894 câu trắc nghiệm Quản trị sản xuất và dịch vụ (Có Đáp án)
Generating preview...
Description
1 BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN: QUẢN TRỊ SẢN XUẤT & DỊCH VỤ (Có đáp án) 2 1. Trong quá trình sản xuất dịch vụ các yếu tố nào là đầu vào ngoại trừ: a. Tài nguyên thiên nhiên. b. Con người. c. Công nghệ. d. Dịch vụ. 2. Trong quá trình sản xuất dịch vụ câu nào sau đây là sai: a. Đầu ra chủ yếu gồm 2 loại: sản phẩm và dịch vụ. b. Giá trị gia tăng là yếu tố quan trọng nhất. c. Thông tin phản hồi là 1 bộ phận không thể thiếu trong hệ thống sản xuất của doanh nghiệp. d. Các biến ngẫu nhiên chỉ làm rối loạn 1 hệ thống sản xuất của doanh nghiệp chứ không ảnh hưởng tới toàn bộ hệ thống của doanh nghiệp. 3. Câu nào sau đây không là mục tiêu của quản trị sản xuất dịch vụ : a. Bảo đảm chất lượng sản xuất dịch vụ. b. Giảm chi phí sản xuất. c. Kéo dài thời gian sản xuất. d. Xây dựng hệ thống sản xuất. 4. Điền vào………..Doanh nghiệp là một hệ thống nhất bao gồm……phân hệ cơ bản là:………….. a. 3; quản trị tài chính, quản trị sản xuất, quản trị marketing. b. 4; quản trị tài chính, quản trị sản xuất, quản trị marketing, quản trị cung ứng. c. 2; quản trị tài chính, quản trị sản xuất. d. 2; quản trị marketing, quản trị cung ứng. 5. Trong quá trình sản xuất dịch vụ yếu tố nào là quan trọng nhất và là động cơ hoạt động của các doanh nghiệp và mọi tổ chức: a. Yếu tố đầu vào b. Yếu tố đầu ra c. Giá trị gia tăng d. Thông tin phản hồi 3 6. Dự báo về nhu cầu sản xuất vật tư là trả lời các câu hỏi: a. Cần sản xuất sản phầm gì? Bao nhiêu? Vào thời gian nào? Những đặc tính kinh tế kĩ thuật cần có của sản phẩm là gì? b. Cần sản xuất sản phẩm gì? Bao nhiêu? Sản xuất như thế nào? Những đặc tính kinh tế kĩ thuật cần có của sản phẩm là gì? c. Cần sản xuất sản phẩm gì? Vào thời gian nào? Sản xuất như thế nào?Bao nhiêu? d. Cần sản xuất sản phẩm gì? Những đặc tính kinh tế kĩ thuật cần có của sản phẩm là gì? 7. Trong chức năng kiểm soát hệ thống sản xuất có nội dung quan trọng nhất là? a. Kiểm tra, kiểm soát chất lượng, phân phối sản phẩm . b. Kiểm tra, kiểm soát chất lượng. c. Kiểm tra, kiểm soát chất lượng, quản lý hàng dự trữ. d. Kiểm tra, kiểm soát chất lượng, phân phối sản phẩm, quản lý hàng dự trữ 8. Căn cứ quan trọng cho thiết kế quy trình công nghệ: a. Đặc điểm sản phẩm. b. Công suất dây chuyền. c. Quy mô sản xuất. d. Đặc điểm sản phẩm và công suất dây chuyền 9. Hoạt động quản trị hàng dự trữ được đề cập đến với những mô hình cụ thể ứng dụng trong từng trường hợp sao cho tìm được điểm cân bằng tối ưu giữa: a. Chi phí tồn kho và chi phí sản xuất. b. Chi phí sản xuất và lợi ích dự trữ. c. Chi phí vận chuyển và chi phí tồn kho. d. Chi phí tồn kho và lợi ích dự trữ. 10. Một trong những chức năng của việc quản trị sản xuất và dịch vụ không bao gồm: a. Lựa chọn chiến lược, ra quyết định quản trị. b. Tổ chức, hoạch định chiến lược. c. Thực hiện. d. Điều hành, kiểm tra
AI summary
- Document name
- 894 câu trắc nghiệm Quản trị sản xuất và dịch vụ (Có Đáp án)
- Table of contents
- This document has no clear table of contents.
- Pages
- 184 pages
- Uploaded by
- ThiNganHang
A detailed summary is being generated. Please check back in a few minutes.
Frequently asked questions
How do I download this document?
The document “894 câu trắc nghiệm Quản trị sản xuất và dịch vụ (Có Đáp án)” costs 40,000đ. Top up your wallet via PayOS, then click Download to purchase and save the original file.
How many pages is this document?
The document has 184 pages. You can preview it online before downloading.
Can I preview before downloading?
Yes. You can preview this document right on this page with the online reader (first few pages), then decide whether to download.
894 câu trắc nghiệm Quản trị sản xuất và dịch vụ (Có Đáp án)
Generating preview...
