Page 1
<môn học HTGQD> TOPSIS (Technique for Order Preference by Similarity to Ideal Solution) Ví dụ: Lựa chọn cấp học bổng Sinh viên GRE GPA College Recommendation Interview A 690 3.1 9 7 4 B 590 3,9 7 6 10 C 600 3.6 8 8 7 D 620 3.8 7 10 6 E 700 2.8 10 4 6 F 650 4.0 6 9 8 Giá trị cao nhất 800 4.0 10 10 10 Trọng số 0.3 0.2 0.2 0.15 0.15 Bước 1: Chuẩn hoá các giá trị X1 X2 X3 X4 X5 A 0.4381 0.3555 0.4623 0.3763 0.2306 B 0.3746 0.4472 0.3596 0.3226 0.5764 C 0.3809 0.4128 0.4109 0.4301 0.4035 D 0.3936 0.4357 0.3596 0.5376 0.3458 E 0.4444 0.3211 0.5137 0.2150 0.3458 F 0.4127 0.4587 0.3082 0.4838 0.4611 Bước 2: Tính giá trị theo trọng số X1 X2 X3 X4 X5 A 0.1314 0.0711 0.0925 0.0564 0.0346 B 0.1124 0.0894 0.0719 0.0484 0.0865 C 0.1143 0.0826 0.0822 0.0645 0.0605 D 0.1181 0.0871 0.0719 0.0806 0.0519 E 0.1333 0.0642 0.1027 0.0323 0.0519 F 0.1238 0.0917 0.0616 0.0726 0.0692 Bước 3: Các giải pháp lý tưởng A* = (0.1333, 0.0917, 0.1027, 0.0806, 0.0865) A- = (0.1124, 0.0642, 0.0616, 0.0323, 0.0346) Bước 4: Tính khoảng cách tới giải pháp lý tưởng S* = (0.0617, 0.0493, 0.0424, 0.0490, 0.0655, 0.0463) S- = (0.0441, 0.0608, 0.0498, 0.0575, 0.0493, 0.0609) Bước 5: Độ đo tương tự tới giải pháp lý tưởng C* = (0.4167, 0.5519, 0.5396, 0.5399, 0.4291, 0.5681) Lựa chọn: - Theo S*: sinh viên C tốt nhất - Theo S-: sinh viên F tốt nhất - Theo C*: sinh viên F tốt nhất goupee.com fb.com/groups/goupee

Comments (0)
No comments yet. Be the first!