301 thuật ngữ tiếng Anh Chuyên ngành Ngân hàng (Anh - Việt)
- Pages
- 13
- Format
- Size
- 690 KB
- Language
- VI · Tiếng Việt
- Views
- 2,024
- Comments
- 0
- Lượt tải
- 10
Generating preview...
- Document name
- 301 thuật ngữ tiếng Anh Chuyên ngành Ngân hàng (Anh - Việt)
- Table of contents
- This document has no clear table of contents.
- Pages
- 13 pages
- Uploaded by
- ThiNganHang
A detailed summary is being generated. Please check back in a few minutes.
Description
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 301 THUẬT NGỮ TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH NGÂN HÀNG (Anh --> Việt) 1. A sight draft (n) hối phiếu trả ngay 2. Academic (adj) học thuật 3. Accept the bill chấp nhận hối phiếu Accepting house (n) ngân hàng chấp nhận 4. Access (v) truy cập 5. Accommodation bill (n) hối phiếu khống 6. Accommodation finance tài trợ khống 7. Account holder chủ tài khoản 8. Accumalated reverve (n) nguồn tiền được tích luỹ 9. Acknowledgement (n) giấy báo tin 10. Adapt (v) điều chỉnh 11. Adequate (adj) đủ, đầy đủ 12. Adverse change (n) thay đổi bất lợi 13. Advertising (n) sự quảng cáo 14. Advice (n) sự tư vấn Advice (v) báo cho biết Advise (v) tư vấn Adviser (n) người cố vấn Advisory (adj) tư vấn 15. After sight ngay sau đó 16. After-sales service (n) dịch vụ sau khi bán hàng 17. Amount outstanding số còn tồn đọng 18. Analyse (v) phân tích 19. Appraisal (n) sự định giá, sự đánh giá 20. Approach (v) tiếp xúc, đặt vấn đề 21. Aspect (n) khía cạnh 22. Assasination (n) sự ám sát Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 23. Assess (v) To evaluate (định giá) 24. Asset (n) tích sản 25. At a discount giảm giá, chiết khấu 26. Auditor (n) kiểm toán viên 27. Authorise (v) To give official approval or agreement uỷ quyền, cho phép 28. Avalise (v) To give a bank guarantee to a promissory note bảo lãnh 29. Bad debt (n) cho nợ quá hạn 30. Banker (n) chủ ngân hàng 31. Banker's draft (n) hối phiếu ngân hàng 32. Banking market (n) thị truờng ngân hàng 33. Bankrup (n) Incapable of paying debts người bị vỡ nợ 34. Base rate (n) Prime lending rate or best rate for top borrowers lãi suất cơ bản 35. Bill of exchange (n) A credit instrument promisingto pay hối phiếu 36. Balance sheet (n) bảng cân đối 37. Border (n) biên giới 38. Boiler (n) nồi hơi 39. Book-keeping (n) Keeping a day-to-day record of money transactions 40. Bought-ledger (n) sổ cái mua hàng 41. Brochure (n) cuốn sách mỏng (quảng cáo) 42. Budget (v) dự khoản ngân sách 43. Builder's merchant nhà buôn vật liệu xay dựng 44. Bulk purchase (n) việc mua sỉ 45. Buyer default người mua trả nợ không đúng hạn 46. Calculate (v) tính toán Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 47. Capital goods (n) tư liệu sản xuất 48. Carry on (v) điều khiển, xúc tiến 49. Carry out (v) thực hiện 50. Cash discount giảm giá khi trả tiền mặt 51. Cash flow (n) The flow of money into and out of a business (lưu lượng tiền mặt) Cash flow forcast Estimation of the monthly cash flow advance (dự báo lưu lượng tiền) 52. Cash-book (n) sổ quỹ 53. Central bank (n) The government bank (ngân hàng Trung ương) 54. Central heating (n) hệ thống lò sưởi 55. Certificate of Incoporation (n) Founding document of a company (in the USA) giấy phép thành lập công ty 56. Chase (v) săn đuổi 57. Cheque book (n) tập Séc 58. CIF (n) Cost, Insurance and Freight giá gồm chi phí, bảo hiểm và vận chuyển 59. Circulation (n) chữ ký 60. Clinic (n) khu khám bệnh, dưỡng đường 61. Coin (n) Metal discs used as money. tiền kim loại, tiền xu 62. collection (n) sự thu hồi (nợ) 63. Colloquial (adj) thông tục 64. Commecial (adj) thương mại 65. Commence (v) bắt đầu 66. Communal (adj) công, chung 67. Community (n) nhóm người Commnity center trung tâm truyền thông Communication (n) truyền thông Communist system (n) hệ thống xã hội chủ nghĩa
Frequently asked questions
How do I download this document?
The document “301 thuật ngữ tiếng Anh Chuyên ngành Ngân hàng (Anh - Việt)” costs 10,000đ. Top up your wallet via PayOS, then click Download to purchase and save the original file.
How many pages is this document?
The document has 13 pages. You can preview it online before downloading.
Can I preview before downloading?
Yes. You can preview this document right on this page with the online reader (first few pages), then decide whether to download.
