1023 câu thành ngữ tiếng anh
Generating preview...
Description
1. all cats are grey in the dark (in the night) o (tục ngữ) tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh 2. cat in the pan (cat-in-the-pan) o kẻ trở mặt, kẻ phản bội 3. to turn cat in the pan o trở mặt; thay đổi ý kiến (lúc lâm nguy); phản hồi 4. after rain comes fair weather (sunshine) o hết cơn bĩ cực tới hồi thái lai 6. the cat is out the bag o điều bí mật đã bị tiết lộ rồi 7. to fight like Kilkemy cats o giết hại lẫn nhau 8. in the room of... o thay thế vào, ở vào địa vị... 9. no room to swing a cat o hẹp bằng cái lỗ mũi; không có chỗ nào mà xoay trở 10. back and belly o cái ăn cái mặc 11. at the back of one's mind o trong thâm tâm, trong đáy lòng 12. to be at the back of somebody o đứng đằng sau lưng ai; trợ lực cho ai, ủng hộ ai, làm hậu thuẫn cho ai o đuổi theo sát ai 13. to be at the back of something o biết được nguyên nhân sâu xa, nắm được bí mật của cái gì 14. to be on one's back o nằm ngửa o bị thua, bị thất bại, nàm vào hoàn cảnh bất lực o ốm liệt giường 15. behind one's back o làm việc cật lực, làm việc đến sụm cả lưng 16. to break somebody's back o bắt ai làm việc cật lực o đánh gãy sống lưng ai 17. to crouch one's back before somebody o luồn cúi ai, quỵ luỵ ai 18. to get (set) somebody's back up o làm cho ai nổi giận, làm cho ai phát cáu 19. to get (put, set) one's back up o nổi giận, phát cáu 20. to get to the back of something o hiểu được thực chất của vấn đề gì 21. to give (make) a back o cúi xuống (chơi nhảy cừu) 22. to put one's back into something o miệt mài làm việc gì, đem hết nhiệt tình ra làm việc gì 23. to rob one's belly to cover one's back o (xem) rob tục ngữ) lấy của người này để cho người khác; vay chỗ này để đập vào chỗ kia 24. to talk throught the back of one's neck o (xem) neck (từ lóng) nói lung tung, nói bừa bãi 25. to turn one's back upon somebody o quay lưng lại với ai 26. with one's back against (to) the wall o lâm vào thế cùng 27. there is something at the back of it o trong việc này có điều gì uẩn khúc 28. to be on one's bones o túng quẫn, đi đến chỗ túng quẫn 29. to bred in the bones o ăn vào tận xương tuỷ, không tẩy trừ được 30. what is bred in the bone will not go (come) out of the flesh o (tục ngữ) quen nết đánh chết không chừa 31. to cast [in] a bone between... o gây mối bất hoà giữa... 32. to cut price to the bone o giảm giá hàng tới mức tối thiểu 33. to feel in one's bones o cảm thấy chắc chắn, tin hoàn toàn 34. to have a bone in one's arm (leg) o (đùa cợt) mệt nhừ người không muốn nhấc tay (không buồn cất bước) nữa 35. to have a bone in one's throat o (đùa cợt) mệt không muốn nói nữa; không muốn mở miệng nữa 36. to keep the bone green o giữ sức khoẻ tốt; giữ được trẻ lâu 37. to make no bones about (of) o không do dự, không ngập ngừng; không nghi ngại gì; không giấu giếm 38. to make old bones o sống dai, sống lâu 39. blood and iron o chính sách vũ lực tàn bạo 40. blood is thicker than water o (tục ngữ) một giọt máu đào hơn ao nước lã 41. to breed (make, stir up) bad blood between persons o gây sự bất hoà giữa người nọ với người kia 42. to drown in blood o nhận chìm trong máu 43. to freeze someone's blood o (xem) freeze làm ai sợ hết hồn 44. to get (have) one's blood up o nổi nóng 45. to get someone's blood up o làm cho ai nổi nóng 46. in cold blood o chủ tâm có suy tính trước o nhẫn tâm, lạnh lùng, không ghê tay (khi giết người) 47. to make one's blood boil o (xem) boil làm cho máu sôi lên, làm giận sôi lên 48. to make someone's blood run cold o (xem) cold làm cho ai sợ khiếp 49. you cannot get (take) blood (out of) stone o không thể nào làm mủi lòng kẻ nhẫn tâm được 50. to be beyond (past) belief o không thể tin được 51. to the best of my belief o theo sự hiểu biết chắc chắn của tôi, theo chỗ tôi biết một cách chính xác 52. it stahherst belief o khó mà tin được 53. to be a dog in the manger o như chó già giữ xương; ích kỷ, không muốn ai dùng đến cái gì mình không cần đến 54. to die a dog's death 55. to die like a dog o chết khổ, chết sở, chết nhục nhã, chết như một con chó 56. dog and wa
AI summary
- Document name
- 1023 câu thành ngữ tiếng anh
- Table of contents
- This document has no clear table of contents.