1 BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN: QUẢN TRỊ SẢN XUẤT & DỊCH VỤ (Có đáp án) 2 1. Trong quá trình sản xuất dịch vụ các yếu tố nào là đầu vào ngoại trừ: a. Tài nguyên thiên nhiên. b. Con người. c. Công nghệ. d. Dịch vụ. 2. Trong quá trình sản xuất dịch vụ câu nào sau đây là sai: a. Đầu ra chủ yếu gồm 2 loại: sản phẩm và dịch vụ. b. Giá trị gia tăng là yếu tố quan trọng nhất. c. Thông tin phản hồi là 1 bộ phận không thể thiếu trong hệ thống sản xuất của doanh nghiệp. d. Các biến ngẫu nhiên chỉ làm rối loạn 1 hệ thống sản xuất của doanh nghiệp chứ không ảnh hưởng tới toàn bộ hệ thống của doanh nghiệp. 3. Câu nào sau đây không là mục tiêu của quản trị sản xuất dịch vụ : a. Bảo đảm chất lượng sản xuất dịch vụ. b. Giảm chi phí sản xuất. c. Kéo dài thời gian sản xuất. d. Xây dựng hệ thống sản xuất. 4. Điền vào………..Doanh nghiệp là một hệ thống nhất bao gồm……phân hệ cơ bản là:………….. a. 3; quản trị tài chính, quản trị sản xuất, quản trị marketing. b. 4; quản trị tài chính, quản trị sản xuất, quản trị marketing, quản trị cung ứng. c. 2; quản trị tài chính, quản trị sản xuất. d. 2; quản trị marketing, quản trị cung ứng. 5. Trong quá trình sản xuất dịch vụ yếu tố nào là quan trọng nhất và là động cơ hoạt động của các doanh nghiệp và mọi tổ chức: a. Yếu tố đầu vào b. Yếu tố đầu ra c. Giá trị gia tăng d. Thông tin phản hồi 3 6. Dự báo về nhu cầu sản xuất vật tư là trả lời các câu hỏi: a. Cần sản xuất sản phầm gì? Bao nhiêu? Vào thời gian nào? Những đặc tính kinh tế kĩ thuật cần có của sản phẩm là gì? b. Cần sản xuất sản phẩm gì? Bao nhiêu? Sản xuất như thế nào? Những đặc tính kinh tế kĩ thuật cần có của sản phẩm là gì? c. Cần sản xuất sản phẩm gì? Vào thời gian nào? Sản xuất như thế nào?Bao nhiêu? d. Cần sản xuất sản phẩm gì? Những đặc tính kinh tế kĩ thuật cần có của sản phẩm là gì? 7. Trong chức năng kiểm soát hệ thống sản xuất có nội dung quan trọng nhất là? a. Kiểm tra, kiểm soát chất lượng, phân phối sản phẩm . b. Kiểm tra, kiểm soát chất lượng. c. Kiểm tra, kiểm soát chất lượng, quản lý hàng dự trữ. d. Kiểm tra, kiểm soát chất lượng, phân phối sản phẩm, quản lý hàng dự trữ 8. Căn cứ quan trọng cho thiết kế quy trình công nghệ: a. Đặc điểm sản phẩm. b. Công suất dây chuyền. c. Quy mô sản xuất. d. Đặc điểm sản phẩm và công suất dây chuyền 9. Hoạt động quản trị hàng dự trữ được đề cập đến với những mô hình cụ thể ứng dụng trong từng trường hợp sao cho tìm được điểm cân bằng tối ưu giữa: a. Chi phí tồn kho và chi phí sản xuất. b. Chi phí sản xuất và lợi ích dự trữ. c. Chi phí vận chuyển và chi phí tồn kho. d. Chi phí tồn kho và lợi ích dự trữ. 10. Một trong những chức năng của việc quản trị sản xuất và dịch vụ không bao gồm: a. Lựa chọn chiến lược, ra quyết định quản trị. b. Tổ chức, hoạch định chiến lược. c. Thực hiện. d. Điều hành, kiểm tra
Read full document
- Document name
- 894 câu trắc nghiệm Quản trị sản xuất và dịch vụ (Có Đáp án)
- Table of contents
- This document has no clear table of contents.
- Pages
- 184 pages
- Uploaded by
- ThiNganHang
A detailed summary is being generated. Please check back in a few minutes.
Comments (0)
No comments yet. Be the first!
Tổng hợp công thức môn Kế toán quản trị
10 bài tập Kế toán quản trị (kèm giải chi tiết)
Tổng hợp 40 bài tập Excel (có đáp án) dành cho Kế toán - Kiểm toán - NV ngân hàng
Bài tập kế toán tài chính 2 (Có Đáp án)
Ebook Cẩm nang tuyển dụng vào Big4 (KPMG - EY - Deloitte - PwC)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Đề cương - Luật vận tải
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải
Comments (0)
No comments yet. Be the first!