HubDocu

Đề 1: Toán học và xử lí số liệu HSA

Gesamtpunktzahl

50

Teile

1

Fragen

50

  • Teil 1Multiple Choice · Kurzantwort50 Fragen · 50 Punkte
Details

Komplett kostenlos. Holen Sie sich eine eigene Kopie: bearbeitbar und für Prüfungstermine nutzbar.

Beispielfragen

  1. Câu 1

    Cho hàm số y={x,khi:x≥0−x,khi:x<0y=\left\{\begin{array}{l}x, k h i: x \geq 0 \\ -x, k h i: x<0\end{array}\right.. Khẳng định nào dưới đây đúng?

    Lösungen ansehen

    Lösung: A

    Phương pháp giải: Áp dụng kiến thức về đạo hàm tại 1 điểm của hàm số.

    Giải chi tiết

    Ta có: y′={1, khi x≥0,−1, khi x<0y^{\prime}= \begin{cases}1, & \text { khi } x \geq 0, \\ -1, & \text { khi } x<0\end{cases}

    Do {y′(0+)=1,y′(0−)=−1\left\{\begin{array}{l}y^{\prime}\left(0^{+}\right)=1, \\ y^{\prime}\left(0^{-}\right)=-1\end{array}\right.

    ⇒ Hàm số không có đạo hàm tại x=0x=0.

    Đáp án đúng là: A

  2. Câu 2

    Thời gian chạy 50 m của 20 học sinh được ghi lại trong bàng dưới đây: Bảng Số trung bình cộng thời gian chạy của học sinh là:

    Lösungen ansehen

    Lösung: D

    Phương pháp giải: Ấp dụng công thức tính số trung bình cộng của mầu số liệu không ghép nhóm.

    Giải chi tiết

    Số trung bình cộng thời gian chạy của học sinh là:

    H S A

    x=8,3.2+8,4.3+8,5.9+8,7.5+8,8.120=8,53.x=\frac{8,3.2+8,4.3+8,5.9+8,7.5+8,8.1}{20}=8,53 .

    Đáp án cần chọn là: D

  3. Câu 3

    Chu kì của hàm số y=sin⁡(25x)⋅cos⁡(25x)\boldsymbol{y}=\boldsymbol{\operatorname { s i n }}\left(\frac{2}{5} \boldsymbol{x}\right) \cdot \boldsymbol{\operatorname { c o s }}\left(\frac{2}{5} \boldsymbol{x}\right) là kπ\boldsymbol{k} \boldsymbol{\pi}. Giá trị của k là
    Đáp án:
    Phương pháp giài Hàm số A⋅sin⁡(ax+b)(A⋅a≠0)\boldsymbol{A} \cdot \boldsymbol{\operatorname { s i n }}(\boldsymbol{a x}+\boldsymbol{b})(\boldsymbol{A} \cdot \boldsymbol{a} \neq 0) là một hàm số tuằn hoàn chu kì T=2π∣a∣\boldsymbol{T}=\frac{2 \boldsymbol{\pi}}{|\boldsymbol{a}|}
    Lösungen ansehen

    Lösung: (1) 5/2

    Giải chi tiết

    y=sin⁡(25x)⋅cos⁡(25x)=12sin⁡(45x)\boldsymbol{y}=\boldsymbol{\operatorname { s i n }}\left(\frac{2}{5} \boldsymbol{x}\right) \cdot \boldsymbol{\operatorname { c o s }}\left(\frac{2}{5} \boldsymbol{x}\right)=\frac{1}{2} \boldsymbol{\operatorname { s i n }}\left(\frac{4}{5} \boldsymbol{x}\right) Hàm số trên có chu kì là T=2π∣a∣=2π45=5π2\boldsymbol{T}=\frac{2 \boldsymbol{\pi}}{|\boldsymbol{a}|}=\frac{2 \boldsymbol{\pi}}{\frac{4}{5}}=\frac{5 \boldsymbol{\pi}}{2}

    Đáp án cần điền là: 5/2

  4. Câu 4

    Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có bảng biến thiên như sau: Bảng Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

    Lösungen ansehen

    Lösung: C

    Phương pháp giải :

    H S A

    Hàm số f(x)f(x) có tiệm cận ngang nếu: lim⁡x→±∞f(x)=L\lim _{x \rightarrow \pm \infty} f(x)=L (hữu hạn) → y=Ly=L là tiệm cận ngang ;

    Hàm số f(x)f(x) có tiệm cận đứng nếu tại một điểm x=ax=a :

    lim⁡x→a+f(x)=±∞ hoặc lim⁡x→a−f(x)=±∞\lim _{x \rightarrow a^{+}} f(x)= \pm \infty \text { hoặc } \lim _{x \rightarrow a^{-}} f(x)= \pm \infty

    Giải chi tiết

    Khi x→−∞x \rightarrow-\infty thì y→−2y \rightarrow-2 → Có đường tiệm cận ngang: y=−2y=-2.

    Khi x→0−x \rightarrow 0^{-}thì y→−∞y \rightarrow-\infty → Có đường tiệm cận đứng: x=0x=0.

    Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng: 2.

    Đáp án cần chọn là: C

  5. Câu 5

    Tìm nguyên hàm F(t)=∫txdtF(t)=\int t x d t.

    Lösungen ansehen

    Lösung: C

    Phương pháp giải: Coi xx là tham số.

    Giải chi tiết

    F(t)=∫txdt=x∫tdt=x⋅t22+CF(t)=\int t x d t=x \int t d t=x \cdot \frac{t^{2}}{2}+C

    Đáp án cần chọn là: C

Bearbeiten Sie alle 50 Fragen, um bewertet zu werden und die ausführlichen Lösungen zu sehen.