- Pages
- 61 pages
- Uploaded by
- ThiNganHang
A detailed summary is being generated. Please check back in a few minutes.
Frequently asked questions
How do I download this document?
The document “1023 câu thành ngữ tiếng anh” costs 5,000đ. Top up your wallet via PayOS, then click Download to purchase and save the original file.
How many pages is this document?
The document has 61 pages. You can preview it online before downloading.
Can I preview before downloading?
Yes. You can preview this document right on this page with the online reader (first few pages), then decide whether to download.
1023 câu thành ngữ tiếng anh
Generating preview...
1. all cats are grey in the dark (in the night) o (tục ngữ) tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh 2. cat in the pan (cat-in-the-pan) o kẻ trở mặt, kẻ phản bội 3. to turn cat in the pan o trở mặt; thay đổi ý kiến (lúc lâm nguy); phản hồi 4. after rain comes fair weather (sunshine) o hết cơn bĩ cực tới hồi thái lai 6. the cat is out the bag o điều bí mật đã bị tiết lộ rồi 7. to fight like Kilkemy cats o giết hại lẫn nhau 8. in the room of... o thay thế vào, ở vào địa vị... 9. no room to swing a cat o hẹp bằng cái lỗ mũi; không có chỗ nào mà xoay trở 10. back and belly o cái ăn cái mặc 11. at the back of one's mind o trong thâm tâm, trong đáy lòng 12. to be at the back of somebody o đứng đằng sau lưng ai; trợ lực cho ai, ủng hộ ai, làm hậu thuẫn cho ai o đuổi theo sát ai 13. to be at the back of something o biết được nguyên nhân sâu xa, nắm được bí mật của cái gì 14. to be on one's back o nằm ngửa o bị thua, bị thất bại, nàm vào hoàn cảnh bất lực o ốm liệt giường 15. behind one's back o làm việc cật lực, làm việc đến sụm cả lưng 16. to break somebody's back o bắt ai làm việc cật lực o đánh gãy sống lưng ai 17. to crouch one's back before somebody o luồn cúi ai, quỵ luỵ ai 18. to get (set) somebody's back up o làm cho ai nổi giận, làm cho ai phát cáu 19. to get (put, set) one's back up o nổi giận, phát cáu 20. to get to the back of something o hiểu được thực chất của vấn đề gì 21. to give (make) a back o cúi xuống (chơi nhảy cừu) 22. to put one's back into something o miệt mài làm việc gì, đem hết nhiệt tình ra làm việc gì 23. to rob one's belly to cover one's back o (xem) rob tục ngữ) lấy của người này để cho người khác; vay chỗ này để đập vào chỗ kia 24. to talk throught the back of one's neck o (xem) neck (từ lóng) nói lung tung, nói bừa bãi 25. to turn one's back upon somebody o quay lưng lại với ai 26. with one's back against (to) the wall o lâm vào thế cùng 27. there is something at the back of it o trong việc này có điều gì uẩn khúc 28. to be on one's bones o túng quẫn, đi đến chỗ túng quẫn 29. to bred in the bones o ăn vào tận xương tuỷ, không tẩy trừ được 30. what is bred in the bone will