Wahrscheinlichkeit eines Ereignisses
probability of an event//ˌprɒbəˈbɪləti əv ən ɪˈvent//
0 AufrufeLernen
Kurzfassung
Số đo khả năng xảy ra của biến cố, bằng tỉ số giữa số kết quả thuận lợi và số kết quả có thể.
Auch bekannt als: P(A)
Erklärung
Noch keine ausführliche Erklärung. Klicke auf ✏️ Bearbeiten, um sie zu ergänzen.
💬 Beispiele
Noch keine Beispiele. Sei der Erste.
Grundlage: Toán 10, Bài 26: Biến cố và định nghĩa cổ điển của xác suất (SGK Kết nối tri thức)
🌐 Bedeutung der einzelnen Silben
vixác suất của biến cố
en—
frprobabilité d'un événement
deWahrscheinlichkeit eines Ereignisses
zh事件的概率
ja事象の確率
ko사건의 확률
Synonyme ↔ Antonyme
🎮 Minispiel-Ecke
Noch kein Spiel enthält dieses Wort. Klicke auf Schnellspiel, um es gleich auszuprobieren.
Gleiches Fachgebiet
arithmetische FolgeDãy số mà mỗi số hạng kể từ số hạng thứ hai bằng số hạng trước cộng với một hằng số không đổi.03
LösungsbereichPhần mặt phẳng tọa độ gồm tất cả các điểm có tọa độ là nghiệm của một bất phương trình hai ẩn.02
StammfunktionHàm số F là nguyên hàm của f nếu đạo hàm của F bằng f.02geometrische FolgeDãy số mà mỗi số hạng kể từ số hạng thứ hai bằng số hạng trước nhân với một hằng số không đổi.01
AsymptoteĐường thẳng mà đồ thị hàm số tiến sát tới nhưng không cắt khi biến số tiến ra vô cực hoặc tới một điểm.01FolgeDãy số có quy luật cộng hoặc nhân đều giữa hai số hạng liên tiếp.01
Grenzwert einer FunktionGiá trị mà hàm số tiến dần tới khi biến số tiến tới một điểm.01SinussatzTrong tam giác, tỉ số giữa một cạnh và sin góc đối diện bằng hai lần bán kính đường tròn ngoại tiếp.00KosinussatzTrong tam giác, bình phương một cạnh bằng tổng bình phương hai cạnh kia trừ hai lần tích chúng nhân côsin góc xen giữa.00
vi phân00unvereinbare EreignisseHai biến cố không thể cùng xảy ra trong một phép thử.00ErgebnisraumTập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của một phép thử.00
LösungsbereichPhần mặt phẳng tọa độ gồm tất cả các điểm có tọa độ là nghiệm của một bất phương trình hai ẩn.02
StammfunktionHàm số F là nguyên hàm của f nếu đạo hàm của F bằng f.02geometrische FolgeDãy số mà mỗi số hạng kể từ số hạng thứ hai bằng số hạng trước nhân với một hằng số không đổi.01
AsymptoteĐường thẳng mà đồ thị hàm số tiến sát tới nhưng không cắt khi biến số tiến ra vô cực hoặc tới một điểm.01FolgeDãy số có quy luật cộng hoặc nhân đều giữa hai số hạng liên tiếp.01
Grenzwert einer FunktionGiá trị mà hàm số tiến dần tới khi biến số tiến tới một điểm.01SinussatzTrong tam giác, tỉ số giữa một cạnh và sin góc đối diện bằng hai lần bán kính đường tròn ngoại tiếp.00KosinussatzTrong tam giác, bình phương một cạnh bằng tổng bình phương hai cạnh kia trừ hai lần tích chúng nhân côsin góc xen giữa.00
vi phân00unvereinbare EreignisseHai biến cố không thể cùng xảy ra trong một phép thử.00ErgebnisraumTập hợp tất cả các kết quả có thể xảy ra của một phép thử.00