Trang 1
Facebook: @Dethivaonganhang www.facebook.com/dethivaonganhang 100 CÂU GIAO TIẾP NHẤT ĐỊNH PHẢI BIẾT NẾU MUỐN GIỎI TIẾNG ANH 1. What's up? - Cóchuyệngìvậy? 2. How's it going? - Dạonàyrasaorồi? 3. What have you been doing? - Dạonàyđanglàmgì? 4. Nothing much. - Khôngcógìmớicả. 5. What's on your mind? - Bạnđang lo lắnggìvậy? 6. I was just thinking. - Tôichỉnghĩlinhtinhthôi. 7. I was just daydreaming. - Tôichỉđãngtríđôichútthôi. 8. It's none of your business. - Khôngphảilàchuyệncủabạn. 9. Is that so? - Vậyhả? 10. How come? - Làmthếnàovậy? 11. Absolutely! - Chắcchắnrồi! 12. Definitely! - Quáđúng! 13. Of course! - Dĩnhiên! 14. You better believe it! - Chắcchắnmà. 15. I guess so. - Tôiđoánvậy. 16. There's no way to know. - Làmsaomàbiếtđược. 17. I can't say for sure. - Tôikhôngthểnóichắc. 18. This is too good to be true! - Chuyệnnàykhó tin quá! 19. No way! (Stop joking!) - Thôiđi (đừngđùanữa). 20. I got it. - Tôihiểurồi. Cácemnhớđếnđâurồi?chúng ta họctiếpnhữngcâutiếngAnhgiaotiếphàngngày ở ngàytiếptheonhé! 21. Right on! (Great!) - Quáđúng! 22. I did it! (I made it!) - Tôithànhcôngrồi! 23. Got a minute? - Córảnhkhông? 24. About when? - Vàokhoảngthờigiannào? 25. I won't take but a minute. - Sẽkhôngmấtnhiềuthờigianđâu. 26. Speak up! - Hãynóilớnlên. 27. Seen Melissa? - Cóthấy Melissa không? 28. So we've met again, eh? - Thếlà ta lạigặpnhauphảikhông? 29. Come here. - Đếnđây. 30. Come over. - Ghéchơi. 31. Don't go yet. - Đừngđivội. 32. Please go first. After you. - Xinnhườngđitrước. Tôixinđisau. 33. Thanks for letting me go first. - Cámơnđãnhườngđường. 34. What a relief. - Thậtlànhẹnhõm. 35. What the hell are you doing? - Anhđanglàmcáiquáigìthếkia? 36. You're a life saver. - Bạnđúnglàcứutinh. 37. I know I can count on you. - Tôibiếtmìnhcóthểtrôngcậyvàobạnmà. 38. Get your head out of your ass! - Đừngcógiảvờkhờkhạo! 39. That's a lie! - Xạoquá! 40. Do as I say. - Làmtheolờitôi. www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1

Comments (0)
No comments yet. Be the first!