not go (come) out of the flesh o (tục ngữ) quen nết đánh chết không chừa 31. to cast [in] a bone between... o gây mối bất hoà giữa... 32. to cut price to the bone o giảm giá hàng tới mức tối thiểu 33. to feel in one's bones o cảm thấy chắc chắn, tin hoàn toàn 34. to have a bone in one's arm (leg) o (đùa cợt) mệt nhừ người không muốn nhấc tay (không buồn cất bước) nữa 35. to have a bone in one's throat o (đùa cợt) mệt không muốn nói nữa; không muốn mở miệng nữa 36. to keep the bone green o giữ sức khoẻ tốt; giữ được trẻ lâu 37. to make no bones about (of) o không do dự, không ngập ngừng; không nghi ngại gì; không giấu giếm 38. to make old bones o sống dai, sống lâu 39. blood and iron o chính sách vũ lực tàn bạo 40. blood is thicker than water o (tục ngữ) một giọt máu đào hơn ao nước lã 41. to breed (make, stir up) bad blood between persons o gây sự bất hoà giữa người nọ với người kia 42. to drown in blood o nhận chìm trong máu 43. to freeze someone's blood o (xem) freeze làm ai sợ hết hồn 44. to get (have) one's blood up o nổi nóng 45. to get someone's blood up o làm cho ai nổi nóng 46. in cold blood o chủ tâm có suy tính trước o nhẫn tâm, lạnh lùng, không ghê tay (khi giết người) 47. to make one's blood boil o (xem) boil làm cho máu sôi lên, làm giận sôi lên 48. to make someone's blood run cold o (xem) cold làm cho ai sợ khiếp 49. you cannot get (take) blood (out of) stone o không thể nào làm mủi lòng kẻ nhẫn tâm được 50. to be beyond (past) belief o không thể tin được 51. to the best of my belief o theo sự hiểu biết chắc chắn của tôi, theo chỗ tôi biết một cách chính xác 52. it stahherst belief o khó mà tin được 53. to be a dog in the manger o như chó già giữ xương; ích kỷ, không muốn ai dùng đến cái gì mình không cần đến 54. to die a dog's death 55. to die like a dog o chết khổ, chết sở, chết nhục nhã, chết như một con chó 56. dog and wa
Read full document
- Document name
- 1023 câu thành ngữ tiếng anh
- Table of contents
- This document has no clear table of contents.
- Pages
- 61 pages
- Uploaded by
- ThiNganHang
A detailed summary is being generated. Please check back in a few minutes.
Comments (0)
No comments yet. Be the first!
Đề thi Anh Văn vào Vietcombank (Đề số 1) (kèm Đáp án và Dịch)
50 quy tắc Đánh vần tiếng Anh - Nguyễn Ngọc Nam
210 từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Tài chính Ngân hàng
Bộ câu hỏi tiếng Anh ôn thi BIDV - Dạng 1. Tìm từ thích hợp
84 cấu trúc tiếng Anh thông dụng (Dịch và Ví dụ mẫu)
Tiểu luận - Kinh tế phát triển - Phân tích nhận định "Việt Nam đã kiên định chọn hướng phát triển lấy con người làm trọng tâm ..."
600 Câu trắc nghiệm Tư tưởng Hồ Chí Minh
Đề cương - Luật vận tải
Tài liệu ôn tập Nguyên lý kế toán
Bài tập Xác suất thống kê đại học - có lời giải
Comments (0)
No comments yet. Be the first!