thời điểm. 5 - Loại bỏ các chương trình không bao giờ dùng. 6 - Thường xuyên khôi phục các tệp tin từ thùng rác. Đáp án: 1,4,5 Câu hỏi 57: - Tùy chọn nào sau đây cho phép cải thiện hiệu năng của máy tính ? 1 - Thêm các thiết bị không dây. 2 - Tăng số cổng kết nối. CNTT cơ bản 10

Trang 11

3 - Thay thế card đồ họa tích hợp trên bo mạch chủ bằng card đồ họa chuyên dụng. 4 - Thêm card mạng không dây. Đáp án: 3 Câu hỏi 58: - Hãy chỉ ra các ưu điểm của việc sử dụng mạng máy tính ? (Chọn 3) 1 - Tăng tốc độ xử lý cho mỗi máy tính trong mạng. 2 - Một nhóm người làm việc cùng nhau trong một dự án có thể chia sẻ tài liệu. 3 - Chi phí phần mềm thấp hơn nhờ các tùy chọn tiết kiệm trong giấy phép sử dụng phần mềm mạng. 4 - Nhiều người dùng có thể làm việc đồng thời với cùng các tệp tin cơ sở dữ liệu. 5 - Chi phí phần cứng thấp hơn nhờ khả năng chia sẻ thiết bị ngoại vi như máy in. Đáp án: 2,4,5 Câu hỏi 59: – “Nhóm hai hay nhiều máy tính được kết nối với nhau tại gia đình, văn phòng hoặc nhóm tòa nhà nhỏ để truyền tải thông tin, chia sẻ dữ liệu và tài nguyên.” Đây là đặc trưng của loại mạng máy tính nào ? 1 - Mạng cục bộ LAN. 2 - Mạng diện rộng WAN. 3 - Mạng chuyển mạch công cộng. 4 - Mạng cục bộ kết nối không dây (WLAN). Đáp án: 1 Câu hỏi 60: - Tốc độ truyền tải dữ liệu nào sau đây là nhanh nhất ? 1 - 300 Kbps. 2 - 300 Mbps. 3 - 3.000.000 bps. 4 - 3 Gbps. Đáp án: 4 Câu hỏi 61: – “Đây là mạng diện rộng (WAN) bao gồm các phần cứng kết nối với nhau để chúng có thể truyền thông và chia sẻ thông tin.” Phát biểu này đề cập đến loại mạng nào ? 1 - Intranet. 2 - Extranet. 3 - Internet. 4 - Mạng chuyển mạch công cộng. Đáp án: 3 Câu hỏi 62: – “Đây là một mạng nội bộ để các nhân viên trong một công ty hay một tổ chức xây dựng và chia sẻ thông tin chứa trên các cơ sở dữ liệu riêng theo phương pháp của World Wide Web của Internet.” Phát biểu này đề cập đến loại mạng nào ? 1 - Intranet. 2 - Extranet. 3 - Internet. 4 - Mạng cục bộ kết nối không dây (WLAN). CNTT cơ bản 11

Trang 12

Đáp án: 1 Câu hỏi 63: –“Đây là quá trình sao chép tệp tin từ máy chủ trên Internet về máy tính của người dùng trong đó các dòng thông tin thường được tải một cách tự động và riêng rẽ khi người dùng truy cập một trang Web”. Phát biểu này đề cập đến khái niệm nào ? 1 - Tải các nội dung từ máy tính lên (upload). 2 - Tải các nội dung từ mạng xuống (download) 3 - Nhập thông tin người dùng và mật khẩu để đăng nhập vào hộp thư điện tử Gmail. 4 - Điền một biểu mẫu trên một trang Web. Đáp án: 2 Câu hỏi 64: - Hãy chỉ ra hoạt động tải nội dung lên mạng (upload) ? 1 - Nhập một URL vào thanh địa chỉ của trình duyệt Web và bấm Enter. 2 - Ghé thăm một trang Web. 3 - Sao chép một tệp tin ứng dụng từ một trang Web tới máy tính. 4 - Điền một biểu mẫu trên một trang Web. Đáp án: 4 Câu hỏi 65: –“Đây là một ứng dụng trong hoạt động kinh doanh ngân hàng; thông qua một hệ thống phần mềm tin học, khách hàng có thể tìm hiểu thông tin hay thực hiện một số giao dịch ngân hàng thông qua phương tiện điện tử.” Đây là đặc trưng của loại dịch vụ nào ? 1 - Ngân hàng điện tử (Electronic Banking, viết tắt là E-Banking) 2 - Thương mại điện tử (electronic commerce hay e-commerce). 3 - Chính phủ điện tử (E-government). 4 - Học tập điện tử (E-learning). Đáp án: 1 Câu hỏi 66: - Hãy chỉ ra các đặc trưng của Chính phủ điện tử (E-government) ? (Chọn 3) 1 - Đưa chính phủ tới gần dân và đưa dân tới gần chính phủ. 2 - Làm minh bạch hóa hoạt động của chính phủ, chống tham nhũng, quan liêu, độc quyền. 3 - Nâng cao chất lượng cuộc sống cho các cộng đồng vùng sâu vùng xa. 4 - Giúp chính phủ hoạt động có hiệu quả trong quản lý và phục vụ dân (cải cách hành chính và nâng cao chất lượng dịch vụ công). 5 - Cải thiện sự tác động lẫn nhau giữa thông tin dịch vụ và khách hàng. Đáp án: 1,2,4 Câu hỏi 67: - Trong địa chỉ thư điện tử "p.f.92fallon@yahoo.com", phần nào biểu diễn tên hộp thư ? 1 - yahoo 2 - @ 3 - p.f.92fallon 4 - com Đáp án: 3 Câu hỏi 68: - Hãy chỉ ra các thành phần cấu trúc của một địa chỉ thư điện tử ? (Chọn 3) CNTT cơ bản 12

Showing the first 12 pages. Download the document to see it all.

Comments (0)

Sign in to join the discussion

No comments yet. Be the first!