301 thuật ngữ tiếng Anh Chuyên ngành Ngân hàng (Anh - Việt)
Generating preview...
Trích nội dung tài liệu
Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 301 THUẬT NGỮ TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH NGÂN HÀNG (Anh --> Việt) 1. A sight draft (n) hối phiếu trả ngay 2. Academic (adj) học thuật 3. Accept the bill chấp nhận hối phiếu Accepting house (n) ngân hàng chấp nhận 4. Access (v) truy cập 5. Accommodation bill (n) hối phiếu khống 6. Accommodation finance tài trợ khống 7. Account holder chủ tài khoản 8. Accumalated reverve (n) nguồn tiền được tích luỹ 9. Acknowledgement (n) giấy báo tin 10. Adapt (v) điều chỉnh 11. Adequate (adj) đủ, đầy đủ 12. Adverse change (n) thay đổi bất lợi 13. Advertising (n) sự quảng cáo 14. Advice (n) sự tư vấn Advice (v) báo cho biết Advise (v) tư vấn Adviser (n) người cố vấn Advisory (adj) tư vấn 15. After sight ngay sau đó 16. After-sales service (n) dịch vụ sau khi bán hàng 17. Amount outstanding số còn tồn đọng 18. Analyse (v) phân tích 19. Appraisal (n) sự định giá, sự đánh giá 20. Approach (v) tiếp xúc, đặt vấn đề 21. Aspect (n) khía cạnh 22. Assasination (n) sự ám sát Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2 23. Assess (v) To evaluate (định giá) 24. Asset (n) tích sản 25. At a discount giảm giá, chiết khấu 26. Auditor (n) kiểm toán viên 27. Authorise (v) To give official approval or agreement uỷ quyền, cho phép 28. Avalise (v) To give a bank guarantee to a promissory note bảo lãnh 29. Bad debt (n) cho nợ quá hạn 30. Banker (n) chủ ngân hàng 31. Banker's draft (n) hối phiếu ngân hàng 32. Banking market (n) thị truờng ngân hàng 33. Bankrup (n) Incapable of paying debts người bị vỡ nợ 34. Base rate (n) Prime lending rate or best rate for top borrowers lãi suất cơ bản 35. Bill of exchange (n) A credit instrument promisingto pay hối phiếu 36. Balance sheet (n) bảng cân đối 37. Border (n) biên giới 38. Boiler (n) nồi hơi 39. Book-keeping (n) Keeping a day-to-day record of money transactions 40. Bought-ledger (n) sổ cái mua hàng 41. Brochure (n) cuốn sách mỏng (quảng cáo) 42. Budget (v) dự khoản ngân sách 43. Builder's merchant nhà buôn vật liệu xay dựng 44. Bulk purchase (n) việc mua sỉ 45. Buyer default người mua trả nợ không đúng hạn 46. Calculate (v) tính toán Facebook: @ www.facebook.com/ S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3 47. Capital goods (n) tư liệu sản xuất 48. Carry on (v) điều khiển, xúc tiến 49. Carry out (v) thực hiện 50. Cash discount giảm giá khi trả tiền mặt 51. Cash flow (n) The flow of money into and out of a business (lưu lượng tiền mặt) Cash flow forcast Estimation of the monthly cash flow advance (dự báo lưu lượng tiền) 52. Cash-book (n) sổ quỹ 53. Central bank (n) The government bank (ngân hàng Trung ương) 54. Central heating (n) hệ thống lò sưởi 55. Certificate of Incoporation (n) Founding document of a company (in the USA) giấy phép thành lập công ty 56. Chase (v) săn đuổi 57. Cheque book (n) tập Séc 58. CIF (n) Cost, Insurance and Freight giá gồm chi phí, bảo hiểm và vận chuyển 59. Circulation (n) chữ ký 60. Clinic (n) khu khám bệnh, dưỡng đường 61. Coin (n) Metal discs used as money. tiền kim loại, tiền xu 62. collection (n) sự thu hồi (nợ) 63. Colloquial (adj) thông tục 64. Commecial (adj) thương mại 65. Commence (v) bắt đầu 66. Communal (adj) công, chung 67. Community (n) nhóm người Commnity center trung tâm truyền thông Communication (n) truyền thông Communist system (n) hệ thống xã hội chủ nghĩa
- Document name
- 301 thuật ngữ tiếng Anh Chuyên ngành Ngân hàng (Anh - Việt)
- Table of contents
- This document has no clear table of contents.
- Pages
- 13 pages
- Uploaded by
- ThiNganHang
A detailed summary is being generated. Please check back in a few minutes.
Comments (0)
No comments yet. Be the first!
Đề thi Anh Văn vào Vietcombank (Đề số 1) (kèm Đáp án và Dịch)
50 quy tắc Đánh vần tiếng Anh - Nguyễn Ngọc Nam
210 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Tài chính Ngân hàng
Bộ câu hỏi tiếng Anh ôn thi BIDV - Dạng 1. Tìm từ thích hợp
84 cấu trúc tiếng Anh thông dụng (Dịch và Ví dụ mẫu)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
Đề cương - Luật vận tải
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải

Comments (0)
No comments yet. Be the first!