Standardabweichung

standard deviation//ˈstændəd ˌdiːviˈeɪʃn//

0 AufrufeLernen

Kurzfassung

Căn bậc hai của phương sai, dùng để đo mức độ phân tán của mẫu số liệu.

Erklärung

Noch keine ausführliche Erklärung. Klicke auf ✏️ Bearbeiten, um sie zu ergänzen.

💬 Beispiele

Noch keine Beispiele. Sei der Erste.

Grundlage: Toán 10, Bài 14: Các số đặc trưng đo độ phân tán (SGK Kết nối tri thức)

🌐 Bedeutung der einzelnen Silben
  • viđộ lệch chuẩn

  • en—

  • frécart type

  • deStandardabweichung

  • zh标准差

  • ja標準偏差

  • ko표준편차

Synonyme ↔ Antonyme

🎮 Minispiel-Ecke

Noch kein Spiel enthält dieses Wort. Klicke auf Schnellspiel, um es gleich auszuprobieren.

Gleiches Fachgebiet

arithmetische FolgeDãy số mà mỗi số hạng kể từ số hạng thứ hai bằng số hạng trước cộng với một hằng số không đổi.03StammfunktionHàm số F là nguyên hàm của f nếu đạo hàm của F bằng f.02LösungsbereichPhần mặt phẳng tọa độ gồm tất cả các điểm có tọa độ là nghiệm của một bất phương trình hai ẩn.02geometrische FolgeDãy số mà mỗi số hạng kể từ số hạng thứ hai bằng số hạng trước nhân với một hằng số không đổi.01AsymptoteĐường thẳng mà đồ thị hàm số tiến sát tới nhưng không cắt khi biến số tiến ra vô cực hoặc tới một điểm.01Grenzwert einer FunktionGiá trị mà hàm số tiến dần tới khi biến số tiến tới một điểm.01FolgeDãy số có quy luật cộng hoặc nhân đều giữa hai số hạng liên tiếp.01SinussatzTrong tam giác, tỉ số giữa một cạnh và sin góc đối diện bằng hai lần bán kính đường tròn ngoại tiếp.00KosinussatzTrong tam giác, bình phương một cạnh bằng tổng bình phương hai cạnh kia trừ hai lần tích chúng nhân côsin góc xen giữa.00vi phân00Wahrscheinlichkeit eines EreignissesSố đo khả năng xảy ra của biến cố, bằng tỉ số giữa số kết quả thuận lợi và số kết quả có thể.00AbleitungGiới hạn của tỉ số giữa số gia hàm số và số gia đối số khi số gia đối số tiến tới 0.00